NEW
Font size
WorksheetsLỚP 8 - ĐỀ 3 - TỪ MỚI LẦN 3-ĐỀ THI TỈNH BẮC NINH
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
job
công việc
hoc hành
another
khác
giống
tropical
nhiệt đới
ôn đới
recently : gần đây
đúng
sai
co-workers : đồng nghiệp
đúng
sai
TẠP CHÍ
magazine
newspaper
news
tin tức
mới
country : đất nước, quê hương
đúng
sai
environment
môi trường
tự nhiên
president
tổng thống
giáo sư
addicted to
nghiện
thêm vào
bored with : chán
đúng
sai
LO LẮNG VỀ
worried about
interested in
afraid of
e sợ
đam mê
problem : vấn đề
đúng
sai
sugar
đường
muối
SỨC KHỎE
health
clothes
Cause + cái gì đó
Gây ra cái gì đó
Tuy nhiên
make + cái gì đó : tạo ra => mang hàm nghĩa chế tạo, sản suất ra
đúng
sai
do + cái gì đó
làm việc gì
suy nghĩ việc gì
lead to + cái gì đó
dẫn tới
ngoại trừ
CHƯƠNG TRÌNH
programme
problem
TÌNH NGUYỆN VIÊN
volunteer
devote
usual
bình thường
độc đáo
save : cứu giúp, tiết kiệm
đúng
sai
fire
lửa, đám cháy
diêm
forest : rừng
đúng
sai
QUYẾT ĐỊNH
decide
refuse
difference
sự khác nhau
sự giống nhau
science : khoa học
đúng
sai
technology
công nghệ
khoa học
among
bên cạnh
ở giữa
between ( thường đi cùng: and) : giữa
đúng
sai
PHÚT
minute
hour
BÉO
fat
thin
chips
khoai tây chiên
gà rán
last
lần đầu
Lần cuối, kéo dài
write/ wrote/ written
viết
đọc
NÊN
should
must
recycle
tái chế
hủy bỏ
plastic : nhựa
đúng
sai
CẶP, TÚI XÁCH
bag
scarf
pollution
ô nhiễm
trong lành
noisy pollution
ô nhiễm tiếng ồn
ô nhiễm không khí
happen
xảy ra
vui vẻ
There is/ there are/ there was / there were/ have / has
có
không
THAY ĐỔI
change
chance
pattern
môi trường sống
người đồng hành
resident
Cư dân
Tổng thống
blanket : chăn
đúng
sai
VÔ GIA CƯ
homeless
sickness
