NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP SỐ LA MÃ
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Các số La Mã: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
XIV, XVII, XIX, IX, VI
XIX, XVII, XIV, IX, VI
XVII, XIX, IX, VI, XIV
XVII, XIX, XIV, VI, IX
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
<, <, =
>, <, =
>, >, =
<, =, =
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:
5 giờ 50 phút
5 giờ 15 phút
10 giờ 50 phút
10 giờ 55 phút
Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:
IV
X
V
IX
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
6 giờ 11 phút
6 giờ 9 phút
9 giờ 6 phút
9 giờ 30phút
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
V, IV, XX, XI
IV, V, XI, XX.
XX, XI, V, IV
IX, XX, V, IV
