Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6+7: Adverbs (frequency + time +place)

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
a)

verb

b)

adjective

c)

possessive

d)

adverbs

2.

KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA TRẠNG TỪ

a)

Là từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ trong câu(chạy, đi, đọc), trạng thái (tồn tại, ngồi)

b)

Là từ bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, nó giúp miêu tả các đặc tính của sự vật, hiện tượng mà danh từ đó đại diện.

c)

Là loại động từ có chức năng bổ trợ nghĩa cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu

d)

Là từ cung cấp thông tin về thời gian, nơi chốn, cách thức, mức độ cho động từ, tính từ, trạng từ, cụm từ hay cả một mệnh đề

3.

Trạng từ được phân chia thành nhiều loại dựa trên vai trò chức năng của chúng.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Ý kiến khác

4.

Phân loại trạng từ gồm _________loại.

a)

3

b)

5

c)

8

d)

12

5.

Adverbs of Frequency

a)

Trạng từ chỉ thời gian

b)

Trạng từ chỉ nơi chốn

c)

Trạng từ chỉ tần suất

6.

Adverbs of time

a)

Trạng từ chỉ nơi chốn

b)

Trạng từ chỉ thời gian

c)

Trạng từ chỉ tần suất

7.

Adverbs of place

a)

Trạng từ chỉ nơi chốn

b)

Trạng từ chỉ thời gian

c)

Trạng từ chỉ tần suất

8.

Diễn tả mức độ thường xuyên của hành động. Nó có thể được dùng để trả lời cho câu hỏi “How often….?- thường xuyên như thế nào?”

a)

Trạng từ chỉ thời gian

b)

Trạng từ chỉ nơi chốn

c)

Trạng từ chỉ tần suất

9.

How often does he play football? A: He seldom plays football.

a)

Trạng từ chỉ nơi chốn

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Trạng từ chỉ thời gian

10.

Trạng từ chỉ tần suất có__________ loại

a)

3

b)

5

c)

8

d)

2

11.

Các từ: daily, everyday, everymonth, weekly, once a month, once a year, twice a day…

a)

Trạng từ chỉ tần suất không xác định

b)

Trạng từ chỉ tần suất xác định

c)

Trạng từ chỉ nơi chốn

12.

Các từ như: sometimes; usually, always, rarely, seldom, hardly, frequently…

a)

Trạng từ chỉ mức độ

b)

Trạng từ chỉ tần suất không xác định

c)

Trạng từ chỉ tần suất xác địng

13.

I often play volleyball with my cousin after school and in my free time to keep fit.

a)

Là trạng từ chỉ tần xuất xác định

b)

Là trạng từ chỉ tần xuất không xác định

c)

Ý kiến khác.

14.

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất xác định đứng ở_________

a)

Trước động từ chính, sau động từ tobe, đầu câu, giữa và cuối câu

b)

Đứng ở cuối câu và đầu câu

c)

Ý kiến khác

15.

Trạng từ chỉ tần suất không xác định đứng __________

a)

Sau động từ chỉ hành động, đứng trước tobe.

b)

Đứng ở cuối câu và đầu câu

c)

Đứng trước động từ chỉ hành động, đứng sau động từ tobe, có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu để nhấn mạnh hoặc để chỉ sự tương phản.

16.

Là những từ cung cấp thông tin về thời gian mà sự việc xảy ra. Nó có thể được dùng cho câu hỏi “when – khi nào, bao giờ” hoặc “how long – trong bao lâu”

a)

Trạng từ nghi vấn

b)

Trạng từ chỉ thời gian

c)

Trạng từ chỉ tần suất

d)

Trạng từ chỉ nơi chốn

17.

Là từ cung cấp thông tin về địa điểm, vị trí hay phương hướng mà sự việc sảy ra. Nó có thể được dùng cho câu hỏi “Where - ở đâu, ở chỗ nào”

a)

Trạng từ chỉ cách thức

b)

Trạng từ chỉ thời gian

c)

Trạng từ chỉ nơi chốn

d)

Trạng từ chỉ tần suất

18.

today, tomorrow, yesterday, the day before yesterday, lately, soon, then, now, just, still, yet, since, till

a)

Trạng từ chỉ quan hệ

b)

Trạng từ chỉ thời gian

c)

Trạng từ chỉ nơi chốn

19.

up; down; north; south; west; east ; right, left, in front of, ...

a)

Trạng từ chỉ tần suất

b)

Trạng từ chỉ nơi chốn

c)

Trạng từ chỉ thời gian

20.

Trạng từ chỉ thời gian để trả lời cho câu hỏi “when” có thể đứng ở ___________

a)

Đầu câu, giữa câu, cuối câu

b)

Cuối câu

c)

Ý kiến khác

21.

Để trả lời cho câu hỏi "How long...? đứng ở__________

I have lived in this house for 2 years.

a)

Đầu câu, cuối câu

b)

Đầu câu, giữa câu và cuối câu

c)

Cuối câu

22.

Chúng ta có các trạng từ chỉ nơi chốn thể hiện__________-

a)

Phương hướng

b)

Sự chuyển động

c)

Vị trí

d)

Sai

23.

Vị trí của trạng từ chỉ nơi chốn.

Ex: The baby crawled out

Ex 2 Here comes the bus

a)

Đứng sau động từ

b)

Đứng trước động từ

c)

Đứng đầu câu

24.

Lan and Linh aren't here. _________Can I take a massege?

a)

Then

b)

Soon

c)

Now

25.

The Childrenday's Day is celerated _________on the 1st of June.

a)

daily

b)

weekly

c)

monthly

d)

annually

26.

The bus arrived __________than usual, so we had to wait.

a)

lately

b)

late

c)

later

27.

I saw him ___________. He passed me very fast.

a)

tomorrow

b)

next week

c)

yesterday

28.

Last night, I __________to Piano Club with some friend.

a)

go

b)

going

c)

goes

d)

went

29.

Tom often (clean) his house at the weekend.

a)

cleaning

b)

cleaned

c)

cleans

30.

Tony and I (sometimes/be) bored in Math lessons.

a)

is

b)

are

c)

am

31.

Marry usually (do) her homework after dinner.

a)

doing

b)

did

c)

does

d)

do

32.

My mother and father sometimes (go) jogging in the park.

a)

goes

b)

went

c)

go

33.

They always (do) their homework before go to bed.

a)

does

b)

do

c)

did

34.

You________feed the dog. I already done it.

a)

must

b)

should

c)

don't have to

35.

I think you __________visit your grandparents more often.

a)

can

b)

should

c)

don't have to

36.

All right, we are finished. you ________ have a break (giải lao, nghỉ giữa giờ) now.

a)

can

b)

shouldn't

c)

can't

37.

I _________to study hard if I want to pass the exam

a)

can

b)

must

c)

would

d)

could

38.

_________I take this handbag to the museum? Is it allowed (được phép)?

a)

don't have to

b)

must

c)

can

39.

You ______smoke in the hospital and a pulic place (nơi công cộng)

a)

should

b)

musn't

c)

can

40.

Her favourite sport is football and she watches her team play every week.

a)

She seldom watches football

b)

She often watches football

c)

She never watches football

41.

I watch TV in English twice a week. But I don't watch it every day.

a)

I never watch TV in English

b)

I sometimes watch TV in English

c)

I always watch TV in English

42.

Our Teacher gives us homework everyday.

a)

The Teacher always gives them homework

b)

The Teacher hardly ever gives them homework

c)

The Teacher often gives them homework

43.

She doesn't like chocolate so she doesn't eat it.

a)

She usually eats chocclate

b)

She never eats chocolate

c)

She always eats chocolate

44.

They go to the cinema with thier parents once a month.

a)

They always go to the cinema

b)

They sometimes go to the cinema

c)

They never go to the cinema

45.

I don't like football, I like play tennis and table tennis.

a)

He never plays football

b)

He often plays football

c)

He frenquently plays football

46.

What do you usually do _____weekend?

a)

in

b)

on

c)

at

47.

My father doesn't work _______Sunday.

a)

in

b)

at

c)

on

48.

The film starts ______ 11:00 pm and finishes ______12:00am.

a)

on - in

b)

in -in

c)

ta - at

d)

at - at

49.

_______Spring my garden is full of flowers. all the bird and the butterfly are flying around.

a)

on

b)

at

c)

in

50.

My mom's birthday is _________the 7th of July. Today is my Mom's birthday.

a)

in

b)

at

c)

on

51.

Là từ thể hiện cách thức một sự việc xảy ra hoặc một hành động được thực hiện. Nó có thể được dùng để trả lời cho câu hỏi “How – như thế nào?’.

a)

Trạng từ chỉ thời gian

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Trạng từ chỉ cách thức

52.

He plays football skillfully/My mom drives extremely

a)

Adverbs of frequency

b)

Adverbs of place

c)

Adverbs of time

d)

Adverbs of maner

53.

carefully (cẩn thận), angrily (giận dữ), noisily (ồn ào), well (tốt, hay), badly (xấu, dở), fast (nhanh), slowly (chậm), suddenly (thình lình, bất chợt, bỗng nhiên)

a)

Trạng từ chỉ quan hệ

b)

Trạng từ chỉ số lượng

c)

Trạng từ chỉ tần suất

d)

Trạng từ chỉ cách thức

54.

Vị trí của trạng từ chỉ cách thức. (Các em đọc kỹ ví dụ và phân tích để chọn đáp án - được phép chọn nhiều đáp án)

He swims quickly /He slowly walks to school/Quietly, they opened the door

a)

Đứng trước động từ để nhấn mạnh hàng động

b)

Thường đứng sau động từ + tân ngữ chỉ hành động

c)

Đứng đầu câu để thu hút sự chú ý, hoặc khiến người đọc tò mò

55.

Các trạng từ well, bad, hard, fast … luôn đứng ngay______

Eg: They did the test very well

a)

trước động từ và cụm động từ

b)

sau động từ và cụm động từ

c)

ý kiến khác

56.

Có mấy cách thành lập trạng từ chỉ cách thức?

a)

1

b)

2

c)

3

57.

Đối với những tính từ chỉ cách thức như: strict; careless; beautiful ....chúng ta phải ______


a)

Biến đổi tính từ trước khi thêm đuôi +ly

b)

Giữ nguyên tính từ và thêm đuôi +ly

c)

Sai

58.

Tính từ kết thúc bằng –y:

a)

bỏ –y và thêm –i

b)

bỏ –y và thêm –i +ly

c)

bỏ –y và thêm –i +ll

59.

Tính từ kết thúc bằng –le:

a)

bỏ –y và thêm –i +ly

b)

bỏ –e thêm –y

c)

bỏ –e thêm -ally

60.

Tính từ kết thúc bằng –ic:

a)

thêm –ally

b)

thêm –y

c)

bỏ ic thêm –ally

61.

Là từ dùng để diễn tả mức độ của một tình trạng, trạng thái hoặc số lượng, tính chất của một sự việc nào đó trong câu.

a)

Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of grade/degree)

b)

Trạng từ chỉ cách thức (Adverbs of maner)

c)

Trạng từ chỉ nơi chốn ( Adverbs of place)

62.

My house is very modern and cosy (cozy)

a)

Trạng từ chỉ thời gian

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Trạng từ chỉ mức độ

63.

hardly (hầu như không) little (một ít, một vài) fully (hoàn toàn, đầy đủ); rather (khá là); very (rất); strongly (cực kỳ); simply (đơn giản)

a)

Là những trạng từ chỉ số lượng

b)

Là những trạng từ chỉ cách thức

c)

Là những trạng từ chỉ mức độ

64.

Vị trí của trạng từ chỉ mức độ:

Đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ

Đứng trước tính từ và trạng từ chỉ cách thức

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Ý kiến khác

65.
a)

Autria

b)

Australia

c)

American

d)

America

66.

a)

American

b)

America

c)

Africa

67.

a)

CD player

b)

DVD player

c)

MP3 Player

68.

a)

CD Player

b)

DVD Player

c)

Computer

69.

a)

MP3 Player

b)

DVD Player

c)

CD Player

70.

a)

Africa

b)

America

c)

Australia

71.

a)

Malaysia

b)

Singapore

c)

Cambodia

72.

a)

Vietnam

b)

China

c)

Japan

73.

a)

England

b)

Myanmar

c)

Vietnam

74.

a)

China

b)

Singapore

c)

Malaysia

75.

a)

Brazil

b)

Egypt

c)

Germany

d)

France