wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so cap 1 seoul bai 28

Total questions: 15

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

제주도는 서울... 따뜻해요

a)

b)

보다

c)

d)

2.

어제 ........ 오늘이 더 춥지 않아요?

a)

부터

b)

보다

c)

까지

d)

하고

3.

비빔밥 ........ 불고기를 더 좋아해요.

a)

b)

c)

보다

d)

까지

4.

1.비행기가---------------- 빨라요.

a)

기차보다

b)

가차를

c)

기차는

d)

기차에서

5.

1.Tôi nhiều tiền hơn so với em tôi

a)

자는 남동생이 돈이 더 많아요.

b)

남동생은 저보다 돈이 더 많아요.

c)

자는 남동생보다 돈이 더 많아요.

6.

Sức khỏe quan trọng hơn so với tiền.

a)

건강이 돈을 더 중요해요..

b)

건강이 돈보다 더 중요해요..

c)

돈이 건강보다 더 중요해요..

7.

Món Hàn cay hơn món Việt

a)

한식은 베트남 음식보다 매워요.

b)

한식은 베트남 음식보다 더 맵요

c)

베트남 음식은 한국음식보다 더 매워요.

8.

Sử dụng cấu trúc " 보다" để hoàn thành câu:

비빔밥, 불고기, 싸다

(a)  

9.

Sử dụng cấu trúc " 보다" để hoàn thành câu:

시장, 백화점, 복잡하다

(a)  

10.

Sử dụng cấu trúc " 보다" để hoàn thành câu:

무슨 과일이 더 좋아요?

(사과, 포도)

(a)  

11.

Sử dụng cấu trúc " 보다" để hoàn thành câu:

언제가 더 바빠요?

(토요일, 일요일)

(a)  

12.

Sử dụng cấu trúc " V을/ㄹ N - ĐỊNH NGỮ" để hoàn thành câu:

오늘 오후에 만날 사람이 누구예요?

(민수) (a)  

13.

Sử dụng cấu trúc " V을/ㄹ N - ĐỊNH NGỮ" để hoàn thành câu: 우리 가족, 살다, 집

(a)  

14.

Sử dụng cấu trúc " V을/ㄹ N - ĐỊNH NGỮ" để hoàn thành câu: 학생들, 배우다, 노래

(a)  

15.

Sử dụng cấu trúc " V을/ㄹ N - ĐỊNH NGỮ" để hoàn thành câu: 동생, 먹다, 약

(a)