wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tap 3

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất bình quân của lao động (APL) thì:

a)

Cả 2 đườn g đều dốc lên

b)

Đường năng suất biên dốc lên

c)

Đường năng suất bình quân dốc lên

d)

Đường năng suất bình quân dốc xuống

2.

Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

Các yếu tố không thể di chuyển được.

b)

Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định

c)

Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định

d)

Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng.

3.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Một hàm đẳng phí

b)

Một hàm sản xuất

c)

Một đường cong bàng quan

d)

Một hàm số tổng chi phí sản xuất

4.

Nếu hàm sản xuất biểu thị năng suất tăng theo quy mô thì

a)

Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra

b)

Chi phí cận biên tăng cùng với sản lượng

c)

Năng suất tăng nhiều hơn so với tăng quy mô

d)

Hàm sản xuất dốc xuống

5.

Câu nào hàm ý năng suất giảm dần:

a)

Khi tất cả các yếu tố đầu vào tăng gấp đôi thì sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Khi một yếu tố đầu vào tăng thì sản lượng tăng ít hơn hai lần

c)

Khi một yếu tố đầu vào tăng gấp đôi thì sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

d)

Khi tất cả các yếu tố đầu vào tăng gấp đôi, sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

6.

Năng suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

c)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

d)

Quy luật năng suất biên giảm dần không đúng.

7.

Một doanh nghiệp sản xuất có thể tăng sản lượng lên 3 lần do các yếu tố sản xuất tăng lên 2 lần. Đây là một ví dụ về:

a)

Năng suất tăng theo qui mô

b)

Năng suất không đổi theo qui mô

c)

Năng suất giảm theo qui mô

d)

Không có đáp án đúng

8.

Đường đồng lượng biểu thị:

a)

Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp bằng nhau giữa 2 YTSX biến đổi

b)

Những mức sản lượng khác nhau với những mức chi tiêu khác nhau giữa 2 YTSX biến đổi

c)

Những mức sản lượng như nhau với những mức chi phí như nhau.

d)

Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau giữa 2 YTSX biến đổi

9.

Một đường đồng lượng cho biết:

a)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra càng tăng

b)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra càng giảm

c)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất sản lượng đầu ra như nhau.

d)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau hết cùng một mức chi phí.

10.

Khi cố định sản lượng của một hàm sản xuất và cho số lượng vốn và lao động thay đổi, được biểu diễn bằng:

a)

Đường chi phí biên

b)

Đường tổng sản phẩm

c)

Đường sản phẩm trung bình

d)

Đường đồ̉ng lượng

11.

Các đường đồng lượng tương ứng với các mức sản lượng lớn hơn:

a)

Trùng nhau so với gốc tọa độ

b)

Càng xa gốc tọa độ hơn

c)

Càng gần gốc tọa độ hơn

d)

Là một đường duy nhất

12.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc đường tổng sản lượng

b)

Độ dốc đường đồng phí

c)

Độ dốc đường đồng lượng

d)

Độ dốc đường ngân sách

13.

Độ dốc của đường đồng lượng được đo lường bởi chỉ số:

a)

MRSXY

b)

MRTSKL

c)

(-PL/PK)

d)

(-Px/Py)

14.

Chi phí cố định là:

a)

Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng

b)

Chi phí giảm đi khi giảm mức sản lượng

c)

Chi phí tăng lên khi tăng mức sản lượng

d)

Các đáp án đều sai

15.

Chi phí cố định:

a)

Là các chi phí gắn với các yếu tố cố định

b)

Không thay đổi theo mức sản lượng

c)

Bao gồm những thanh toán trả cho một số yếu tố biến đổi.

d)

Là các chi phí gắn với các yếu tố cố định và không thay đổi theo mức sản lượng.

16.

Chi phí biến đổi là:

a)

Chi phí trung bình tính cho một đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí thay đổi khi thay đổi mức sản lượng

c)

Chi phí tăng lên khi tăng mức sản lượng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

17.

Chi phí cố định trung bình:

a)

chính là điểm đóng cửa sản xuất.

b)

tối thiểu ở điểm hòa vốn.

c)

luôn giảm dần khi tăng sản lượngng về phía phải.

d)

tối thiểu ở điểm tối đa hóa lợi nhuận.

18.

Chi phí cận biên là:

a)

Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng

b)

Chênh lệch giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi

c)

Sự gia tăng của chi phí chia cho sự gia tăng của lao động

d)

Sự gia tăng của chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng

19.

Chi phí biên là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

20.

Trong ngắn hạn, sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

a)

Chi phí biên

b)

Chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí trung bình

d)

Chi phí cố định trung bình

21.

Tổng chi phí là:

a)

Chi phí không đổi khi thay đổi mức sản lượng

b)

Tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

c)

Tổng chi phí giảm dần khi tăng mức sản lượng

d)

Không có đáp án đúng.

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Tổng chi phí bình quân là tổng chi phí trên một đơn vị sản phẩm

b)

Tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí bình quân

c)

Tổng chi phí bình quân bằng chi phí cố định bình quân cộng chi phí biến đổi bình quân

d)

Chi phí cận biên là sự gia tăng tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

23.

Khi chi phí cận biên lớn hơn chi phí trung bình thì:

a)

Chi phí trung bình ở mức tối thiểu của nó

b)

Chi phí cận biên ở mức cực đại của nó

c)

Chi phí trung bình giảm

d)

Chi phí trung bình tăng

24.

Khi chi phí cận biên nhỏ hơn chi phí trung bình thì:

a)

Chi phí trung bình ở mức tối thiểu của nó

b)

Chi phí cận biên ở mức cực đại của nó

c)

Chi phí trung bình giảm

d)

Chi phí trung bình tăng

25.

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

a)

Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình

b)

Chi phí biên bằng chi phí trung bình

c)

Chi phí biến lớn hơn chi phí trung bình

d)

Không có đáp án đúng.

26.

Khoảng cách giữa TC và VC theo chiều thẳng đứng là:

a)

AFC

b)

FC

c)

MC

d)

Giảm xuống khi sản lượng tăng lê

27.

Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:

a)

Chi phí biến đổi trung bình bằng với chi phí trung bình

b)

Lợi nhuận phải ở mức tối đa

c)

Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình

28.

Nếu ATC đang giảm, khi đó MC:

a)

Bằng ATC

b)

Đang giảm

c)

nằm phía trên ATC

d)

nằm phía dưới ATC

29.

MC cắt:

a)

ATC, AVC tại điểm cực tiểu của chúng

b)

ATC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng

c)

AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng

d)

ATC, AVC, AFC tại điểm cực tiểu của chúng.

30.

Câu nào trong các câu sau không đúng ?

a)

ATC ở dưới MC, khi đó ATC đang tăng

b)

MC ở trên ATC, khi đó́ MC đang tăng

c)

MC tăng khi đó́ ATC cũng đang tăng

d)

ATC giảm khi đó́ MC ở dưới ATC.

31.

Nếu MC nằm trên đường AVC thì khi tăng sản lượng dẫn đến:

a)

AVC giảm xuống

b)

AVC tăng lên

c)

AFC tăng lên

d)

ATC không đổi

32.

Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng, chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi bình quân (AVC) giảm dần là do:

a)

MC < AVC

b)

MC > AVC

c)

MC < AFC

d)

MC < AC

33.

Đường đồng phí chỉ ra các kết hợp vốn và lao động có thể mua được:

a)

Để tối thiểu hóa chi phí

b)

Để tối đa hóa lợi nhuận

c)

Để sản xuất với một mức sản lượng nhất định

d)

Với tổng chi phí cố định

34.

Độ dốc (hệ số góc) của đường đồng phí chính là:

a)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất.

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường.

c)

Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

35.

Lợi nhuận được định nghĩa là chênh lệch giữa tổng doanh thu và:

a)

Tổng chi phí bình quân

b)

Tổng chi phí cố định

c)

Tổng chi phí biến đổi

d)

Tổng chi phí

36.

Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp phải:

a)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

b)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin

c)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P

d)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MR=0.

37.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:

a)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR

b)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin

c)

Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P

d)

Không có đáp án đúng.

38.

Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

Bắt đầu bị lỗ

b)

Doanh thu không đủ bù đắp chi phí biến đổi bình quân

c)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí biến đổi bình quân

d)

Giá bán sản phẩm không đủ bù đắp chi phí bình quân

39.

Doanh thu biên là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

b)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 sản phẩm

c)

Là độ dốc của đường phí

d)

Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm

40.

Doanh thu biên được xác định bởi:

a)

TR/∆Q

b)

∆TR/∆Q

c)

∆TR/Q

d)

TR/Q

41.

Chi phí biên được xác định bởi:

a)

TC/∆Q

b)

∆TC/∆Q

c)

∆TC/Q

d)

TC/Q

42.

Từ đường cầu của doanh nghiệp (D): P=a-b*Q, với b>0, suy ra đường doanh thu biên của doanh nghiệp là:

a)

MR=a-2*b*Q

b)

MR=a+b*Q

c)

MR=2a-b*Q

d)

MR=a-1/2*b*Q

43.

Giả sử mức sản phẩm biên của công nhân thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là 10, 9 và 8. Tổng số sản phẩm khi thuê 3 công nhân bằng:

a)

Tổng mức sản phẩm biên của 3 công nhân nhân với số lượng công nhân: (10+9+8)x3=81

b)

Mức sản phẩm biên trung bình của 3 công nhân: (10+9+8)/3=9

c)

Mức sản phẩm biên của công nhân thứ 3 nhân với lượng công nhân: 8x3=24

d)

Tổng sản phẩm biên của 3 công nhân =10+9+8=27.

44.

Giả sử năng suất trung bình của 6 người công nhân là 15. Nếu năng suất biên của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

45.

Giả sử năng suất trung bình của 5 người công nhân là 12. Nếu năng suất biên của người công nhân thứ 6 là 18 thì năng suất trung bình của 6 công nhân bằng:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

16

46.

4. Tổng số sản phẩm khi thuê 3 công nhân bằng:

a)

Mức sản phẩm biên trung bình của 3 công nhân: (16+15+14)/3=15

b)

Mức sản phẩm biên của công nhân thứ 3 nhân với lượng công nhân: 14x3=42

c)

Tổng sản phẩm biên của 3 công nhân =16+15+14=45

d)

Tổng mức sản phẩm biên của 3 công nhân nhân với số lượng công nhân: (16+15+14)x3=135