WorksheetsÔN TẬP BẢNG NHÂN - CHIA
Total questions: 13
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
"Bốn mươi chín đề-xi-mét vuông"
viết là:
a)
49 dm
b)
49 dm2
c)
409 dm2
d)
49 cm2
2.
Đọc số sau: 205 000 dm2
a)
Hai trăm năm đề-xi-mét vuông
b)
Hai không năm nghìn đề-xi-mét vuông
c)
Hai trăm linh năm nghìn đề-xi-mét vuông
d)
Hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét vuông
3.
320 cm2 ..........3 dm2 20 cm2
a)
<
b)
>
c)
=
4.
270 x 30 =
a)
810
b)
8010
c)
81000
d)
8100
5.
1480 x 400
a)
592000
b)
59200
c)
592
d)
5920
6.
202000 : 100
a)
202
b)
2020
c)
20200
d)
202000
7.
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 7 cm.
a)
14 cm2
b)
140 dm2
c)
140 cm2
d)
140 cm
8.
"Chín trăm chín mươi hai nghìn không trăm linh năm đề-xi-mét vuông"
viết là:
a)
992 050 dm2
b)
992 005 dm2
c)
900 905 dm2
d)
992 500 dm2
9.
95 x 1000 : 100 =
a)
950
b)
9500
c)
95000
d)
9050
10.
4300 x 200 =
a)
860
b)
8 600
c)
86 000
d)
860 000
11.
Một hình chữ nhật có mấy góc vuông?
(a)
12.
Một hình tam giác có mấy đường cao?
(a)
13.
7x10:10x100:100x1000:1000=
a)
7
b)
70
c)
700
d)
7000
100 %
