wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÉ VUI HỌC TOÁN LỚP 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Vịt: 11 con

Gà : 7 con

Cả hai loại: ……con?

Phép tính đúng để giải bài toán này là:

a)

11 + 7 = 18

b)

11 + 7 = 19

c)

11 + 7 = 20

2.

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 10?

a)

a. 13 - 3

b)

b. 17 - 7

c)

12-1

3.

Số liền trước của số 20 là số 19

Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Số liền trước của số 20 là số 19

Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 14;12;11;20

a)

11

b)

12

c)

14

d)

20

6.

Chọn phép tính có đáp án bằng 40:

a)

30-20

b)

40-20

c)

60-20

7.

Chọn dấu + hoặc – rồi đặt vào chỗ trống để được phép toán đúng:

20 …... 20 = 40

a)

+

b)

-

8.

Đội 1 trồng: 2 cây xanh

Đội 2 trồng: 3 cây xanh

Đội 3 trồng: 2 cây xanh

Đội 4 trồng: 4 cây xanh

Cả bốn đội:...cây xanh?

a)

10

b)

11

c)

12

9.

Điền số thích hợp và chỗ trống:

14 + 2 - 3 = …..

a)

13

b)

14

c)

15

10.

Điền số thích hợp và chỗ trống:

14 + 2 - 3 = …..

a)

13

b)

14

c)

15

11.

Điểm A và điểm B là hai điểm ở trong hình tròn. Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Có mấy điểm nằm ngoài hình tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

13.
a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 0

c)

5 chục và 0 đơn vị

d)

5 chục

14.
a)

Đúng

b)

Sai

15.
a)

70 cái

b)

50 cái

c)

10 cái

d)

20 cái

16.
a)

60

b)

30

c)

50

d)

90

e)

40

17.
a)

70 quả

b)

65 quả

c)

90 quả

d)

15 quả

18.
a)

20; 70; 90; 50; 40

b)

90; 70; 50; 40; 20

c)

90; 70; 40; 50; 20

d)

20; 40; 50; 70; 90

19.
a)

50

b)

40

c)

60

d)

70

20.
a)

70cm - 30cm = 40

b)

70cm - 30cm = 30cm

c)

70cm - 30cm = 40cm

21.
a)

70

b)

20

c)

50

d)

0

22.
a)

30 con

b)

40 con

c)

50 con

d)

60 con