Font size
WorksheetsBuổi 2 cây ớt
Total questions: 14
Worksheet time: 6mins
Các giống ớt địa phương có đặc tính nào dưới đây
Năng suất cao
Đồng đều
Chịu thâm canh
Khả năng thích ứng cao
Cây ớt ngọt sinh trưởng phát, triển thuận lợi trong phạm vi nhiệt độ
21 - 24oC
25 - 30oC
15 - 18oC
30 - 37oC
Hãy cho biết các đốm trắng trên lá là bệnh gì? Do đối tượng nào gây ra?
Bệnh thán thư - Collectotrichum
Bệnh đốm lá - Cercospora
Bệnh thán thư - Cercospora
Bệnh đốm lá - Collectotrichum
Nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây quyết định đến độ rắn, chắc và bóng đẹp của quả ớt?
Đạm
Lân
Kali
Lưu Huỳnh
Triệu chứng gây hại của nhện đỏ trên cây ớt?
Lá non nhăn nhúm, mép lá cong xuống dưới, chuyển màu vàng đồng
Lá non nhăn nhúm, mép lá cong lên trên, có vết vàng loang lổ
Lá non nhăn nhúm, có vết vàng loang lổ
Lá nhăn nhúm, có thể có vết vàng loang lổ hoặc không
Triệu chứng gây hại của bọ trĩ trên cây ớt
Lá non nhăn nhúm, mép lá cong xuống dưới, chuyển màu vàng đồng
Lá non phát triển bình thường, chuyển màu vàng
Lá non nhăn nhúm, mép lá cong lên trên, có vết vàng loang lổ
Lá nhăn nhúm, có thể có vết vàng loang lổ hoặc không
Biểu hiện trên trái ớt này do nguyên nhân gì?
Ớt thị thiếu Canxi
Bệnh thán thư do nấm Cercospora
Ớt thị thối nhũng vi khuẩn
Bệnh thán thư do nấm Collectotrichum
Nấm Sclerotium rolfsii gây bệnh gì trên cây ớt?
Héo vàng
Bệnh héo rũ gốc mốc trắng
Héo xanh
Nấm Fusarium oxysporum gây bệnh gì trên cây ớt?
Héo xanh
Bệnh héo rũ gốc mốc trắng
Héo vàng
Ridomil Gold bổ sung các chất nào cho cây?
Mn và Cu
Mg và Zn
Mg và Fe
Mn và Zn
Thành phần chính của Ridomil Gold là gì?
Famoxadone + Mancozeb
Metalaxy + Mancozeb
Mefenoxam + Mancozeb
Metalaxyl + Clorothalonil
Các yếu tố tạo nên danh tiếng của sản phẩm Ridomil Gold?
Sự kết hợp hoàn hảo của 2 hoạt chất kiểm soát nấm phổ rộng: Metalaxyl M + Mancozeb
Hiệu lực cao gấp 2 so các sản phẩm thông thường
An toàn hơn cho môi trường và cây trồng
Thuốc dạng cốm hòa tan tốt, ít bay bụi
Tât cả đáp án trên
Mô tả đặc tính của thành phần hoạt chất trong Ridomil Gold?
Metalaxyl M: Lưu dẫn. Mancozeb: chuyển vị và lưu dẫ
Metalaxyl M: Tiếp xúc - Mancozeb lưu dẫn
Matalaxyl: Lưu dẫn - Mancozeb: Lưu dẫn
Matalaxyl: Lưu dẫn - Mancozeb: tiếp xúc
Hãy góp ý để buổi tập huấn tiếp theo hiệu quả hơn cho bạn!
