wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINH PHỤC VĂN 3 - KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ

Total questions: 35

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

2.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

3.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

4.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

5.

Đoạn văn Ở nhà, cảnh vật vẫn như xưa, nhưng không thấy mẹ đâu. Cậu khản cả tiếng gọi mẹ, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

6.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh.” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

7.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

8.

Từ trái nghĩa với nắng là:

a)

trời đẹp

b)

mưa

c)

râm râm

d)

mát

9.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

10.

Từ nào sau đây là từ chỉ người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

11.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ

12.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

13.

Câu văn "Những chú ong thợ đang vội vã bay về tổ." thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai - là gì?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - thế nào?

14.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu văn "Bạn thân của Chi là một họa sĩ nhí." là:

a)

họa sĩ nhí

b)

là một họa sĩ nhí

c)

Chi là một họa sĩ nhí

15.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

con dao

b)

giao dịch

c)

dao thừa

16.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu sau: "Ăn quả nhớ kẻ .............. cây."

a)

trồng

b)

chăm

c)

vun

d)

bán

17.

Tìm từ trái nghĩa với từ "thưởng"?

a)

cho

b)

phạt

c)

nhận

18.

Những câu nào sau đây chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Bước thấp bước cao.

b)

Chân ướt chân ráo.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

19.

Tìm từ cùng nghĩa với từ "mênh mông"?

a)

bên cạnh

b)

rộng lớn

c)

gần gũi

20.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Mỗi khi xuân về, thời tiết ấm áp hơn." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Làm gì?

21.

Đặt câu cho bộ phận in đậm trong câu sau: "Huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh đang là tâm dịch covid-19."

a)

Tâm dịch covid-19 đang ở đâu?

b)

Tâm dịch covid-19 thế nào?

c)

Ở đâu đang là tâm dịch covid-19?

d)

Khi nào tâm dịch covid-19?

22.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng

23.

Loài chim tượng trưng cho hòa bình là:

a)

Chim bồ câu

b)

Chim thiên nga

c)

Chim đà điểu

24.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ dũng cảm:

a)

chăm chỉ

b)

nhát gan

c)

siêng năng

25.

Dấu câu nào cần điền vào chỗ chấm trong câu sau: Trên bầu trời ... những đám mây trôi lơ lửng.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm hỏi

26.

Cặp từ nào dưới đây là từ cùng nghĩa?

a)

Chăm chỉ - giỏi giang

b)

Chăm chỉ - siêng năng

c)

Ngoan ngoãn – siêng năng

27.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai thế nào?

a)

Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ.

b)

Cò là học sinh giỏi nhất lớp.

c)

Cò đọc sách trên ngọn tre.

28.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

dịu dàng

b)

giảng bài

c)

cô giáo

29.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

"Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực."

a)

Mùa hè

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở đỏ rực

30.

"Trong vườn, trăm loài hoa đua nhau khoe sắc thắm"

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

d)

Làm gì?

31.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" là từ ngữ chỉ gì?

a)

Đặc điểm, trạng thái

b)

Địa điểm, nơi chốn

c)

Hoạt động

d)

Sự vật

32.

Muốn trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?", ta thay thế cụm từ "như thế nào" bằng:

a)

Từ chỉ sự vật, hiện tượng

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ hoạt động

d)

Từ chỉ thời gian

33.

Trong 5 phút, con hãy đặt các câu miêu tả về bức tranh này.

(Con hãy cố gắng đặt được nhiều câu nhất có thể. Gợi ý con có thể trả lời cho các câu hỏi: Con nhìn thấy gì? Con nghe thấy gì? Con ngửi thấy gì? Con cảm thấy thế nào?...)

4 lines
34.

Cho các từ sau: ô tô, xe máy, máy bay, con bò. Từ nào khác loại với các từ còn lại?

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

máy bay

d)

con bò

35.

Con hãy viết vài câu giới thiệu về bản thân mình và mong muốn của con khi tham gia lớp học của cô nhé!

4 lines