NEW
Font size
Worksheetsôn tập học kỳ 2
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của tam giác ABC,
D∈BC ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:
10 cm
5128cm
101cm
245cm
Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?
AECE=BEED=ABCD
EBCE=EAED=ABDC
CDAB=EDAE=CEBE
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:
6cm
1,5cm
2cm
8cm
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−10 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 5; x = 2
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:
4 cm
9 cm
2 cm
Một kết quả khác
Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:
2,5
3
4,5
7
Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:
5
7
7,5
9
Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:
6
5
4
3
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả của phép tính (6x4−9x3+12x2):(−3x2) là
−2x2+3x−4
−3x2−12x+9
−2x2+3x
2x2+3x−4
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :
{-1, 1, -2 }
{-1,1 }
{- 2}
{2}
Phương trình : x2 = - 4 có nghiệm là :
Một nghiệm x=2
Một nghiệm x=-2
Có hai nghiệm : x=-2; x=2
Vô nghiệm
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?
3x-1=x-5
2x-1=x+3
x-3=x-2
3x+5 =-x-2
Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :
S=R
S={9}
S={ - 9}
S= {R}
x=4 là nghiệm của phương trình
3x-1=x-5
2x-1=x+3
x-3=x-2
3x+5 =-x-2
Chọn kết quả đúng :
x2=3x <=> x(x-3)=0
x2 =9 <=> x=3
(x-1)2 -25 =0 <=> x=6
x2=-36 <=> x=-6
Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:
0
2
17
11
Phương trình : 3x-5x+5 =-8 có nghiệm là :
x = -2/3
x = 2/3
x = 4
Kết quả khác
Giá trị của b để phương trình 3x+b =0 có nghiệm x=-2 là ;
4
5
6
Kết quả khác
Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi
k=3
k=-3
k=0
k=1
Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 có nghiệm là :
5; 3
-5; 3
-5; -3
5 ; -3
Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm là
x = b/a
x =- b/a
x =- b/(-a)
x = a/b
Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :
{-1, 1, -2 }
{-1,1 }
{- 2}
{2}
Phương trình nào sau đây vô nghiệm
x2 +1 = 0
2x +3 = 2( x -1 )
4x +5 = 5
câu a và b
Phương trình x( x -5 ) = -2 ( x -5 ) có tập nghiệm là :
S = { 5 }
S = { -2 }
S = { -2 ; 5 }
Kết quả khác
Phương trình (2x-3)(3x+2) = 6x(x-5) +44 có nghiệm
2
2; -3
2 ; 1/3
2 ; - 0,3
Phương trình : 3x-5x+5 = -8 có nghiệm là
-2/3
2/3
4
Kết quả khác
Nghiệm của phương trình ( x2 + 1 ) ( 3x -1 ) = 0 là :
-1/3
1/3
-2
-1
Đường trung bình của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.
đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.
đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.
Hình chữ nhật là hình bình hành có
hai đường chéo bằng nhau.
hai đường chéo vuông góc.
hai cạnh kề bằng nhau.
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, chân đường cao AH của tam giác ABC chia cạnh huyền BC thành hai đoạn thẳng BH = 4cm; HC = 9 cm. Tính diện tích tam giác ABC.
39
36
78
18
