wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng và từ

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ

a)

Từ là đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất

b)

Từ là đơn vị cấu tạo nên tiếng

c)

Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa, dùng để tạo câu

d)

Từ dùng để tạo câu

2.

Đơn vị cấu tạo nên từ là:

a)

nguyên âm

b)

vần

c)

tiếng

d)

chữ cái

3.

Từ tiếng Việt được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Cấu tạo của tiếng gồm:

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh, âm đầu, vần

5.

Phần vần có các bộ phận sau:

a)

âm đầu

b)

âm cuối

c)

âm đệm, âm chính, âm cuối

d)

âm đệm

6.

Những tiếng nào không đủ ba bộ phận?

a)

ổi

b)

ếch

c)

ao

d)

xe

7.

Dòng nào chứa tiếng có phần vần giống nhau ?

a)

hoa, quả

b)

cua, quả

c)

hoa, cua, quả

d)

hoa, òa

8.

Hai tiếng bắt vần với nhau là:

a)

Hai tiếng có vần giống nhau

b)

Hai tiếng có vần giống nhau không hoàn toàn

c)

Hai tiếng có vần giống nhau

d)

Hai tiếng giống nhau hoàn toàn

9.

Cho các tiếng sau: ba, chanh, sao, xanh, thu, thủi, cặp tiếng có vần giống nhau hoàn toàn là:

a)

xa - sao

b)

chanh - xanh;

c)

thu - thủi

d)

sao - xanh

10.

Tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ trên là:

a)

bầy - cầy; dần - ngân - sân

b)

ngân - sân

c)

tu - hú

d)

dậy - rây

11.

Trong 3 bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có?

a)

thanh

b)

âm đầu

c)

vần

d)

thanh và vần

12.

Tiếng "ưa" có những bộ phận nào?

a)

Âm đầu “ư”, vần “a”, thanh ngang

b)

vần a, thanh ngang

c)

Không có âm đầu, vần “ưa”, thanh ngang

d)

Âm đầu ” ưa”, vần “ưa”, không có thanh

13.

Tiếng nào có đủ 3 bộ phận?

a)

oanh

b)

yến

c)

trèo

d)

ao

14.

Âm chính của phần vần trong tiếng nào là nguyên âm đôi?

a)

xoa

b)

mua

c)

tai

d)

vịt

15.

Tiếng nào không có âm cuối?

a)

thơ

b)

yến

c)

bát

d)

thích

16.

Những tiếng nào chỉ có âm chính và dấu thanh?

a)

lạ

b)

c)

á

d)

ăn

17.

Phần vần của tiếng nào có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

huyện

b)

khoa

c)

sách

d)

Ngọc

18.

Khi viết một tiếng, dấu thanh được đặt ở đâu?

a)

đặt ở âm chính

b)

đặt ở âm đệm

c)

đặt ở âm chính và âm đệm

d)

đặt ở âm cuối

19.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ?

a)

xách, đi, mẹ, lá, ư, nói, nhảy múa.

b)

ba, ông, cá, voi, bàn, đi đứng, hoáy.

c)

loắt, nghê, nghệ; gừng, lo lắng; lỉnh kỉnh, ngủ

d)

Học sinh, xinh, nhà cửa, xanh, thêu, bàn, uống

20.

Các tiếng có nguyên âm đôi mà không có âm cuối thì dấu thanh được đặt ở đâu?

a)

Đặt ở chữ cái đầu ghi nguyên âm đôi.

b)

Đặt ở chữ cái thứ hai ghi nguyên âm đôi

c)

Đặt ở âm đệm

d)

Đặt ở âm cuối