wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

củng cố luỹ thừa số hữu tỉ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ và các số tự nhiên ta có

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm\left(a.b\right)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

2.

Tính  (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

3.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ ta có

a)

x0=xx^0=x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(xy)n=xnyn (y0; nN)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\frac{x^n}{y^n}\ \left(y\ne0;\ n\in N\right)

4.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

 77  

b)

 149\frac{1}{49}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 11  

5.

Chọn câu sai.

a)

(2019)0=1\left(-2019\right)^0=1

b)

(0,5).(0,5)2=14\left(0,5\right).\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3.(3)2=(3)5\left(-3\right)^3.\left(-3\right)^2=\left(-3\right)^5

6.

Số x12 x^{12}\  (với  x0x\ne0 không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

 x18:x6x^{18}:x^6  

b)

 x4.x8x^4.x^8  

c)

 x2.x6x^2.x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

7.

Số 2242^{24} dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là: 

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp số khác

8.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

 55  

b)

 77  

c)

 272^7  

d)

 1010  

9.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 (13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

 (13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

 118\frac{1}{18}  

10.

Cho 20n:5n=420^n:5^n=4 thì: 

a)

 n=0n=0  

b)

 n=3n=3  

c)

 n=2n=2  

d)

 n=1n=1