wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test number 26

Total questions: 35

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

/ˈtwaɪlaɪt/

(a)  

2.

/ˈsentrəl/

(a)  

3.

/kəmˈbaɪn/

(a)  

4.

/ˈspeɪʃəs/

(a)  

5.

/ˈsekrətri/

(a)  

6.

sự quản lý (n)

(a)  

7.

cao đẳng (n)

(a)  

8.

tắc nghẽn (a)

(a)  

9.

high-rise =

(a)  

10.

cạnh tranh (v)

(a)  

11.

làm việc hiệu quả hơn (v)

(a)  

12.

lòng yêu nước (n)

(a)  

13.

niềm tự hào dân tộc (n)

(a)  

14.

priceless =

(a)  

15.

quốc tịch (n)

(a)  

16.

Cô ấy tiếc đã không mua cái túi xách đó hôm qua

(a)  

17.

Lan đồng ý đi xem phim với John

(a)  

18.

Cô ấy không cho phép tôi uống trà sữa

(a)  

19.

Thật vô nghĩa hỏi ý kiến của anh ta (opinion, use)

(a)  

20.

Anh ta quen với việc dậy sớm

(a)  

21.

Bạn nên ăn sáng trước khi đến trường

(a)  

22.

Tôi sẽ cố gắng để không mắc lỗi tương tự lần nữa (will, same)

(a)  

23.

Khi bạn gặp Mai, nhớ đưa lá thư này cho cô ấy

(a)  

24.

Họ hoãn xây nhà của tôi

(a)  

25.

Bài hát này không đáng nghe

(a)  

26.

Anh ấy luôn luôn tránh gặp mặt tôi

(a)  

27.

John từ chối đến bữa tiệc sinh nhật của tôi

(a)  

28.

Bạn có đồng ý cho tôi vay 1 ít tiền được không? (some)

(a)  

29.

Tôi không thể không cân nhắc những ý kiến của anh ta (opinion)

(a)  

30.

Jack dành 6 giờ cố gắng sửa cái ô tô của anh ấy hôm qua

(a)  

31.

Bạn tôi sợ ra ngoài 1 mình (afraid)

(a)  

32.

Ai chịu trách nhiệm nấu bữa trưa?

(a)  

33.

Cô giáo chúc mừng tôi đỗ kì thi

(a)  

34.

Anh ấy buộc tội tôi ăn cắp cái ví của anh ấy

(a)  

35.

Cô ấy có khả năng nói tiếng Pháp trôi chảy (of)

(a)