WorksheetsÔn tập bài 7 SC2
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Ngữ pháp “ động từ + (으)려고 ...” nghĩa là gì?
Sẽ ....
Trước khi...
Định ( làm gì ) ...
Vì .... nên ....
Câu “Tôi định đi gọi điện cho bạn” tiếng Hàn là ?
저는 친구에게서 전화를 걸으려고 해요
저는 친구에게 전화를 걸으려고 해요
저는 엄마에게 전화를 걸으려고 해요
저는 엄마에게 전화를 받으려고 해요
Ngữ pháp “Động từ +기 전에....” nghĩa là gì?
Vì ... nên
Định (làm gì đó)
Sẽ (làm gì đó)
Trước khi (làm gì đó)
Câu “ 식사하기 전에 손을 씻어야 해요” nghĩa là gì?
Trước khi đến trường phải ăn sáng
Trước khi ăn phải rửa tay
Trước khi ăn phải đánh răng
Trước khi đến trường phải rửa mặt
Câu “ Trước khi ngủ sẽ gửi tin nhắn cho mẹ “ tiếng Hàn là ?
자기 전에 엄마에게 메세지를 보낼게요
저는 식사하기 전에 엄마를 전화할게요
저는 자기 전에 엄마에게 전화를 받을게요
저는 자기 전에 엄마에게서 메세지를 받을게요
“Để lại tin nhắn” tiếng Hàn là ?
메세지를 보내다
메세지를 남기다
메세지를 전하다
메세지를 받다
”배터리가 나가다” nghĩa là ?
Tắt điện thoại
Nhận điện thoại
Hết pin
Sạc điện thoại
“Tắt máy” là gì?
전화를 바다
전화기를 끄다
전화를 걸다
전화를 전하다
“시간을 바꾸다” nghĩa là ?
Thay đổi thời gian
Lùi thời gian
Muộn giờ
Nhầm thời gian
물어보다 là gì?
Gọi điện
Hỏi thử
Tìm
Nhắn tin
“Số fax” tiếng Hàn là ?
파스 번호
팩스 번호
주역 번호
국가 번호
“변원에 가기 전에 전화를 꺼야 해요” nghĩa là ?
Phải gọi điện cho gia đình khi đến bệnh viện
Trước khi vào bệnh viện phải nhận điện thoại
Trước khi vào bệnh viện phải gọi điện thoại
Trước khi vào bệnh viện phải tắt điện thoại
“Trước khi tắt điện thoại phải phải hỏi” tiếng Hàn là ?
전화를 끄기 전에 인사해야 해요
전화를 걸기 전에 인사해야 해요
전화를 끄기 전에 메세지를 남겨야 해요
전화를 받기 전에 이야기해야 해요
”휴대전화를 진동으로 합니다” nghĩa là?
Để điện thoại im lặng
Để điện thoại máy bay
Để điện thoại rung
Tắt nguồn điện thoại
