WorksheetsHÌNH HỌC - 8C - NGÀY 5-7
Total questions: 103
Worksheet time: 3hrs 26mins
Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:
7cm
28cm
14cm
48cm
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:
10 cm
7 cm
28 cm
5 cm
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Hình thang MNPQ (MQ//NP) có ∠M=105°, ∠P=39° . Số đo góc N là:
75°
141°
85°
151°
Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng
10 cm
28 cm
14 cm
100cm
Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:
24cm
32cm
40cm
48cm
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
Hình thoi
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thang
Khẳng định nào sau đây đúng
Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.
Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
Tính 151 : 131=?
109
910
1151
1524
Tìm x, biết: x:83=54
x=1532
x=3215
x =310
x=103
Tìm y, biết: 6 × y = 43
y =418
y =29
y =81
y=41
253×41×121=?
403
4039
2403
1401
141:32:1165=?
710
3235
3532
107
102×54×3581×51×14=?
310
49
94
103
Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :
S=R
S={9}
S={ - 9}
S= {R}
Phương trình : x2 =-4 có nghiệm là :
Một nghiệm x=2
Một nghiệm x=-2
Có hai nghiệm : x=-2; x=2
Vô nghiệm
x=4 là nghiệm của phương trình
3x-1=x-5
2x-1=x+3
x-3=x-2
3x+5 =-x-2
Chọn kết quả đúng :
x2=3x <=> x(x-3)=0
x2 =9 <=> x=3
(x-1)2 -25 =0 <=> x=6
x2=-36 <=> x=-6
Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:
0
2
17
11
Phương trình : 3x-5x+5 =-8 có nghiệm là :
x = -2/3
x = 2/3
x = 4
Kết quả khác
Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi
k=3
k=-3
k=0
k=1
Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :
3x = 4
x = 4/3
3x = - 4
x = -3/4
Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 có nghiệm là :
5; 3
-5; 3
-5; -3
5 ; -3
Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm là
x = b/a
x =- b/a
x =- b/(-a)
x = a/b
Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :
{-1, 1, -2 }
{-1,1 }
{- 2}
{2}
Điều kiện của a để (a – 5 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :
a ≠ 0
a ≠ 2
a ≠ 3
a ≠ 5
Cho phương trình ( 1 ) : x = 1 và phương trình (2 ) : x2 = x . Khẳng định nào sau là sai:
(1) tương đương với (2)
(1) không tương đương với (2)
(1) và (2) có tập hợp nghiệm khác nhau
Cả b và c đều đúng
Phương trình nào sau đây vô nghiệm
x2 +1 = 0
2x +3 = 2( x -1 )
4x +5 = 5
câu a và b
Điều kiện xác định của phương trình
Nghiệm của phương trình ( x2 + 1 ) ( 3x -1 ) = 0 là :
-1/3
1/3
-2
-1
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?
7cm
2cm
14cm
0,5cm
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 32 . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?
16cm
14cm
15cm
17cm
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 31 . Nếu B'C' = 27cm thì BC =?
9cm
27cm
3cm
18cm
Cho hình vẽ sau:
Khi đó ta có:
ΔABC ∼ ΔBCA
ΔABC ∼ ΔACB
ΔABC ∼ ΔBAC
ΔABC ∼ ΔA′B′C′
Cho hình vẽ,
biết ΔMNP ∼ ΔDEF theo tỉ số k = 23 . Khi đó x =?
4
6
8
12
ΔA′B′C′ ∼ ΔABC theo tỉ số k = 3.
ΔA′′B′′C′′ ∼ ΔABC theo tỉ số k' = 9. Khi đó ΔA′B′C′ ∼ ΔA′′B′′C′′ theo tỉ số:
3
41
43
31
ΔABC ∼ ΔMNP . Biết AB = 4cm; MN = 2cm. Khi đó tỉ số đồng dạng là:
2
21
41
4
Tìm y: y x 2 = 16
y = 4
y =6
y = 8
3x – 2 = 2x – 3
x= 1
x= 3
x= -3
x= -1
7x + 21 = 0
x= 1
x= 2
x= 3
x= -3
2x + x + 12 = 0
x= 2
x= -4
x= 1
x= -1
Phương trình ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a # 0 được gọi là phương trình (a)
3x + 1 = 7x – 11
x= 3
x= 5
x= -10
x= 6
( x + 2y )2 = ?
x2 + 4xy + 2y2
x2 + 2xy + 2y2
x2 + 4xy + 4y2
x2 - 4xy + 2y2
Những câu nào SAI (có thể chọn nhiều đáp án)
2x(x - y) - 3y(y- x) = (x - y)(2x - 3y)
5x(x- 3) + x- 3 = (x- 3)(5x - 1)
x2 - 9y2 = (x – 3y) (x + 3y )
(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Kết quả phép tính
x+yx−y + x+y2yĐa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) chia hết cho đơn thức
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
Mẫu thức chung của hai phân thức
3x+34 và x2−15
3(x + 1)
3(x + 1)(x – 1)
3(x – 1)
(x + 1)(x – 1)
2x−52x−2x−55=???
(a)
Phân thức đối của phân thức (chọn 2 đáp án)
x2x−3
x3−2x
x2−3x
x3x−2
−x2x−3
(x – 2)2 – (x – 2) = 0 . Giá trị của x là
-2 và -3
2 và 3
1 và 2
-1 và -2
Cho a < b. Điền dấu <, >, =
−4a … −4b
(a)
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
ax + b = 0 (a ≠ 0)
ax + b = 0
ax + by = 0
ax2+ b = 0
Phương trình nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?
3x+ 7 = 0
(x - 1) (x + 3) = 0
15 - x = 3x + 6
x = 3x - 5
Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 7 là:
x = 0
x = 3
x = 4
x = -4
Phương trình 3x - 3 = 12 + 3x có bao nhiêu nghiệm?
0
1
2
vô nghiệm
vô số nghiệm
Tổng các nghiệm của phương trình (x2 - 4)(x + 6)(x - 8) = 0 là:
1
2
3
4
Chọn khẳng định đúng?
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm trái dấu
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng dương
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có hai nghiệm cùng âm
Phương trình 8x(3x - 5) = 6(3x - 5) có một nghiệm duy nhất
Điều kiện xác định của phương trình
là:
x ≠ -1; x ≠ -2
x ≠ 0
x ≠ 2 và x ≠ ±1
x ≠ -2, x ≠ 1
Phương trình
9−x26x=x+3x−3−x3có nghiệm là:
x = -3
x = -2
vô nghiệm
vô số nghiệm
x−2x−5+x−32=1
Số nghiệm của phương trình trên là:
3
2
0
1
x−13x−5−x−22x−5=1
Phương trình trên có nghiệm là:
x = 1
x = 2
x = 0
x= 3
Phương trình x – 3 = -x + 2 có tập nghiệm là:
S = {−25}
S = {25}
S = {1}
S = {-1}
Cho phương trình 2x + k = x – 1 có nghiệm x = -2 khi đó giá trị của k bằng.
1
-1
-7
7
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 5; x = 2
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả của phép tính (6x4−9x3+12x2):(−3x2) là
−2x2+3x−4
−3x2−12x+9
−2x2+3x
2x2+3x−4
Hình vuông là
tứ giác có 4 góc vuông
tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.
hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?
7cm
2cm
14cm
0,5cm
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 32 . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?
16cm
14cm
15cm
17cm
ΔABC ∼ ΔMNP theo tỉ số đồng dạng k = 2. Khi đó tỉ số chu vi của ΔMNP và chu vi của ΔABC là:
2
4
0,125
0,5
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng k = 31 . Nếu B'C' = 27cm thì BC =?
9cm
27cm
3cm
18cm
Cho hình vẽ sau:
Khi đó ta có:
ΔABC ∼ ΔBCA
ΔABC ∼ ΔACB
ΔABC ∼ ΔBAC
ΔABC ∼ ΔA′B′C′
Cho hình vẽ,
biết ΔMNP ∼ ΔDEF theo tỉ số k = 23 . Khi đó x =?
4
6
8
12
ΔABC có: AB = 5cm; AC = 5cm; BC = 2cm. ΔA′B′C′ ∼ ΔABC theo tỉ số k = 2. Khi đó chu vi ΔA′B′C′ là:
26cm
24cm
28cm
25cm
ΔA′B′C′ ∼ ΔABC theo tỉ số k = 3.
ΔA′′B′′C′′ ∼ ΔABC theo tỉ số k' = 9. Khi đó ΔA′B′C′ ∼ ΔA′′B′′C′′ theo tỉ số:
3
41
43
31
ΔABC ∼ ΔA′B′C′ theo tỉ số đồng dạng là 2. Hiệu chu vi của hai tam giác là 10. Chu vi ΔABC và chu vi ΔA′B′C′ lần lượt là:
15;5
10;20
20;10
5;15
Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
1 - 2x = 2x - 1
x + 3 = ≥ 0
x + 7 ≥ 10 - 2x
x - 3 > 0
Nghiệm của phương trình 2x - 2 = 16
8
9
16
18
Nếu AD là đường phân giác của góc A của tam giác ABC (D∈BC) thì:
DCDB=ACAB
BDAB=ACDC
DCBD=ABAC
ACAB=DBDC
Nghiệm của bất phương trình −2x + 12 > 0 là:
x > 6
x < 6
x > −6
x < −6
Điều kiện xác định của phương trình x + 1x −2=x−3 là:
x=0 ;=−1
x =2
x=1; x=0
x =0
31 Cho ∆ABC đồng dạng ∆DEF theo tỉ số đồng dạng thì tỉ số diện tích ∆ABC và ∆DEF là:
31
3
91
9
Giá trị của x trong hình là ?
5,1
8,1
1,5
1,8
Nghiệm nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình (x−2)2−x2+2x−9≥0 là
- 4
- 3
- 2
- 1
0
Số nghiệm của phương trình ∣x−1∣+∣x−3∣=2x+1 là
0
1
2
3
Vô số
Cho bất phương trình 23x+5−1≤3x+2+x . Số nghiệm nguyên lớn hơn −10 là
10
4
6
9
5
Cho bất phương trình m2(x−1)≥9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là
0
3
-3
Không tính được
1
Cho bất phương trình m2(x−1)≥9x+3m . Tổng các giá trị của m để bất phương trình vô nghiệm là
0
3
-3
Không tính được
1
Số nghiệm nguyên dương thỏa mãn bất phương trình ∣x−6∣+5≥x là
2
3
4
5
6
Cho bất phương trình ∣x∣−x+2≤2∣x−4∣ . Khi đó, số giá trị nguyên không là nghiệm của bất phương trình là
0
1
2
3
4
Cho phương trình ∣2x−1∣+∣2x−5∣=4 . Khi đó, số nghiệm của phương trình là
0
1
2
3
Vô số
Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
(A2−2AB+B2)=(A+B)2
(A2−2AB+B2)=(A+B)(A−B)
(A2−2AB+B2)=(A−B)2
(A2−2AB+B2)=A2−B2
Kết quả khi thực phép tính 2x+43x−1+2x+4x+9 là
x+22x
2
21
2x
Tổng các góc của một tứ giác bằng
5400
3600
1800
2700
Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của ngũ giác là
1
5
3
2
x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?
3x-1=x-5
2x-1=x+3
x-3=x-2
3x+5 =-x-2
Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:
0
2
17
11
