Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC - 8C - NGÀY 5-7

Total questions: 103

Worksheet time: 3hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

2.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

3.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

4.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

5.

Hình thang MNPQ (MQ//NP) có  ∠M=105°, ∠P=39°\angle M=105\degree,\ \angle P=39\degree . Số đo góc N là:

a)

 75°75\degree  

b)

 141°141\degree  

c)

 85°85\degree  

d)

 151°151\degree  

6.

Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng

a)

10 cm

b)

28 cm

c)

14 cm

d)

100cm

7.

Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

40cm

d)

48cm

8.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

9.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

10.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

11.

Tính  115 : 113=?1\frac{1}{5}\ :\ 1\frac{1}{3}=?  

a)

 910\frac{9}{10}  

b)

 109\frac{10}{9}  

c)

 11151\frac{1}{15}  

d)

 2415\frac{24}{15}  

12.

Tìm x, biết:   x:38=45x:\frac{3}{8}=\frac{4}{5}   

a)

 x=3215x=\frac{32}{15}  

b)

 x=1532x=\frac{15}{32}  

c)

 x =103x\ =\frac{10}{3}  

d)

 x=310x=\frac{3}{10}  

13.

Tìm y, biết:   6 × y = 346\ \times\ y\ =\ \frac{3}{4}  

a)

 y =184y\ =\frac{18}{4}  

b)

 y =92y\ =\frac{9}{2}  

c)

 y =18y\ =\frac{1}{8}  

d)

 y=14y=\frac{1}{4}  

14.

 235×14×112=?2\frac{3}{5}\times\frac{1}{4}\times1\frac{1}{2}=?  

a)

 340\frac{3}{40}  

b)

 3940\frac{39}{40}  

c)

 23402\frac{3}{40}  

d)

 11401\frac{1}{40}  

15.

 114:23:1516=?1\frac{1}{4}:\frac{2}{3}:1\frac{5}{16}=?  

a)

 107\frac{10}{7}  

b)

 3532\frac{35}{32}  

c)

 3235\frac{32}{35}  

d)

 710\frac{7}{10}  

16.

 81×51×14102×54×35=?\frac{81\times51\times14}{102\times54\times35}=?  

a)

 103\frac{10}{3}  

b)

 94\frac{9}{4}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 310\frac{3}{10}  

17.

Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :

a)

S=R

b)

S={9}

c)

S={ - 9}

d)

S= {R}

18.

Phương trình : x2 =-4 có nghiệm là :

a)

Một nghiệm x=2

b)

Một nghiệm x=-2

c)

Có hai nghiệm : x=-2; x=2

d)

Vô nghiệm

19.

x=4 là nghiệm của phương trình

a)

3x-1=x-5

b)

2x-1=x+3

c)

x-3=x-2

d)

3x+5 =-x-2

20.

Chọn kết quả đúng :

a)

x2=3x <=> x(x-3)=0

b)

x2 =9 <=> x=3

c)

(x-1)2 -25 =0 <=> x=6

d)

x2=-36 <=> x=-6

21.

Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:

a)

0

b)

2

c)

17

d)

11

22.

Phương trình : 3x-5x+5 =-8 có nghiệm là :

a)

x = -2/3

b)

x = 2/3

c)

x = 4

d)

Kết quả khác

23.

Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi

a)

k=3

b)

k=-3

c)

k=0

d)

k=1

24.

Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :

a)

3x = 4

b)

x = 4/3

c)

3x = - 4

d)

x = -3/4

25.

Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 có nghiệm là :

a)

5; 3

b)

-5; 3

c)

-5; -3

d)

5 ; -3

26.

Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm là

a)

x = b/a

b)

x =- b/a

c)

x =- b/(-a)

d)

x = a/b

27.

Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :

a)

{-1, 1, -2 }

b)

{-1,1 }

c)

{- 2}

d)

{2}

28.

Điều kiện của a để (a – 5 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :

a)

a ≠ 0

b)

a ≠ 2

c)

a ≠ 3

d)

a ≠ 5

29.

Cho phương trình ( 1 ) : x = 1 và phương trình (2 ) : x2 = x . Khẳng định nào sau là sai:

a)

(1) tương đương với (2)

b)

(1) không tương đương với (2)

c)

(1) và (2) có tập hợp nghiệm khác nhau

d)

Cả b và c đều đúng

30.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm

a)

x2 +1 = 0

b)

2x +3 = 2( x -1 )

c)

4x +5 = 5

d)

câu a và b

31.

Điều kiện xác định của phương trình

a)
b)
c)
d)
32.

Nghiệm của phương trình ( x2 + 1 ) ( 3x -1 ) = 0 là :

a)

-1/3

b)

1/3

c)

-2

d)

-1

33.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

34.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′ \Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'\   theo tỉ số đồng dạng k =  23\frac{2}{3}  . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?

a)

16cm

b)

14cm

c)

15cm

d)

17cm

35.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k =  13\frac{1}{3} . Nếu B'C' = 27cm thì BC =?

a)

9cm

b)

27cm

c)

3cm

d)

18cm

36.

Cho hình vẽ sau:

Khi đó ta có:

a)

ΔABC ∼ ΔBCA\Delta ABC\ \sim\ \Delta BCA

b)

ΔABC ∼ ΔACB\Delta ABC\ \sim\ \Delta ACB

c)

ΔABC ∼ ΔBAC\Delta ABC\ \sim\ \Delta BAC

d)

ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'

37.

Cho hình vẽ, 

biết ΔMNP ∼ ΔDEF\Delta MNP\ \sim\ \Delta DEF theo tỉ số k =  32\frac{3}{2} . Khi đó x =?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

38.

 ΔA′B′C′ ∼ ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 3.
 ΔA′′B′′C′′ ∼ ΔABC\Delta A''B''C''\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k' = 9. Khi đó  ΔA′B′C′ ∼ ΔA′′B′′C′′\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta A''B''C''  theo tỉ số:

a)

3

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

 13\frac{1}{3}  

39.

 ΔABC ∼ ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  . Biết AB = 4cm; MN = 2cm. Khi đó tỉ số đồng dạng là: 

a)

2

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

4

40.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

41.

3x – 2 = 2x – 3

a)

x= 1

b)

x= 3

c)

x= -3

d)

x= -1

42.

7x + 21 = 0

a)

x= 1

b)

x= 2

c)

x= 3

d)

x= -3

43.

2x + x + 12 = 0

a)

x= 2

b)

x= -4

c)

x= 1

d)

x= -1

44.

Phương trình ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a # 0 được gọi là phương trình (a)  

45.

3x + 1 = 7x – 11

a)

x= 3

b)

x= 5

c)

x= -10

d)

x= 6

46.

( x + 2y )2 = ?

a)

x2 + 4xy + 2y2

b)

x2 + 2xy + 2y2

c)

x2 + 4xy + 4y2

d)

x2 - 4xy + 2y2

47.

Những câu nào SAI (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

2x(x - y) - 3y(y- x) = (x - y)(2x - 3y)

b)

5x(x- 3) + x- 3 = (x- 3)(5x - 1)

c)

x2 - 9y2 = (x – 3y) (x + 3y )

d)

(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

48.

Kết quả phép tính  

 x−yx+y\frac{x-y}{x+y}  +  2yx+y\frac{2y}{x+y}  

4 lines
49.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) chia hết cho đơn thức

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

50.


Mẫu thức chung của hai phân thức
 43x+3 \frac{4}{3x+3}\   và  5x2−1\frac{5}{x^2-1}  

 

a)

3(x + 1)                

b)

3(x + 1)(x – 1)               

c)

3(x – 1)            

d)

(x + 1)(x – 1)

51.

 2x2x−5−52x−5=???\frac{2x}{2x-5}-\frac{5}{2x-5}=???  

(a)  

52.


Phân thức đối của phân thức (chọn 2 đáp án)
 2x−3x\frac{2x-3}{x}  

a)

 3−2xx\frac{3-2x}{x}  

b)

 2−3xx\frac{2-3x}{x}  

c)

 3x−2x\frac{3x-2}{x}  

d)

 2x−3−x\frac{2x-3}{-x}  

53.

(x – 2)2 – (x – 2) = 0 . Giá trị của x là

a)

-2 và -3

b)

2 và 3

c)

1 và 2

d)

-1 và -2

54.


Cho a < b. Điền dấu <, >, =
 a−4 … b−4\frac{a}{-4}\ \ldots\ \frac{b}{-4}  

(a)  

55.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

 −12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

 2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

 x2−1=0x^2-1=0  

56.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:

a)

ax + b = 0 (a ≠ 0)

b)

ax + b = 0

c)

ax + by = 0

d)

ax2+ b = 0ax^2+\ b\ =\ 0

57.

Phương trình nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x3+ 7 = 0 \frac{x}{3}+\ 7\ =\ 0\

b)

(x - 1) (x + 3) = 0

c)

15 - x = 3x + 6

d)

x = 3x - 5

58.

Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 7 là:

a)

x = 0

b)

x = 3

c)

x = 4

d)

x = -4

59.

Phương trình 3x - 3 = 12 + 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô nghiệm

e)

vô số nghiệm

60.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 - 4)(x + 6)(x - 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm trái dấu

b)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng dương

c)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng âm

d)

Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có một nghiệm duy nhất

62.

Điều kiện xác định của phương trình

 xx−2+2xx2−1=0\frac{x}{x-2}+\frac{2x}{x^2-1}=0  
là:

a)

x ≠ -1; x ≠ -2

b)

x ≠ 0

c)

x ≠ 2 và x ≠ ±1

d)

x ≠ -2, x ≠ 1

63.

Phương trình

 6x9−x2=xx+3−33−x\frac{6x}{9-x^2}=\frac{x}{x+3}-\frac{3}{3-x}  
có nghiệm là:

a)

 x = -3 

b)

x = -2   

c)

vô nghiệm

d)

vô số nghiệm 

64.

 x−5x−2+2x−3=1\frac{x-5}{x-2}+\frac{2}{x-3}=1  

Số nghiệm của phương trình trên là:

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

65.

 3x−5x−1−2x−5x−2=1\frac{3x-5}{x-1}-\frac{2x-5}{x-2}=1  

Phương trình trên có nghiệm là:

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x= 3

66.

Phương trình x – 3 = -x + 2 có tập nghiệm là:

a)

S = {−52}S\ =\ \left\{-\frac{5}{2}\right\}

b)

S = {52}S\ =\ \left\{\frac{5}{2}\right\}

c)

S = {1}

d)

S = {-1}

67.

Cho phương trình 2x + k = x – 1 có nghiệm x = -2 khi đó giá trị của k bằng.

a)

1

b)

-1

c)

-7

d)

7

68.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

 −12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

 2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

 x2−1=0x^2-1=0  

69.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình  3x+2x+2+2x−11x2−4=32−x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

 x≠−23; x≠112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

 x≠2x\ne2  

c)

 x≠±2x\ne\pm2  

d)

 x>±2x>\pm2  

70.

Câu 10. Phương trinh  x2−7x=−10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

71.

Kết quả phép tính  2x2(5x2−3x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x4−6x610x^4-6x^6  

b)

 7x4−x57x^4-x^5  

c)

 10x4−6x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

72.

Kết quả của phép tính  (6x4−9x3+12x2):(−3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 −2x2+3x−4-2x^2+3x-4  

b)

 −3x2−12x+9-3x^2-12x+9  

c)

 −2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x−42x^2+3x-4  

73.

Hình vuông là

a)

tứ giác có 4 góc vuông

b)

tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

c)

hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.

d)

hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau

74.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

75.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′ \Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'\   theo tỉ số đồng dạng k =  23\frac{2}{3}  . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?

a)

16cm

b)

14cm

c)

15cm

d)

17cm

76.

  ΔABC ∼ ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  theo tỉ số đồng dạng k = 2. Khi đó tỉ số chu vi của  ΔMNP\Delta MNP  và chu vi của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

2

b)

4

c)

0,125

d)

0,5

77.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k =  13\frac{1}{3} . Nếu B'C' = 27cm thì BC =?

a)

9cm

b)

27cm

c)

3cm

d)

18cm

78.

Cho hình vẽ sau:

Khi đó ta có:

a)

ΔABC ∼ ΔBCA\Delta ABC\ \sim\ \Delta BCA

b)

ΔABC ∼ ΔACB\Delta ABC\ \sim\ \Delta ACB

c)

ΔABC ∼ ΔBAC\Delta ABC\ \sim\ \Delta BAC

d)

ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'

79.

Cho hình vẽ, 

biết ΔMNP ∼ ΔDEF\Delta MNP\ \sim\ \Delta DEF theo tỉ số k =  32\frac{3}{2} . Khi đó x =?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

80.

 ΔABC\Delta ABC  có: AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 2cm.  ΔA′B′C′ ∼ ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 2. Khi đó chu vi  ΔA′B′C′\Delta A'B'C'  là:

a)

26cm

b)

24cm

c)

28cm

d)

25cm

81.

 ΔA′B′C′ ∼ ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 3.
 ΔA′′B′′C′′ ∼ ΔABC\Delta A''B''C''\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k' = 9. Khi đó  ΔA′B′C′ ∼ ΔA′′B′′C′′\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta A''B''C''  theo tỉ số:

a)

3

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

 13\frac{1}{3}  

82.

 ΔABC ∼ ΔA′B′C′\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng là 2. Hiệu chu vi của hai tam giác là 10. Chu vi  ΔABC\Delta ABC  và chu vi  ΔA′B′C′\Delta A'B'C'  lần lượt là:

a)

15;5

b)

10;20

c)

20;10

d)

5;15

83.

Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

1 - 2x = 2x - 1

b)

x + 3 = ≥\ge 0

c)

x + 7 ≥\ge 10 - 2x

d)

x - 3 > 0

84.

Nghiệm của phương trình 2x - 2 = 16

a)

8

b)

9

c)

16

d)

18

85.

Nếu AD là đường phân giác của góc A của tam giác ABC (D∈BC)\left(D\in BC\right)   thì:

a)

 DBDC=ABAC\frac{DB}{DC}=\frac{AB}{AC}  

b)

 ABBD=DCAC\frac{AB}{BD}=\frac{DC}{AC}  

c)

 BDDC=ACAB\frac{BD}{DC}=\frac{AC}{AB}  

d)

 ABAC=DCDB\frac{AB}{AC}=\frac{DC}{DB}  

86.

Nghiệm của bất phương trình  −2x + 12 > 0-2x\ +\ 12\ >\ 0  là:

a)

 x > 6x\ >\ 6  

b)

 x < 6x\ <\ 6  

c)

 x > −6x\ >\ -6  

d)

 x < −6x\ <\ -6  

87.

Điều kiện xác định của phương trình  x −2x + 1=−3x\frac{x\ -2}{x\ +\ 1}=\frac{-3}{x}  là:

a)

 x≠0 ;≠−1x\ne0\ ;\ne-1  

b)

 x ≠2x\ \ne2  

c)

 x≠1; x≠0x\ne1;\ x\ne0  

d)

 x ≠0x\ \ne0  

88.

 13\frac{1}{3}  Cho ∆ABC đồng dạng ∆DEF theo tỉ số đồng dạng thì tỉ số diện tích ∆ABC và ∆DEF là:

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

 19\frac{1}{9}  

d)

9

89.

Giá trị của x trong hình là ?

a)

5,1

b)

8,1

c)

1,5

d)

1,8

90.

Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình  (x−2)2−x2+2x−9≥0\left(x-2\right)^2-x^2+2x-9\ge0  là

a)

- 4

b)

- 3

c)

- 2

d)

- 1

e)

0

91.

Số nghiệm của phương trình  ∣x−1∣+∣x−3∣=2x+1\left|x-1\right|+\left|x-3\right|=2x+1 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Vô số

92.

Cho bất phương trình 3x+52−1≤x+23+x\frac{3x+5}{2}-1\le\frac{x+2}{3}+x . Số nghiệm nguyên lớn hơn  −10-10 là

a)

10

b)

4

c)

6

d)

9

e)

5

93.

Cho bất phương trình m2(x−1)≥9x+3mm^2\left(x-1\right)\ge9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là

a)

0

b)

3

c)

-3

d)

Không tính được

e)

1

94.

Cho bất phương trình m2(x−1)≥9x+3mm^2\left(x-1\right)\ge9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là

a)

0

b)

3

c)

-3

d)

Không tính được

e)

1

95.

Số nghiệm nguyên dương thỏa mãn bất phương trình ∣x−6∣+5≥x\left|x-6\right|+5\ge x là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

96.

Cho bất phương trình ∣x∣−x+2≤2∣x−4∣\left|x\right|-x+2\le2\left|x-4\right| . Khi đó, số giá trị nguyên không là nghiệm của bất phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

97.

Cho phương trình ∣2x−1∣+∣2x−5∣=4\left|2x-1\right|+\left|2x-5\right|=4 . Khi đó, số nghiệm của phương trình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

Vô số

98.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A2−2AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A2−2AB+B2)=(A+B)(A−B)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A2−2AB+B2)=(A−B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A2−2AB+B2)=A2−B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

99.

Kết quả khi thực phép tính 3x−12x+4+x+92x+4\frac{3x-1}{2x+4}+\frac{x+9}{2x+4} là

a)

 2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

 22  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 2x2x  

100.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

101.

Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của ngũ giác là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

2

102.

x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?

a)

3x-1=x-5

b)

2x-1=x+3

c)

x-3=x-2

d)

3x+5 =-x-2

103.

Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:

a)

0

b)

2

c)

17

d)

11