wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 226

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.
Quy định chung về giờ đóng/ mở cửa hàng là?
a)
Giờ mở cửa 8h30 ; Đóng cửa 21h30
b)
Giờ mở cửa 8h ; Đóng cửa 22h30
c)
Giờ mở cửa 8h ; Đóng cửa 22h cho đến khi khách hàng cuối cùng rời khỏi cửa hàng
2.
Ý nào là sai khi nói về quy định về tiêu chuẩn diện mạo : Tóc nữ?
a)
Có thể nhuộm màu nâu hạt dẻ
b)
Búi cao, để lộ trán hoặc mái chạm lông mày
c)
Tóc ngắn chưa chạm vai : vén tóc để lộ tai, trán
d)
Tuyệt đối không nhuộm tóc
3.
Trang điểm nhẹ đối với nữ là yêu cầu?
a)
Bắt buộc
b)
Khuyến khích
4.
Các vật dụng khuyến khích để trong túi tạp dề bao gồm?
a)
Bút
b)
Khăn lau
c)
kéo bấm bịt đầu
d)
Sổ ghi chép
5.
Câu nào sai khi nói về quy định mang bảng tên?
a)
Đeo ngay ngắn trên ngực áo, bên trái
b)
Đeo ngay ngắn trên ngực áo, bên phải
c)
Không đeo bảng tên trên tạp dề
6.
Quy định sử dụng bộ đàm đúng là?
a)
Đeo ở cạp quần, hông bên trái, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống (gọn gàng).
b)
Đeo ở cạp quần, hông bên phải, luồn dây tai nghe vào trong tạp dề và kẹp vào nút áo đầu tiên từ trên xuống (gọn gàng).
c)
Đeo ở nút thắt tạp dề. Âm lượng ở mức 50%
7.
Nhân viên TokyoLife được xăm hình không?
a)
Tuyệt đối không
b)
Hình xăm không quá 5cm, không để lộ ra ngoài.
c)
Linh hoạt với các hình xăm có đường kính không quá 15cm
8.
Những hành động phản cảm nào không được làm khi có khách hàng?
a)
Chỉnh sửa trang phục
b)
gãi đầu, ngoáy mũi
c)
nặn mụn, ngáp
d)
Nhai kẹo cao su
9.
Tiêu chuẩn tác phong yêu cầu Tư thế đứng đúng như thế nào?
a)
Lưng thẳng. Chân thẳng, 2 chân khép chữ V hoặc cách nhau 10cm - 15cm.
b)
Hai tay để phía sau, bàn tay thuận đặt trên lòng bàn tay còn lại hoặc nắm hờ mu bàn tay kia hoặc hai tay buông dọc chỉ quần - bàn tay nắm hờ.
10.
Nhân viên TokyoLife Không được làm những hành động gì khi chào khách hàng?
a)
Nhìn thấy khách hàng mà không chào.
b)
Chào nhưng không nhìn khách hàng,
c)
không dừng việc đang làm để chào
d)
chào vô cảm (khuôn mặt thiếu cảm xúc, giọng nói không tươi vui).
11.
Khi đưa đồ cho khách hàng, nhân viên nên?
a)
Tươi cười, giao tiếp bằng mắt. Đưa đồ bằng hai tay, chú ý đến sự thuận tiện của khách hàng
b)
Tươi cười, giao tiếp bằng miệng. Đưa đồ bằng hai tay, chú ý đến thái độ của khách hàng
c)
Không có lưu ý gì đặc biệt
12.
Lưu ý nào là đúng cho việc chỉ dẫn khách hàng?
a)
Không dùng 01 ngón tay, hất hàm để chỉ dẫn.
b)
Không dùng tay để hướng dẫn và định hướng cho khách hàng.
c)
Hai tay để ngang bụng, nghiêng đầu chỉ về hướng, nơi khách hàng muốn tới.
13.
Câu nào sai khi nói về Nguyên tắc chung khi giao tiếp nội bộ?
a)
Không gọi nhau mày - tao, không sử dụng các từ phản cảm, từ lóng.
b)
Không nói quá to, gọi với (khoảng cách xa, trên tầng dưới tầng...).
c)
Không thì thầm việc riêng, lén lút nói chuyện riêng với nhau khi đang có khách hàng.
d)
Có thể đôi co, tranh luận, to tiếng với nhau.
14.
Khi nhấc máy nghe điện thoại cửa hàng, bạn bắt đầu bằng câu gì?
a)
"TOKYOLIFE .... ( địa chỉ) xin nghe"
b)
Dạ, xin chào quý khách."TOKYOLIFE .... ( địa chỉ) xin nghe"
c)
Dạ, alo, Iratsaimase ạ.
15.
Lời nói gợi ý khi chào đón và gặp khách hàng lần đầu tại mỗi tầng là?
a)
I rat sai ma sê. TokyoLife xin chào ạ!
b)
I rat sai ma sê. Em chào anh/chị ạ.
c)
TokyoLife xin chào anh/chị ạ!
16.
Khi hướng dẫn khách hàng gửi đồ, nhân viên nhắc khách hàng mang theo đồ giá trị là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Khi thấy khách hàng cầm nhiều đồ, nhân viên nên?
a)
Chủ động đưa (shopping bag) bằng hai tay cho khách hàng hoặc đề nghị mang sản phẩm đến quầy thu ngân
b)
Chỉ dẫn cho khách hàng khu vực quầy thu ngân
c)
Chỉ dẫn cho khách hàng khu vực treo túi Shopping Bag
18.
Sau khi khách hàng thử đồ xong, nhân viên cần làm những gì?
a)
Kiểm soát 100% móc, sản phẩm được đưa ra khỏi phòng thử
b)
Trả lại hình ảnh phòng thử theo đúng tiêu chuẩn
c)
Chụp lại hình ảnh báo cáo
19.
Khi cúi chào khách hàng, nhân viên TokyoLife cúi đầu như thế nào?
a)
30 độ
b)
45 độ
c)
90 độ
20.
Lời nói khi chào và tiễn khách hàng là?
a)
A - ri - ga - tô. TokyoLife cảm ơn ạ!
b)
Em chào anh/chị ạ
c)
TokyoLife hẹn gặp lại anh/chị ạ.
21.
Nhân viên sẽ bị tính 3 ITL trong các trường hợp vi phạm nào sau đây?
a)
Lỗi diện mạo- tác phong lần thứ 2 trong tháng (cùng 1 lỗi )
b)
Lỗi nghiệp vụ, chưa gây ra hậu quả nghiêm trọng về tài sản lần thứ 2 trong tháng. ( cùng 1 lỗi)
c)
Khó chịu, không tiếp, bỏ rơi khách hàng lần 1 trong tháng
d)
Gây hậu quả về tài sản cho Khách hàng hoặc Công ty lần 1 trong tháng
22.
Lỗi không trung thực trong tài chính, nhân viên sẽ chịu hình thức kỷ luật nào?
a)
Cắt lương CLDV hoặc Đề nghị xem xét kỷ luật lao động + Bồi thường giá trị thiệt hai.
b)
1 ITL + Bồi thường giá trị thiệt hại
c)
3 ITL + Bồi thường giá trị thiệt hại
d)
5 ITL + Bồi thường giá trị thiệt hại
23.
" Cắt lương CLDV hoặc Đề nghị xem xét kỷ luật lao động" là hình thức kỷ luật áp dụng cho trường hợp nào sau đây?
a)
Mỉa mai, xúc phạm, đe dọa, thách thức khách hàng
b)
Đôi co, tranh cãi, sử dụng các từ lóng, nói tục lần 1 trong tháng
c)
Gây hậu quả về tài sản cho Khách hàng hoặc Công ty ( cùng 1 lỗi ở lần thứ 3 trong tháng )
24.
QLCH (hoặc cấp quản lý trực tiếp cao nhất tại cửa hàng) sẽ phải chịu trách nhiệm liên đới 500k trong những trường hợp nào?
a)
Bất kỳ nhân viên có 5 lần vi phạm lỗi không nghiêm trọng/tháng.
b)
Bất kỳ nhân viên có 2 lần vi phạm lỗi nghiêm trọng/tháng.
c)
30% tổng nhân viên có lỗi không nghiêm trọng/tháng (Áp dụng cho cửa hàng từ 10 nhân viên trở lên).
d)
1 lỗi nghiêm trọng/tháng
25.
Lỗi: Hình ảnh cửa hàng (trong và ngoài cửa hàng) sẽ chịu hình thức kỷ luật nào?
a)
1 ITL/ 1 lần vi phạm
b)
lần 1 - 1 ITL, lần 2 - 3ITL, lần 3 - 5 ITL
c)
lần 1 - 1 ITL, lần 2 - 3ITL, lần 3 - 5 ITL, lần 4 - Cắt lương CLDV
26.
Quy đổi cộng dồn/ tháng đối với ITL được quy định như thế nào?
a)
5 ITL = 500.000đ
b)
Cứ 1 ITL = 100.000đ
c)
Vi phạm lỗi đến 3 ITL bắt đầu tính 1 ITL=100.000đ
27.
Trường hợp lỗi xảy ra tại cửa hàng nhưng không xác định được nhân viên thì ai sẽ chịu trách nhiệm?
a)
QLCH (hoặc cấp quản lý trực tiếp cao nhất)
b)
Nhắc nhở chung cho toàn bộ cửa hàng
c)
Ghi nhận ITL cho ca làm việc tại thời điểm khách hàng phản ánh
28.
Các phản hồi của khách hàng về lỗi của nhân viên mà không xác định được, do chưa có phương tiện hỗ trợ xác minh, thì sẽ xử lý như thế nào?
a)
Sẽ ghi nhận Nhắc nhở lần đầu, từ lần 2 (trong một tháng) sẽ ghi nhận theo Quy chế Phạt
b)
Sẽ ghi nhận Nhắc nhở lần đầu, và phạt liên đới QLCH 1 ITL
c)
Không ghi nhận lỗi
29.
Những lỗi nào sau đây thuộc diện "Lỗi nghiêm trọng"?
a)
Các lỗi đến mức cắt lương CLDV hoặc Đề nghị xem xét kỷ luật lao động
b)
Lỗi không trung thực trong tài chính.
c)
Lỗi nghiệp vụ lần thứ 3 trong tháng
d)
Đôi co, tranh cãi, sử dụng các từ lóng, nói tục lần thứ 1 trong tháng
30.
Cửa hàng dưới 10 nhân viên, có 3 nhân viên có lỗi không nghiêm trọng/ tháng, thì QLCH có bị phạt liên đới 500k không?
a)
b)
Không
31.
" Làm việc với lòng nhiệt huyết, sự chủ động" là ý nghĩa của giá trị nào?
a)
Máu lửa và tốc độ
b)
Học hỏi và sáng tạo
c)
Cam kết và nhận trách nhiệm
32.
Điền vào chỗ trống từ đúng với giá trị " Yêu thương và hỗ trợ đồng đội : Chúng ta coi đồng đội là…của mình?"
a)
Khách hàng nội bộ
b)
Khách hàng tiềm năng
c)
Khách hàng thân thiết
33.
" Thân thiện, ấm áp, thú vị" là 3 tiêu chí xây dựng ForLife giống như gia đình thứ 2, được nhắc đến trong giá trị nào?
a)
Máu lửa và tốc độ
b)
Học hỏi và sáng tạo
c)
Cam kết và nhận trách nhiệm
d)
Yêu thương và hỗ trợ đồng đội
34.
Đâu là những điều chúng ta nên làm để "Yêu thương và hỗ trợ đồng đội " ?
a)
Đặt mình vào vị trí của đồng nghiệp
b)
Lắng nghe với sự chân thành
c)
Tôn trọng sự thật
d)
Yêu thương và lắng nghe bản thân mình
35.
Chúng ta lựa chọn điều gì là giá trị cao nhất để đối xử giữa người với người?
a)
Tình yêu thương
b)
Sự tôn trọng
c)
Sự chân thành
d)
Sự quan tâm
36.
Đâu KHÔNG phải là điều chúng ta phải làm để tạo nên giá trị "Yêu thương và hỗ trợ đồng đội"?
a)
Trọn vẹn trách nhiệm và khả năng - hỗ trợ đồng đội
b)
Can đảm bảo vệ đồng đội
c)
Cùng nhau học tập-làm việc
d)
Đặt mình vào vị trí của đồng nghiệp
e)
Lắng nghe với sự chân thành
37.
Ý nghĩa của giá trị " Chính trực" là gì?
a)
Trung thực, kỷ luật
b)
Công bằng và đạo đức
c)
Nhận trách nhiệm
d)
Cam kết, nghiêm khắc
38.
Vì sao chúng ta theo đuổi giá trị " Chính trực "?
a)
1. Doanh nghiệp muốn phát triển bền vững phải đề cao đạo đức, liêm chính, sự tử tế
b)
2. Chính trực giúp giữ vững và lan tỏa giá trị tốt đẹp của doanh nghiệp
c)
3.Tài năng quan trọng, đạo đức còn quan trọng hơn
d)
Chỉ 1 và 2 đúng
e)
Cả 1,2,3 đều đúng
39.
Trong kinh doanh, cần nghĩ về điều gì là trước nhất?
a)
Nghĩ cho khách hàng
b)
Nghĩ cho nhân viên
c)
Nghĩ cho mình và đối tác
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
40.
Vì sao chúng ta theo đuổi giá trị "Luôn nghĩ cho khách hàng?"
a)
Khách hàng là tất cả đối với doanh nghiệp
b)
Khách hàng là lợi nhuận của công ty, là lương của nhân viên
c)
Khách hàng hài lòng là cốt lõi của dịch vụ
41.
" Để đảm bảo chắc chắn rằng mình hiểu và mang đến điều tốt nhất cho khách hàng", thì chúng ta nên làm gì?
a)
Chủ động hỏi, lắng nghe, phản hồi lại
b)
Chủ động hỏi, lắng nghe, phục vụ hết mình
c)
Lấy khách hàng làm trung tâm trong mọi suy nghĩ và hành động
42.
Giá trị " Luôn nghĩ cho khách hàng "nghĩa là gì?
a)
Tạo ra sự hài lòng cho khách hàng
b)
Giữ được sự tin cậy của họ
c)
Nghĩ cho khách hàng là trước nhất
d)
Luôn đáp ứng với mọi mong muốn của khách hàng
43.
" Chúng ta hoàn thành những gì đã cam kết: thời gian, số lượng, chất lượng…" là ý nghĩa của giá trị nào?
a)
Làm đúng cam kết và nhận trách nhiệm
b)
Chính trực và kỷ luật
c)
Máu lửa và tốc độ
d)
Yêu thương và hỗ trợ đồng đội
44.
Nền tảng cơ bản nhất để doanh nghiệp trường tồn là gì?
a)
Chủ động giải quyết vấn đề, xử lý đến cùng
b)
Làm đúng cam kết và trách nhiệm cao
c)
Nói thật, làm thật, chấp nhận kết quả thật
45.
Chúng ta nên làm những gì để " Làm đúng cam kết và nhận trách nhiệm " ?
a)
Đúng hẹn, đúng giờ
b)
Luôn coi mình và người khác là gốc rễ của vấn đề
c)
Chủ động giải quyết vấn đề
d)
Không lý do, lo giải pháp
e)
Không đổ lỗi
46.
Tầm nhìn của ForLife tới năm 2022 là gì?
a)
ForLife trở thành công ty sản xuất và bán lẻ uy tín, có vị thế hàng đầu Việt Nam về sản phẩm thời trang
b)
ForLife trở thành doanh nghiệp sản xuất, bán buôn, bán lẻ sản phẩm thời trang hàng đầu Việt Nam
c)
Phục vụ và làm hài lòng 10 triệu khách hàng
d)
Phục vụ khách hàng cho mọi phân khúc với mức giá rẻ nhất, chất lượng tốt nhất
47.
Câu nào sau đây nói đúng về sứ mệnh của TokyoLife?
a)
Mang tới cho 100% người Việt Nam những sản phẩm tốt nhất với mức giá phù hợp, cung cấp thông tin trung thực
b)
Mang tới cho 100% người Việt Nam sự thuận tiện trong mua sắm, với các sản phẩm có mức giá phù hợp.
c)
Mang tới cho 100% người Việt Nam thông tin trung thực về các sản phẩm chính hãng kèm mức giá rẻ nhất.
48.
Sứ mệnh của ForLife là mang tới cho nhân viên môi trường làm việc như thế nào?
a)
Tôn trọng, công bằng, quan tâm và hỗ trợ lẫn nhau
b)
Tôn trọng , kỷ luật, ấm áp, thú vị
c)
Công bằng, kỷ luật, quan tâm, thú vị
d)
Tôn trọng, công bằng, là ngôi nhà thứ 2
49.
ForLife đóng góp cho cộng đồng, xã hội bằng cách nào?
a)
Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường
b)
Tạo việc làm cho người lành và người khuyết tật
c)
Tuyên truyền về các hoạt động bảo vệ môi trường
d)
đào tạo, hướng dẫn nhân viên cùng đóng góp cho xã hội
50.
Đâu không phải là một trong 6 giá trị cốt lõi của ForLife?
a)
Luôn nghĩ cho khách hàng
b)
Chính trực và kỷ luật
c)
Máu lửa và tốc độ
d)
Học hỏi và sáng tạo
51.
" Can đảm làm và bảo vệ lẽ phải" là điều chúng ta nên là để tạo nên giá trị nào?
a)
Chính trực
b)
Yêu thương và hỗ trợ đồng đội
c)
Cam kết và nhận trách nhiệm
52.
Để giữ vững lợi thế cạnh tranh, chúng ta nên làm gì?
a)
Coi trọng vị trí và chất lượng dịch vụ
b)
Tạo ra nhiều giá trị nhất về sản phẩm và dịch vụ
c)
Tăng hiệu suất và chất lượng của đội ngũ nhân sự
d)
Phát triển nhanh, rộng và chất lượng
53.
Chúng ta sản xuất như thế nào để tạo nên giá trị " Máu lửa và tốc độ " ?
a)
Nhanh - nhiều - tốt - rẻ
b)
Nhanh - nhiều - Tốt - Rẻ- dịch vụ vượt trội
c)
Nhanh- nhiều-rẻ-dịch vụ thuận tiện
54.
Điều gì giúp công ty không ngừng tăng hiệu suất và chất lượng?
a)
Sáng tạo và tối ưu
b)
Máu lửa và tốc độ
c)
Sáng tạo và tốc độ
d)
Máu lửa và tối ưu
55.
Điều gì giúp chúng ta giữ vững và lan tỏa những giá trị tốt đẹp của mình?
a)
Sự công bằng
b)
Sự chính trực
c)
Sự kỷ luật
d)
Sự yêu thương
56.
Chúng ta làm như thế nào cho giá trị " Học hỏi và sáng tạo"?
a)
Học hỏi và cập nhật kiến thức
b)
Chủ động đào tạo
c)
Cải tiến liên tục
d)
Đưa ra quyết định nhanh, chuẩn
e)
Thảo luận, quyết định dựa trên sơ liệu
57.
Trong giá trị Học hỏi và sáng tạo, Nền tảng vững chắc nhất để phát triển là?
a)
Học hỏi
b)
Cải tiến
c)
Sáng tạo
d)
Tối ưu
58.
Các doanh nghiệp muốn phát triển bền vững, phải?
a)
Đề cao đạo đức, liêm chính và sự tử tế
b)
Đề cao đào tạo, học tập và sáng tạo
c)
Đề cao chất lượng sản phẩm
d)
Đề cao Chất lượng dịch vụ
59.
Tầm nhìn tới năm 2022, ForLife trở thành công ty sản xuất và bán lẻ uy tín về sản phẩm nào?
a)
Thời trang
b)
Hóa mỹ phẩm
c)
FMCG
d)
Hàng tiêu dùng Nhật Bản
60.
Chúng ta cần đặt mình vào vị trí của khách hàng để ?
a)
Trải qua những việc mà họ trải qua
b)
Suy nghĩ những điều họ suy nghĩ
c)
Cảm nhận những thứ họ cảm nhận
d)
Đồng cảm với những phản hồi của họ
61.
Có bao nhiêu dòng Thời trang tại TokyoLife?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
62.
" Thời trang sử dụng công nghệ hiện đại giúp sản phẩm có tính năng/ưu điểm vượt trội " - Ý trên đang đề cập đến dòng thời trang nào của TokyoLife?
a)
Thời trang thông minh
b)
Thời trang TOKYOBASIC
c)
Thời trang TOKYONOW
d)
TOKYOSECRET
63.
Thời trang Thiết yếu là ý nghĩa tên gọi của dòng hàng thời trang nào?
a)
Thời trang thông minh
b)
TOKYOBASIC
c)
TOKYONOW
d)
TOKYOSECRET
64.
Dòng thời trang TOKYONOW còn có tên gọi khác là gì?
a)
Thời trang thông minh
b)
Thời trang nhanh
c)
Thời trang thiết yếu
65.
Việt Nam là nơi sản xuất của các dòng hàng thời trang nào?
a)
Thời trang thông minh
b)
TOKYOBASIC
c)
TOKYONOW
d)
TOKYOSECRET
e)
TOKYOBABY
66.
" Được nghiên cứu mẫu tại Hàn Quốc, Trung Quốc; Chủ yếu sản xuất tại Trung Quốc " là nguồn gốc của dòng hàng thời trang nào?
a)
Thời trang thông minh
b)
TOKYOBASIC
c)
TOKYONOW
d)
TOKYOBABY
67.
Dòng hàng TOKYOBABY được sản xuất ở đâu?
a)
Việt Nam
b)
Trung Quốc
c)
Nhật Bản
d)
Thái Lan
68.
" Tối giản theo phong cách Nhật Bản" là phong cách của dòng hàng thời trang nào?
a)
TOKYOBASIC
b)
TOKYONOW
c)
TOKYOSECRET
d)
TOKYOBABY
69.
Phong cách của dòng thời trang TOKYONOW là?
a)
Tối giản theo phong cách Nhật Bản
b)
Thiết kế đơn giản
c)
Mốt theo phong cách Hàn Quốc, cập nhật theo xu hướng
70.
Đối tượng phục vụ của dòng hàng TOKYOBABY?
a)
Trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi
b)
Trẻ sơ sinh dưới 2 tuổi
c)
Trẻ sơ sinh dưới 3 tuổi
d)
Trẻ sơ sinh dưới 4 tuổi
71.
Độ tuổi 20 đến trên 50 là Đối tượng phục vụ của dòng Thời trang nào?
a)
TOKYOBASIC
b)
TOKYONOW
72.
Ý nào sau đây là sai khi nói về dòng TOKYOBASIC?
a)
Nhập khẩu và phân phối chủ yếu tại Việt Nam
b)
Chất liệu đa dạng, chủ yếu là Cotton
c)
Phong cách thiết kế đơn giản
d)
Có thể có mẫu lặp lại vào mùa sau.
73.
Đánh dấu vào những ý đúng dưới đây khi nói về dòng hàng TOKYOSECRET?
a)
Ý nghĩa tên gọi là "Thời trang đồ lót"
b)
Chủ yếu sản xuất tại Việt Nam
c)
Chất liệu : Cotton, Polyester, Nylon
d)
Chất liệu : Polyester, Nylon, Spandex
e)
Gồm các màu sắc cơ bản
74.
Dòng hàng Thời trang TOKYONOW có mãu lặp lại ở các mùa không?
a)
b)
Không
75.
Wool, Lông vũ, da thật là những chất liệu thuộc?
a)
Chất liệu tự nhiên
b)
Chất liệu hóa học
c)
Chất liệu Tự nhiên lai hóa học
76.
Đâu là những chất liệu tự nhiên?
a)
Bamboo
b)
Wool
c)
Linen
d)
Silk
e)
Rayon
77.
Chất liệu hóa học bao gồm?
a)
Sợi nhân tạo và sợi tổng hợp
b)
Sợi nhân tạo và Sợi Organic
c)
Sợi nhân tạo hóa học và sợi tổng hợp tự nhiên
78.
Những chất liệu nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
a)
Cotton
b)
Linen
c)
Silk
d)
Rayon
79.
Polyester, Nylon, Spandex, Da nhân tạo thuộc?
a)
Sợi tổng hợp
b)
Chất liệu bán tổng hợp
80.
Ý nào sai khi nói về Ưu điểm của sợi Cotton?
a)
Hút ẩm, thấm hút mồ hôi tốt
b)
Khả năng co giãn khá tốt, nhưng ít đàn hồi hơn len và lụa
c)
Không tích điện, có tính tiện nghi cao đối với da
d)
Nhanh khô
81.
Chọn ý đúng khi nói về nhược điểm của Sợi cotton?
a)
Độ nhàu cao
b)
Vải khô nhanh
c)
Không bị co
d)
Vải nhuộm bền màu
82.
Nguồn gốc của Chất liệu Linen là?
a)
Thân cây lanh
b)
Xơ quả bông
c)
Xơ quả Lanh
83.
Linen có tính nắng hút ẩm, hút mồ hôi cao hơn so với Cotton không?
a)
b)
Không
84.
Chất liệu Lụa giúp người mặc mặc mát vào mùa hè, ấm vào mùa đông nhờ đặc tính nào?
a)
Cách nhiệt tốt
b)
Bền với chất kiềm
c)
Không tích điện
d)
Hút mồ hôi tốt
85.
Những lưu ý nào khi Là sản phẩm có chất liệu Lụa?
a)
Là ủi ở nhiệt độ 120 - 150 độ
b)
Là ở trạng thái ẩm
c)
Khi là không căng hay kéo mạnh
d)
Khi là nên căng hoặc kéo dãn bề mặt vải
e)
Là ủi ở nhiệt độ 180 độ
86.
Nguồn gốc của Chất liệu Lông vũ là?
a)
là chất liệu nói chung về lớp lông phủ bên ngoài của các loài thuỷ cầm: thiên nga, ngỗng, ngan, vịt…
b)
là chất liệu nói chung về lớp lông phủ bên ngoài của các loài gia súc gia cầm: thiên nga, ngỗng, ngan, vịt…
c)
Là phần lông thân (feather) và lông nhung (down) của các loài thủy cầm, gia súc gia cầm.
87.
Chọn câu sai khi nói về chất liệu Visco?
a)
Là chất liệu nhân tạo được sản xuất từ Xenlulo (Cellulose) thu được từ thân các loài thực vật : tre, nứa, gỗ…
b)
Thường được pha trộn với các thành phần sợi khác để phát huy khả năng hút ẩm, thoáng khí cho chất liệu
c)
Ưu điểm : độ bền cao, chịu nhiệt tốt
d)
Tùy từng loại visco riêng mà có thêm các ưu điểm đặc trưng riêng, ví dụ: chất liệu Bamboo kháng khuẩn, Rayon làm mát, Modal thoáng khí
88.
Chống tia UV tốt là ưu điểm của loại chất liệu nào sau đây?
a)
Polyester
b)
Nylon
c)
Spandex
d)
Visco
89.
Khả năng thấm hút kém, bị biến vàng ở nhiệt độ 150 độ là đặc điểm của chất liệu nào?
a)
Polyester
b)
Nylon
c)
Spandex
d)
Visco
90.
Đâu không phải là một chức năng của da?
a)
Bảo vệ
b)
Điều hòa nhiệt độ
c)
Tiếp nhận/ đào thải cảm giác
d)
Chức năng nội tiết
e)
Phản ánh sâu sắc về tình trạng sức khỏe con người
91.
Cấu tạo của da gồm mấy phần chính?
a)
3
b)
4
c)
5
92.
lớp nào của da có khả năng tổng hợp vitamin D từ ánh nắng mặt trời, đồng thời ngăn chặn tia cực tím và quyết định màu da?
a)
Thượng bì
b)
Trung bì
c)
Hạ bì
93.
Chọn các ý đúng khi nói về đặc điểm của Lớp Thượng bì?
a)
Là lớp da bên ngoài cùng
b)
Dày nhất ở lòng bàn chân, mỏng nhất ở quanh mắt.
c)
Bảo vệ cơ thế khỏi sự xâm nhập của vật lạ
d)
Quyết định màu da
e)
Không ngăn chặn tia cực tím
94.
Những bó sợi, sợi keo (elastin), sợi lưới và sợi đàn hồi (collagen) tập trung ở lớp nào của da?
a)
Thượng bì
b)
Trung bì
c)
Hạ bì
95.
Lớp nào của da sẽ quyết định đến độ đàn hồi và mức độ lão hóa da?
a)
Thượng bì
b)
Trung bì
c)
Hạ bì
96.
Tên gọi khác của lớp hạ bì là?
a)
Lớp mỡ dưới da
b)
Lớp sợi keo
c)
Lớp sợi lưới
d)
Lớp mao mạch dưới da
97.
Vai trò của lớp hạ bì là?
a)
Che chở da khỏi những chấn động đột ngột
b)
Điều hòa nhiệt độ cơ thể
c)
Tạo độ đàn hồi cho da
d)
Quyết định màu da
98.
Da được chia thành bao nhiêu loại cơ bản?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
99.
Loại da có mức độ cân bằng tốt giữa dầu và nước có tên gọi là gì?
a)
Da thường
b)
Da dầu
c)
Da khô
d)
Da hỗn hợp
e)
Da nhạy cảm
100.
Lỗ chân lông của da thường có đặc điểm như thế nào?
a)
Hầu như không nhìn thấy được
b)
To
c)
Chỗ vùng chữ T to, còn lại là hầu như không nhìn thấy được
101.
Đâu không phải là đặc điểm của da thường?
a)
Da căng mịn
b)
Lỗ chân lông hầu như không nhìn thấy được
c)
Màu da đều, hồng hào và ít nhạy cảm.
d)
Nhanh lão hóa và có nếp nhăn
102.
Đặc điểm dễ nhận biết nhất của da dầu là?
a)
Da hay bị bóng dầu khắp mặt, đặc biệt là vùng chữ T
b)
Da hay khô ráp, hơi sần sùi, có nếp nhăn.
c)
Da dễ nổi mụn và mụn dễ viêm, tróc vảy
d)
Da dễ ửng đó, rát bỏng khi tiếp xúc với ánh mặt trời
103.
Những người da dầu thường có lỗ chân lông?
a)
Hầu như không nhìn thấy được
b)
To
c)
Chỗ vùng chữ T to, còn lại là hầu như không nhìn thấy được
104.
Tình trạng da khô kéo dài có thể gây ra vấn đề gì cho da?
a)
Hình thành nếp nhăn và da lão hóa nhanh hơn
b)
Các vảy bong tróc, vết ửng đỏ ghé thăm trong cùng một thời điểm
c)
Da dễ ửng đỏ, rát bỏng khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời dù chỉ trong thời gian ngắn;
105.
Đặc điểm của da hỗn hợp là?
a)
Thường có những vùng da khô và vùng da nhờn.
b)
Nơi thiếu dầu, nơi thừa nước
c)
Da dễ nổi mụn và mụn dễ viêm, tróc vảy
d)
Hình thành nếp nhăn và da lão hóa nhanh hơn
106.
Các dấu hiệu nhận biết da nhạy cảm là?
a)
Da có thể rất dầu hoặc rất khô
b)
Da dễ nổi mụn và mụn dễ viêm
c)
Da dễ ửng đỏ, rát bỏng khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời dù chỉ trong thời gian ngắn
d)
Các vảy bong tróc, vết ửng đỏ ghé thăm trong cùng một thời điểm
e)
Chủ nhân luôn cảm giác bị ngứa, châm chích, khó chịu
107.
Ý nào sai khi nói về đặc điểm của da khô?
a)
Da luôn trong tình trạng khô ráp, hơi sần sùi, thậm chí có vảy nhỏ và bong tróc khi thời tiết hanh khô.
b)
Có lỗ chân lông khá nhỏ
c)
Hay nổi mụn sưng, việm
d)
đôi khi vẫn xuất hiện mụn thịt hoặc mụn đầu đen.
108.
Khái niệm về dịch vụ khách hàng là?
a)
Là việc đáp ứng mong đợi và thỏa mãn nhu cầu khách hàng
b)
Là việc thực hiện hành động để tạo nên giá trị của người khác
c)
Là luôn nghĩ cho khách hàng trong mọi trường hợp
d)
Là thể hiện hành động để tạo nên giá trị cho khách hàng
109.
Ý nào sau đây là sai khi nói về khái niệm "Dịch vụ"?
a)
Là việc đáp ứng mong đợi và thỏa mãn nhu cầu khách hàng
b)
Là việc thực hiện hành động để tạo nên giá trị của người khác
c)
Là luôn nghĩ cho khách hàng trong mọi trường hợp
d)
Là thể hiện hành động để tạo nên giá trị cho khách hàng
110.
Tại sao cần Dịch vụ khách hàng?
a)
Không có khách hàng sẽ không có bất cứ công ty nào tồn tại
b)
Dịch vụ khách hàng giúp công ty khác biệt so với đối thủ
c)
Dịch vụ khách hàng là yếu tố chọn lọc ưu tiên trong thời đại 4.0
d)
Không có khách hàng sẽ không có lương cho nhân viên
111.
Chúng ta cần làm gì để cùng nhau tạo nên Văn hóa dịch vụ tốt tại TokyoLife?
a)
Tận tâm
b)
Thân thiện - Tốc độ
c)
Thực hiện tốt ITL
d)
Xử lý tình huống vượt mong đợi
e)
Đáp ứng 100% nhu cầu của KH
112.
Giải quyết tận cùng nhu cầu của khách hàng thể hiện điều gì trong Văn hóa dịch vụ của TokyoLife?
a)
Tận tâm
b)
Thân thiện
c)
Tốc độ
d)
Xử lý tình huống vượt mong đợi
e)
Đáp ứng 100% nhu cầu của KH
113.
Chúng ta cần làm gì để tạo nên yếu tố Tốc độ trong Văn hóa dịch vụ tại TokyoLife?
a)
Hành động nhanh nhẹn
b)
Có kiến thức kỹ năng
c)
Ship hàng mọi nẻo đường
d)
Chính trực trong mọi hành động
e)
Thực hiện tốt ITL
114.
Chúng ta thể hiện yếu tố "Tận tâm" trong Văn hóa dịch vụ bằng cách?
a)
Chủ động, mong muốn hỗ trợ khách hàng
b)
Giải quyết tận cùng nhu cầu của khách hàng
c)
Xử lý tình huống vượt mong đợi
d)
Chính trực trong mọi hành động
115.
Chúng ta cần hành động gì khi khách hàng cần gửi đồ?
a)
Nhân viên hướng dẫn chỗ gửi đồ theo chuẩn tác phong.
b)
Nhắc khách hàng mang theo đồ giá trị.
c)
Chủ động cầm túi xách của khách hàng lại bỏ tủ đồ
d)
Gửi Túi Shopping bag cho khách để khách bỏ đồ vào.
116.
Khi đưa sản phẩm cho khách hàng, chúng ta không được làm điều gì?
a)
Đưa bằng hai tay
b)
Sản phẩm thời trang phải được bỏ ra khỏi túi đựng
c)
Chú ý đến sự thuận tiện của khách hàng khi nhận đồ
d)
Theo sát hành động của khách hàng trước khi gửi đồ
117.
Khi thấy khách hàng cầm nhiều đồ, chúng ta nên?
a)
Chủ động đưa giỏ đựng đồ/túi shopping bag bằng hai tay cho khách hàng hoặc đề nghị mang sản phẩm đến quầy thu ngân
b)
Chủ động hướng dẫn vị trí trưng túi Shopping Bag hoặc quầy thu ngân cho khách hàng
c)
Nhanh chóng mời khách hàng lại quầy thanh toán
d)
Khéo léo hỏi khách hàng đã có nhu cầu thanh toán hay chưa rồi đưa sản phẩm lại quầy thu ngân
118.
Sau khi khách hàng thử đồ xong, nhân viên phải có trách nhiệm gì?
a)
Kiểm soát 100% móc, sản phẩm được đưa ra khỏi phòng thử, trả lại  hình ảnh phòng thử theo đúng tiêu chuẩn
b)
Đưa sản phẩm cho vào Giỏ đựng đồ ở trong phòng thử
c)
Khéo léo thăm dò ý kiến cảm nhận của khách hàng về sản phẩm và mời mua
d)
Không có đáp án nào đúng
119.
Khi khách hàng tới đổi hàng/trả hàng/khiếu nại, cần hành động như thế nào?
a)
Tiếp nhận và xử lý yêu cầu trong 100% thời gian cửa hàng mở cửa với thái độ tươi cười niềm nở khi tiếp nhận.
b)
Tiếp nhận và và hẹn khách hàng thời gian phản hồi và xử lý từ 3-5 ngày làm việc
c)
Mời khách hàng lại Quầy thu ngân để làm thủ tục
d)
Không có đáp án nào đúng
120.
Chúng ta cần lưu ý gì Trong trường hợp khách hàng thanh toán khi mất điện?
a)
Sử dụng hóa  đơn bán lẻ để thanh toán với khách hàng, lưu lại mã sản phẩm, giá để  nhập liệu chính xác lên hệ thống khi có điện.
b)
Sử dụng phiếu đặt cọc để thanh toán với khách hàng, lưu lại mã sản phẩm, giá để  nhập liệu chính xác lên hệ thống khi có điện.
c)
Chụp ảnh mã của các sản phẩm, gửi vào nhóm cửa hàng để báo cáo với Quản lý.
121.
Khi đang thanh toán cho khách hàng A, có khách hàng B tới chờ  thanh toán, thu ngân cần làm gì?
a)
Hướng mắt về phía khách hàng B chào và thông  báo khách hàng chờ. 
b)
Thao tác nhanh chóng thanh toán cho khách hàng A để phục vụ khách hàng B
c)
Thông báo đến khách hàng B : " Chị ơi, mình chịu khó tham quan thêm các sản phẩm trong khi chờ em xíu nhé ạ"
d)
Yêu cầu khách hàng B cài app tích điểm trong khi chờ.
122.
Ý nào sau đây là sai khi nói về Nguyên tắc chung khi giao tiếp với khách hàng?
a)
Giọng nói rõ ràng, tốc độ vừa phải
b)
Luôn giao tiếp bằng nụ cười và ngôn ngữ cơ thể với khách hàng trong khi giao tiếp, trao đổi
c)
Chủ động tiếp cận, chào hỏi và đề xuất hỗ trợ khách hàng
d)
Cảm ơn khi hoàn tất (khi kết thúc 1 khâu công việc).
123.
Việc sử dụng đàm với những CH đã được cấp thiết bị là điều?
a)
Bắt buộc
b)
Khuyến khích
c)
Dùng vào đợt chạy sale
124.
Những hành động nào sau đây là phản cảm khi có khách hàng đang mua sắm?
a)
Chỉnh sửa trang phục
b)
Gãi đầu, ngoáy mũi
c)
Nặn mụn, ngáp
d)
Nhai kẹo cao su
125.
Vật dụng nào không phải là thứ Khuyến khích để trong tạp dề?
a)
Bút, sổ ghi chép
b)
Kéo bấm chỉ được bịt đầu
c)
Khăn lau nhỏ
d)
Không có đáp án nào đúng
126.
Trường hợp khách hàng từ chối hỗ trợ, nhân viên CSKH nên làm gì?
a)
Nói với KH : "Dạ, em là (tên), em ở ngay gần đây, bất cứ lúc  nào chị cần, chị gọi em ạ. Em cảm ơn chị!" rồi đi làm việc khác.
b)
Tiếp tục đi theo và quan sát để kịp thời hỗ trợ khách hàng
c)
Chủ động gửi khách hàng túi Shopping Bag và đi theo KH
d)
Không có đáp án nào đúng
127.
Quy trình chăm sóc da cơ bản gồm bao nhiêu bước?
a)
5 bước
b)
6 bước
c)
4 bước
d)
3 bước
128.
Bước 3 của quy trình chăm sóc da cơ bản là gì?
a)
Làm sạch
b)
Khóa ẩm
c)
Cấp ẩm
d)
Bảo vệ
e)
Đặc trị
129.
Sữa dưỡng nằm trong bước nào của quy trình chăm sóc da cơ bản?
a)
Bước 1
b)
Bước 2
c)
Bước 3
d)
Bước 4
130.
Làm thông thoáng lỗ chân lông, làm nền tảng cho các bước dưỡng da sau đó nằm trong bước nào của quy trình chăm sóc da cơ bản?
a)
Làm sạch
b)
Cấp ẩm
c)
Khóa ẩm
d)
Bảo vệ
131.
Sử dụng nước tẩy trang bao nhiêu lần/tuần là đúng?
a)
1 lần/tuần
b)
2 lần/tuần
c)
3 lần/tuần
d)
Hàng ngày
132.
Có bao nhiêu loại nước tẩy trang phổ biến?
a)
6 loại
b)
7 loại
c)
8 loại
d)
9 loại
133.
Đặc điểm của nước tẩy trang dạng Bi-phase là gì?
a)
Tẩy trang có thành phần chủ yếu là nước và các hóa chất khác
b)
Tẩy trang có sự cân đối nhất về tỷ lệ dầu và nước
c)
Tẩy trang có thành phần chủ yếu từ khoáng chất
d)
Tẩy trang có hai thành phần dầu và nước tách biệt
134.
Da khô, da nhạy cảm thì nên sử dụng sữa rửa mặt dạng nào?
a)
Dạng nước
b)
Dạng kem
c)
Dạng gel
d)
Dạng sữa
135.
Tẩy trang dạng dầu phù hợp cho loại da nào?
a)
Da khô và da nhạy cảm, và da thường xuyên trang điểm
b)
Da dầu và da hỗn hợp
c)
Da dầu và da nhạy cảm
d)
Mọi loại da
136.
Mục đích của việc sử dụng sữa rửa mặt là gì?
a)
Lấy đi tế bào chết trên bề mặt da và bên trong lỗ chân lông
b)
Lấy đi phần bụi bẩn trên bề mặt da và bên trong lỗ chân lông
c)
Giúp tránh và cải thiện các tình trạng da mụn, mụn ẩn, viêm da, da tối màu, xỉn màu…
d)
Hạn chế hiện tượng nám da và quá trình lão hóa
137.
Sữa rửa mặt tạo bọt phù hợp cho loại da nào?
a)
Da khô và da nhạy cảm, và da thường xuyên trang điểm
b)
Da dầu và da hỗn hợp
c)
Da dầu và da nhạy cảm
d)
Mọi loại da
138.
Da thường xuyên trang điểm không thích hợp sử dụng sửa sữa mặt dạng nào?
a)
Dạng sữa
b)
Dạng gel
c)
Dạng kem
d)
Dạng tạo bọt
139.
Có bao nhiêu loại tẩy tế bào chết cơ bản?
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
d)
5 loại
140.
AHA, BHA, Enzyme là tẩy tế bào dạng nào?
a)
Tẩy tế bào chết Vật lý
b)
Tẩy tế bào chết Hóa học
c)
Tẩy tế bào chết Vậy lý lai Hóa học
141.
Tẩy tế bào chết Enzyme phù hợp với loại da gì?
a)
Da dầu
b)
Da khô
c)
Da hỗn hợp
d)
Da nhạy cảm
142.
Tẩy tế bào chết AHA, BHA phù hợp với loại da gì?
a)
Da khô và da nhạy cảm, và da thường xuyên trang điểm
b)
Da dầu và da thường
c)
Da dầu và da nhạy cảm
d)
Mọi loại da
143.
Kết hợp các lipit cấu trúc trong lớp sừng và hòa tan chúng để các tế bào da chết tách ra, kích thích sự phát triển của làn da khỏe mạnh bình thường là nguyên lý hoạt động của loại tẩy tế bào chết nào?
a)
Tẩy tế bào chết Vật lý
b)
Tẩy tế bào chết Hóa học
c)
Tẩy tế bào chết Vậy lý lai Hóa học
144.
Sử dụng cơ chế mài mòn để làm bong tróc lớp da chết da khỏi da là nguyên lý hoạt động của loại tẩy tế bào chết nào?
a)
Tẩy tế bào chết Vật lý
b)
Tẩy tế bào chết Hóa học
c)
Tẩy tế bào chết Vậy lý lai Hóa học
145.
Mục đích của việc sử dụng nước hoa hồng (lotion) là gì?
a)
Làm thông thoáng lỗ chân lông, làm nền tảng cho các bước chăm sóc sau đó được thẩm thấu tốt hơn
b)
Lấy đi các lớp trang điểm cứng đầu và một phần bụi bẩn; hỗ trợ cho việc rửa mặt được hiệu quả và sạch hơn
c)
Có tác dụng cân bằng độ PH và làm sạch sâu.
d)
Có tác dụng cân bằng độ PH
146.
Trình tự sử dụng mỹ phẩm trong bước làm sạch là?
a)
Tẩy trang - Sữa rửa mặt - Tẩy tế bào chết ( 2 lần/tuần)
b)
Tẩy trang - Sữa rửa mặt - Đắp mặt nạ
c)
Tẩy trang - Tẩy tế bào chết - Sữa rửa mặt
d)
Tẩy trang - Sữa rửa mặt - Tẩy tế bào chết - Đắp mặt nạ
147.
Loại mỹ phẩm nào dùng trong bước "Khóa ẩm"?
a)
Kem dưỡng ẩm
b)
Serum
c)
Lotion
d)
Sữa dưỡng
148.
Những loại mỹ phẩm nào dùng trong bước " Cấp ẩm "?
a)
Nước hoa hồng - Mặt nạ ( 2-3 lần/ tuần ) - Sữa dưỡng
b)
Sữa dưỡng - Mặt nạ ( 2 -3 lần/tuần) - Kem dưỡng ẩm
c)
Nước hoa hồng - Đắp mặt nạ( 2-3 lần/ tuần )- Serum
149.
Kem chống nắng sử dụng ở bước thứ mấy của quy trình chăm sóc da?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
150.
"Giúp tránh và cải thiện tình trạng căng da, da khô rít khó chịu, bong tróc da vào mùa đông.." là mục đích của bước nào?
a)
Làm sạch
b)
Khóa ẩm
c)
Cấp ẩm
d)
Bảo vệ
e)
Đặc trị
151.
Quy trình chăm sóc da cơ bản nào dưới đây là đúng?
a)
Làm sạch - Cấp ẩm - Đặc trị - Khóa ẩm - Bảo vệ da
b)
Làm sạch - Khóa ẩm - Đặc trị - Cấp ẩm - Bảo vệ da
c)
Làm sạch - Bảo vệ da - Cấp ẩm - Khóa ẩm- Đặc trị
152.
Để hạn chế hiện tượng nám da và quá trình lão hóa, chúng ta nên sử dụng loại mỹ phẩm nào hàng ngày?
a)
Kem chống nắng
b)
Kem dưỡng ẩm
c)
Sữa dưỡng
d)
Nước hoa hồng
153.
" Nước hoa hồng cũng là 1 dạng của Toner" là đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
154.
Mục đích của sản phẩm Tẩy trang là?
a)
Lấy đi các lớp trang điểm cứng đầu và một phần bụi bẩn, hỗ trợ cho việc rửa mặt được hiệu quả và sạch hơn
b)
Lấy đi 1 phần bụi bẩn và tế bào chết trên bề mặt da và bên trong lỗ chân lông?
c)
Lấy đi các tế bào da chết, các bụi bẩn nằm sâu bên trong da
155.
Kem dưỡng và sữa dưỡng thì loại nào có kết cấu kém đặc hơn?
a)
Sữa dưỡng
b)
Kem dưỡng
156.
Thường có màu trắng đục, kết cấu đặc hơn Toner nhưng lại lỏng hơn kem dưỡng là đặc điểm của loại mỹ phẩm nào?
a)
Sữa dưỡng
b)
Lotion
c)
Nước hoa hồng
157.
Thứ tự sử dụng kem chống nắng đúng cách là gì?
a)
Rửa mặt - kem chống nắng - trang điểm ( nếu có)
b)
Dưỡng da (dưỡng ẩm) - kem chống nắng - trang điểm (nếu có)
c)
Kem chống nắng - dưỡng da (dưỡng ẩm) - trang điểm (nếu có)
d)
Dưỡng da (dưỡng ẩm) - trang điểm (nếu có) - kem chống nắng
158.
Công nghệ màng nước Aqua Rich giúp lớp chống nắng thấm nhanh , thoáng nhẹ như không là đặc trưng của dòng mỹ phẩm chống nắng nào tại TOKYOLIFE?
a)
Gel & tinh chất chống nắng Biore
b)
Sữa chống nắng Senka
c)
Gel chống nắng Anessa
d)
Xịt chống nắng TOKYOLIFE
159.
Ưu điểm nổi bật nói chung của dòng SUNSTOP TOKYOLIFE là gì?
a)
Khả năng chống nắng hoàn hảo
b)
Kiểu dáng thời trang, dễ phối đồ, dành cho cả gia đình
c)
Giá cả hợp lý
d)
Chính sách bảo hành vượt trội
e)
Tất cả các đáp án trên
160.
Điểm giống nhau giữa các sản phẩm SUNSTOP TOKYOLIFE là gì?
a)
Thành phần chất liệu
b)
Chỉ số chống nắng UPF50+
c)
Công nghệ kháng khuẩn, bền màu
d)
Tất cả các đáp án trên
161.
Điều gì sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về mỹ phẩm chống nắng?
a)
Mỹ phẩm có SPF và PA càng cao, khả năng chống nắng càng cao
b)
Chỉ số SPF càng cao càng tốt cho da
c)
Các chuyên gia da liễu khuyên dùng các loại kem chống nắng SPF từ 30 - 60, PA+++ đến PA++++
d)
Sản phẩm có chỉ số chống nắng SPF60 trở lên phù hợp với vùng da điều trị nám , dị ứng ánh nắng hay đi đến các vùng địa lý, thời tiết đặc biệt (Núi cao, sa mạc, vùng tuyết,...)
162.
Chỉ số UPF50 được xếp loại về khả năng bảo vệ da khỏi tia UV ở mức nào?
a)
Bình thường
b)
Tốt
c)
Rất Tốt
d)
Xuất sắc
163.
Khuyến cáo chung trong hướng dẫn sử dụng & bảo quản các sản phẩm SUNSTOP TOKYOLIFE là gì?
a)
A. Không được giặt máy
b)
B. Nên giặt tay hoặc giặt máy với nước lạnh
c)
C. Không phơi dưới nắng gặt
d)
D. Đáp án B,C
164.
Da dầu nên chọn loại kem chống nắng nào phù hợp?
a)
Kem chống nắng hóa học hoặc có kết cấu sản phẩm mỏng nhẹ (dạng sữa, hel, tinh chất,...), thành phần không chứa dầu (no-oil, no-sebum)
b)
Dạng xịt, dạng kem
c)
Kem chống nắng vật lý
d)
Tất cả các đáp án trên
165.
Điều gì SAI khi nói về các sản phẩm xịt chống nắng TOLYOLIFE?
a)
Là sản phẩm chống nắng vật lý lai hóa học
b)
Thành phần với các dưỡng chất cấp ẩm tự nhiên, không gây nhờn rít
c)
Sử dụng cho toàn thân và tóc, thích hợp với mọi loại da
d)
Sản xuất tại Việt Nam
166.
Thành phần chất liệu Polyester có ưu điểm gì?
a)
Bền, không nhăn, không co rút
b)
Thấm hút tốt, không nhăn
c)
Thông thoáng, bền màu
d)
Co giãn tốt
167.
Điều gì SAI khi mô tả về tia UVA?
a)
Sóng dài, bị tầng ozon hấp thụ phần lớn
b)
Có thể xuyên qua các lớp mây, sương, gương và cửa kính mà không bị cản trở
c)
Hiện diện cả ngày
d)
Tác động sâu xuống lớp hạ bì của da
168.
Da nhạy cảm nên chọn loại kem chống nắng nào phù hợp?
a)
em chống nắng vật lý
b)
Kem chống nắng có kết cấu mỏng nhẹ
c)
Kem chống nắng có ghi rõ là dành cho da nhạy cảm
d)
Tất cả các đáp án trên
169.
Mỏng nhẹ, thoáng khí, nhanh khô là đặc trưng của dòng SUNSTOP nào?
a)
SUNSTOP EXTRA
b)
SUNSTOP AIR
c)
SUNSTOP UV CUT
d)
SUNSTOP UV MASTER
170.
Điều nào sau đây là sai khi nói về kem chống nắng?
a)
Là mỹ phẩm dùng cho da, có khả năng hấp thụ hoặc phản xạ các bức xạ UV từ mặt trời. Nhờ đó chúng có khả năng chống lại các tác hại của tia UV lên da
b)
Có 2 loại kem chống nắng : kem chống nắng vật lý và kem chống nắng hóa học
c)
Có nhiều dạng kết cấu từ lỏng đến đặc: dạng xịt, tinh chất, gel, sữa, kem
d)
Khả năng chống nắng được đo bằng chỉ số UPF
171.
Polyester và Rayon là thành chất liệu chính của dòng sản phẩm SUNSTOP nào?
a)
UNSTOP EXTRA
b)
SUNSTOP AIR
c)
SUNSTOP UV CUT
d)
SUNSTOP UV MASTER
172.
Tia UV nào có thể cảm nhận qua sức nóng, gây cháy da, bỏng nắng, đen da?
a)
Tia UVA
b)
Tia UVB
c)
Tia UVC
d)
Tất cả các đáp án trên
173.
Chỉ số SPF50 có ý nghĩa gì?
a)
Tương đương 5h bảo vệ da khỏi tác hại của tia UVB
b)
Tương đương 500p bảo vệ da khỏi tác hại của tia UVB
c)
Tương đương 50p bảo vệ da khỏi tác hại của tia UVB
d)
Tương đương khả năng ngăn chặn 50% tia UVB
174.
Tia UV nói chung gây tác hại gì cho con người?
a)
Gây các bệnh về mặt : võng mạc, bỏng mắt, đục thủy tinh thể,... Và các bệnh về da: đen da, sạm da, lão hóa da, ung thư da...
b)
Gây còi xương
c)
Nguyên nhân gây bệnh vảy nến
d)
Tất cả các đáp án trên
175.
Kem chống nắng hóa học có đặc điểm gì?
a)
Thấm nhanh, tiệp màu với da, ít lên tone da
b)
Độ lành tính ở mức khá
c)
Kém bền vững dưới nắng
d)
Tất cả các đáp án trên
176.
Kem chống nắng vật lý bảo vệ da bằng cách nào?
a)
Phản xạ, khuếch tan tia UV, khiến chúng không thể xuyên qua da được
b)
Hấp thụ và thẩm thâu các tia UV khiến chúng không làm tổn hại đến da
c)
Tất cả các đáp án trên
177.
Ưu điểm của mỹ phẩm chống nắng dạng xịt là gì?
a)
A. Dễ thẩm thấu, không bóng dầu, không nhờn rít
b)
B. Độ che phủ cao, kiềm dầu và tạo lớp bảo vệ hoàn hảo
c)
C. Tiện lợi có thể xịt lại bất kỳ lúc nào mà không cần tấy trang
d)
D. Đáp án A,C
178.
Các biện pháp được khuyến cáo để bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV là gì?
a)
Sử dụng các sản phẩm che chắn chuyên dụng, có chỉ số chống tia UV: quần áo chống nắng, kính râm, mũ
b)
Bôi kem chống nắng
c)
Tránh ở ngoài trời vào buổi trưa khi chỉ số UV từ mức 8 trở lên
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
179.
Chất liệu thấm hút mồ hôi tốt, thân thiện với làn da là đặc trưng của dòng SUNSTOP nào?
a)
SUNSTOP EXTRA
b)
SUNSTOP AIR
c)
SUNSTOP UV CUT
d)
SUNSTOP UV MASTER
180.
Khách hàng thường thắc mắt về khả năng chống nắng của SUNSTOP bạn sẽ dựa vào những kiến thức nào để giải đáp băng khoăn của khách hàng?
a)
Tất cả các sản phẩm SUNSTOP tại TOKYOLIFE đều được sử dụng công nghệ chống nắng, là công nghệ xử lý vải làm cho vải đó có khả năng kháng tía UV
b)
Khả năng chống nắng của tất cả các dòng SUNSTOP đã được viện dệt may Việt Nam xét nghiệm và cho kết quả UPF50+, ngăn chặn trên 98% tia UV
c)
Tất cả các dòng SUNSTOP tại TOKYOLIFE đều có chỉ số chống nắng UPF50+ như nhau bất kể làm từ chất liệu gì, dày hay mỏng hay mày sắc khác nhau
d)
Tất cả các đáp án trên
181.
Chỉ số PA trên các sản phẩm mỹ phẩm chống nắng là gì?
a)
Là kí hiệu chỉ số đo lường khả năng lọc tia UVA của kem chống nắng
b)
Là kí hiệu chỉ số đo lường khả năng lọc tia UVB của kem chống nắng
c)
Là kí hiệu chỉ số đo lường khả năng lọc tia UVA của sản phẩm may mặc
d)
Là kí hiệu chỉ số đo lường khả năng lọc tia UVA, UVB của kem chống nắng
182.
Tia UV còn có tên gọi khác là gì?
a)
Tia tử ngoại/ tia cực tím
b)
Tia hồng ngoại
c)
Tia X
d)
Tất cả các đáp án trên
183.
Khách hàng thắc mắc: " Áo SUNSTOP không phải hàng Nhật à?" và tỏ ý chất lượng sản phẩm. Là nhân viên tư vấn, bạn cần trả lời như thế nào?
a)
Dạ Anh/Chị yên tâm là TOKYOLIFE cam kết chỉ bán toàn hàng Nhật Bản thôi, nên anh/chị yên tâm thử sản phẩm nhé!
b)
Dạ. TOKYOLIFE phân phối các sản phẩm có nhiều nguồn gốc khác nhau. với SUNSTOP, TOKYOLFIE tự hào đã học hỏi công nghệ và tự sản xuất tại Việt Nam ạ. Chính vì thế nên SUNSTOP gần như đứng đầu thị trường về khả năng chống nắng nhưng giá cả lại rất hợp lý cho khách hàng Việt. Anh/Chị cứ yên tâm thử sản phẩm nhé.
c)
Dạ. Hàng Nhật Bản thì chắc gì đã tốt hết. Mình là người Việt thì nên ủng hộ hàng Việt chứ ạ!
d)
Anh/Chị cứ yên tâm là TOKYOLIFE bên em chỉ lựa chọn những sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý để mang đến cho khách hàng thôi, nên sản xuất ở đâu không quan trọng ạ
184.
Chỉ số UPF là gì?
a)
Là chỉ số đánh giá khả năng chống tia UV (UVA,UVB) được dùng cho mỹ phẩm
b)
Là chỉ số đánh giá khả năng chống tia UV (UVA,UVB) được dùng cho sản phẩm may mặc
c)
Là chỉ số đánh giá khả năng chống tia UVB được dùng cho mỹ phẩm
d)
Là chỉ số đánh giá khả năng chống tia UVA được dùng cho các sản phẩm may mặc
185.
Điền vào dấu...để hoàn thiện thông tin đúng về chính sách bảo hành đặc biệt của SUNSTOP: "...trong ... ngày đầu sử dụng nếu khách hàng ... về sản phẩm"
a)
Hoàn tiền - 14 ngày - không thích
b)
1 đổi 1 - 14 ngày - không hài lòng
c)
Hoàn tiền - 1 tuần - không hài lòng
d)
1 đổi 1 - 1 tuần - không thích
186.
Thông tin đúng khi nói về các sản phẩm kem, sữa chống nắng TOKYOCARE là gì?
a)
Là dòng sản phẩm chống nắng mới của TOKYOLIFE, ra mắt năm 2021
b)
Phù hợp với mọi loại da
c)
Có thể sử dụng như lớp nền trang điểm
d)
Sản xuất tại Việt Nam
e)
Tất cả các đáp án trên
187.
Liều lượng sử dụng kem chống nắng đủ để che phủ khuôn mặt là bao nhiêu?
a)
Khoảng 1/2 thìa muỗng canh
b)
Khoảng 1/4 thìa muỗng canh
c)
Khoảng 1/2 thìa muỗng cafe
d)
Khoảng 1/4 thìa muỗng cafe
188.
Thời gian bôi kem chống nắng hóa học trước khi ra nắng là bao nhiêu?
a)
5-10 phút
b)
10-15 phút
c)
15-20 phút
d)
20-30 phút
189.
SUNSTOP AIR sử dụng thêm công nghệ gì mà các loại SUNSTOP khác không có?
a)
Công nghệ dệt kim dày dặn, thấm hút mồ hôi tốt
b)
Công nghệ làm mát nhanh
c)
Công nghệ dệt vải mắt lưới tạo sự thoáng khí, nhanh khô
d)
Không có đáp án đúng
190.
Xịt chống nắng TOKYOLIFE được sản xuất ở đâu?
a)
Trung Quốc
b)
Nhật Bản
c)
Việt Nam
d)
Ấn Độ
191.
Kem, sữa chống nắng TOKYOCARE được sản xuất ở đâu?
a)
Mỹ
b)
Pháp
c)
Nhật Bản
d)
Việt Nam
192.
Những nhãn hiệu nào dưới đây thuốc thương hiệu SHISEIDO?
a)
Senka, Anessa, Skin Aqua
b)
Biore, Anessa, Skin Aqua
c)
Biore, Skin Aqua
d)
Senka, Anessa
193.
Chọn các đáp án sai khi nói về việc sử dụng kem chống nắng ?
a)
Sử dụng hàng ngày
b)
Khi trời mưa, trời mát có thể không dùng
c)
Làm việc trong môi trường văn phòng có thể không dùng
d)
Không bôi vùng da quanh mắt và cổ
194.
Nếu khách hàng bảo :" Da chị nhạy cảm....", bạn sẽ tư vấn khách dùng kem chống nắng loại gì để có độ lành tính cao?
a)
Kem chống nắng vật lý
b)
Kem chống nắng hóa học
195.
Sunblook là tên gọi khác của dòng kem chống nắng nào?
a)
Kem chống nắng vật lý
b)
Kem chống nắng hóa học
196.
"Thành phần không chứa dầu" thường được thể hiện ở trên các sản phẩm kem chống nắng bằng ký hiệu/ từ ngữ nào?
a)
No oil
b)
No sebum
c)
Water resistant
197.
Khách hàng có thể trả lại sản phẩm vừa mua và nhận lại số tiền đã thanh toán trong điều kiện nào?
a)
Khách hàng chưa ra khỏi cửa hàng, sản phẩm còn nguyên tem mác, không bị bẩn, lỗi do tác động từ bên ngoài.
b)
Khách hàng còn mang hóa đơn nguyên vẹn đến, sản phẩm còn nguyên tem mác, không bị bẩn, lỗi do tác động từ bên ngoài.
c)
Nhân viên không tư vấn chính sách đổi trả
d)
Sản phẩm là hàng hóa mỹ phẩm, còn nguyên vẹn, chưa qua sử dụng
198.
Khách hàng được hỗ trợ đổi mới sản phẩm trong?
a)
03 ngày kể từ ngày in hóa đơn
b)
4 ngày kể từ ngày in hóa đơn
c)
5 ngày kể từ ngày in hóa đơn
d)
7 ngày kể từ ngày in hóa đơn
199.
Mỗi sản phẩm được đổi bao nhiêu lần?
a)
1 lần
b)
2 lần
c)
3 lần
d)
4 lần
200.
Khách hàng có thể đổi sản phẩm tại tất cả các cửa hàng thuộc hệ thống TokyoLife được không?
a)
Được
b)
Không được
c)
Áp dụng với các Tỉnh có nhiều cửa hàng
201.
Tất cả sản phẩm khi đổi cần có yêu cầu gì?
a)
Còn nguyên tem mác, không cần thông tin mua hàng, qua sử dụng, không bị bẩn, lỗi do tác động từ bên ngoài
b)
Còn nguyên tem mác, có thông tin mua hàng, chưa qua sử dụng, không bị bẩn,lỗi do tác động từ bên ngoài
c)
Không có yêu cầu gì
202.
Ý nào sau đây là sai khi nói về quy định đổi mới sản phẩm?
a)
Khách hàng có thể đổi cùng dòng sản phẩm hoặc khác dòng sản phẩm (trong trường hợp cửa hàng còn sản phẩm)
b)
Sản phẩm được đổi ngang giá
c)
Nếu sản phẩm mới có giá trị cao hơn thì khách hàng sẽ thanh toán thêm số tiền chênh lệch
d)
Nếu sản phẩm mới có giá trị thấp hơn thì khách hàng có thể chọn thêm nhiều sản phẩm để đủ giá trị đã thanh toán
e)
Nếu sản phẩm mới có giá trị thấp hơn thì TokyoLife sẽ hoàn tiền.
203.
Các sản phẩm giảm giá có được hỗ trợ đổi không?
a)
Có ( nếu thuộc danh mục đổi )
b)
Không được
204.
Nhóm sản phẩm nào sau đây được áp dụng đổi ? (tất cả quy chiếu theo danh mục trên website TokyoLife.vn).
a)
Đồ lót, đồ bơi
b)
Đồ dùng nhà bếp
c)
Đồ dùng cá nhân
d)
Kính mắt kính bơi
e)
Chăn ga gối
205.
Trường hợp thời điểm khách hàng đổi sản phẩm và thời điểm khách hàng mua sản phẩm có chương trình khuyến mại khác nhau, thì?
a)
Khách hàng sẽ được áp dụng chương trình khuyến mại theo thời điểm khách hàng mua sản phẩm.
b)
Khách hàng sẽ được áp dụng chương trình khuyến mại theo thời điểm khách hàng đổi sản phẩm.
c)
Cửa hàng liên hệ bộ phận CLDV để được hỗ trợ
206.
Nhóm sản phẩm nào sau đây không được áp dụng chính sách đổi? ( tất cả quy chiếu theo danh mục trên website TokyoLife.vn).
a)
Quần áo
b)
Chăn ga gối
c)
Thú bông
d)
Đèn xông tinh dầu, quần tất
207.
Sản phẩm khẩu trang được đổi mới trong những trường hợp nào?
a)
Chỉ hỗ trợ đổi khi Sản phẩm chưa bóc bao bì
b)
Sản phẩm không đúng kiểu dáng, kích cỡ với hình ảnh bao bì hoặc bài viết truyền thông
c)
Sản phẩm phai màu sau ít nhất 3 lần giặt
d)
Sản phẩm phai màu sau ít nhất 5 lần giặt và không như nhân viên tư vấn
208.
1 đổi 1 trong 14 ngày nếu khách hàng không hài lòng về sản phẩm là chính sách áp dụng cho sản phẩm nào?
a)
Trang phục chống nắng SUNSTOP
b)
Áo giữ nhiệt Warmmax
c)
Áo thông minh 5 in 1
209.
Với sản phẩm trang phục: Nhân viên cần hướng dẫn sử dụng chung cho khách hàng như thế nào?
a)
Không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với dầu, chất tẩy rửa mạnh, ánh nắng hoặc để gần các sản phẩm may mặc có màu khác, cần giặt khô với các sản phẩm chất liệu dạ, len, lụa.
b)
Cần giặt tay, không ngâm lâu, không sử dụng chất tẩy.
c)
Ưu tiên giặt tay, có thể tẩy với một số dòng sản phẩm
d)
Không có đáp án nào đúng
210.
Nhân viên hướng dẫn khách hàng lưu ý giặt bằng tay với nhiệt độ thường để giữ được phom dáng bền đẹp. là hướng dẫn sử dụng chung của nhóm sản phẩm nào?
a)
Trang phục
b)
Đồ lót
c)
Sản phẩm chất liệu da
d)
Sản phẩm phối hai hoặc nhiều màu
211.
Với sản phẩm chất liệu da, hướng dẫn sử dụng chung nào sau đây là sai?
a)
Vệ sinh bề mặt với kem dưỡng, lớp lót cần được xử lý với chất khử mùi
b)
Khuyến khích khách hàng mang đến cơ sở làm sạch da uy tín
c)
Nên làm sạch bằng chất tẩy rửa nhẹ (như sữa tắm, dầu gội)
212.
Với sản phẩm phối hai hoặc nhiều màu: Nhân viên tư vấn khách hàng ntn?
a)
Không ngâm/giặt chung, nên giặt bằng chất tẩy rửa nhẹ (như sữa tắm, dầu gội), vắt khô sau khi giặt và phơi nơi khô thoáng.
b)
Lưu ý giặt bằng tay với nhiệt độ thường để giữ được phom dáng bền đẹp.
c)
Không để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với dầu, chất tẩy rửa mạnh, ánh nắng và cần giặt khô
213.
Nhóm sản phẩm nào sau đây không được bảo hành trong vòng 1 tháng ( từ ngày mua hàng )?
a)
Giầy/dép/Bốt/Túi/Ví/Ba lô
b)
Thời trang, thời trang chống nắng
c)
Đèn xông tinh dầu, kính mắt
d)
Cây trang trí
e)
Kính bơi Swan
214.
Nhóm sản phẩm : Giày/dép/bôt/túi ví balo/ Thời trang/ Thời trang chống nắng, được áp dụng bảo hành đối với những lỗi nào?
a)
Hỏng hóc do sự cố kỹ thuật của sản phẩm như bung chỉ, hỏng khóa, bong keo, hỏng cúc
b)
Sản phẩm bị rách, trầy xước, khóa bị hỏng (do va quệt, co kéo,đựng quá nặng...), côn trùng cắn,ố/loang màu,.....
c)
Sản phẩm đã được sửa chữa ở một nơi khác
d)
Khách hàng yêu cầu sửa chữa thay đổi thiết kế sản phẩm
215.
Những lỗi nào của đồ lót, đồ bơi sẽ được kiểm tra, đánh giá thực tế trên sản phẩm khi khách hàng mang đến bảo hành?
a)
Rách, đứt quai, bong keo, hỏng móc gài
b)
Khách hàng yêu cầu sửa chữa thay đổi thiết kế sản phẩm
c)
Hỏng hóc do sự cố kỹ thuật của sản phẩm như bung chỉ, hỏng khóa, bong keo, hỏng cúc
216.
Loại sản phẩm nào " Không áp dụng bảo hành, trừ các trường hợp đặc biệt sẽ được kiểm tra đánh giá thực tế trên sản phẩm (Rách, đứt quai, bong keo, hỏng móc gài)"?
a)
Đồ lót, đồ bơi
b)
Đồ dùng nhà bếp
c)
Đồ dùng cá nhân
d)
Kính mắt kính bơi
e)
Chăn ga gối
217.
Thời hạn bỏ hành của Dao Kai trong bao lâu nếu do lỗi của nhà sản xuất?
a)
1 năm (từ ngày mua hàng)
b)
1 tháng (từ ngày mua hàng)
c)
1 tuần (từ ngày mua hàng)
d)
3 ngày (từ ngày mua hàng)
218.
Dao Kai sử dụng sai đá mài có được hỗ trợ bảo hành không?
a)
Có nếu nằm trong thời hạn bảo hành
b)
Không bảo hành
219.
Đèn xông tinh dầu sẽ được hỗ trợ bảo hành 1 tháng ( kể từ ngày mua) khi?
a)
Sử dụng bóng đèn của khách hàng, cắm vào thân đèn khác tại cửa hàng: + Nếu đèn sáng => thân đèn của khách hàng hỏng => bảo hành đổi mới.
b)
Sử dụng bóng đèn của khách hàng, cắm vào thân đèn khác tại cửa hàng: + Nếu đèn không hỏng => thân đèn của khách hàng hỏng => bảo hành đổi mới.
c)
Rơi, vỡ, hỏng bóng đèn, hoặc cháy nổ trong quá trình sử dụng.
220.
Dòng sản phẩm Kính nào sau đây không áp dụng bảo hành?
a)
Kính bơi TOKYOACTIVE 2019
b)
Kính mắt
c)
Kính bơi Swan
221.
Sản phẩm nước hoa có thời hạn bảo hành là?
a)
7 ngày ( kể từ ngày mua )
b)
3 ngày ( kể từ ngày mua )
c)
1 tháng ( kể từ ngày mua )
d)
Không áp dụng bảo hành
222.
Sản phẩm trang sức được bảo hành như thế nào?
a)
Không áp dụng bảo hành, trừ các trường hợp đặc biệt sẽ được kiểm tra đánh giá thực tế trên sản phẩm (gẫy, rơi đá, sản phẩm đổi màu...)
b)
7 ngày ( kể từ ngày mua )
c)
1 tháng ( kể từ ngày mua )
d)
3 ngày ( kể từ ngày mua )
223.
1 tuần ( từ ngày mua hàng) là thời hạn bảo hành của những sản phẩm nào?
a)
Nước hoa, kính mắt
b)
Nước hoa, kính bơi TokyoActive
c)
Kính mắt, kính bơi Swan
d)
Kính mắt, cây trang trí
224.
Nước hoa áp dụng bảo hành trong những lỗi nào?
a)
Các lỗi liên quan đến vòi xịt không ra tia, vòi xịt hỏng, gãy, không có mùi
b)
Bảo hành rơi vỡ ( trong thời hạn bảo hành )
c)
Không áp dụng bảo hành
225.
Cây trang trí có bảo hành với các trường hợp khách hàng làm rơi vỡ, hỏng bóng đèn hoặc cháy nổ trong quá trình sử dụng không?
a)
Có bảo hành
b)
Không bảo hành
c)
Đổi mới luôn cho khách ( nếu trong thời hạn bảo hành)
226.
Thời hạn bảo hành của sản phẩm nước hoa là?
a)
7 ngày ( kể từ ngày mua )
b)
3 ngày ( kể từ ngày mua )
c)
1 tháng ( kể từ ngày mua )
d)
Không áp dụng bảo hành