wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhanh như chớp 11

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Xe nào không bao giờ giảm đi?

(a)  

2.

Môn thể thao nào mà người ta chỉ đi bộ, ít khi chạy trên cỏ?

a)

Đánh golf

b)

Tennis

c)

Bóng đá

d)

Bóng bầu dục

3.

Bonsai có nghĩa là gì?

a)

Thú chơi cây cảnh.

b)

Chơi chim cảnh

c)

Chơi cá cảnh

d)

Chơi vật nuôi trong nhà

4.

Con gì biết đi nhưng người ta vẫn nói nó không biết đi?

a)

trâu

b)

c)

ngựa

d)

chim

5.

Khu vực Đông Nam Á gồm có bao nhiêu nước?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

6.

Rượu vang được lên men từ loại quả nào là chủ yếu?

a)

Quả nho

b)

Quả dâu tây

c)

Quả táo

d)

Quả cam

7.

Cây gì không có lá?

(a)  

8.

Tỉnh nào nước ta có tên nghe nửa ruộng nửa rừng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Lâm Đồng

c)

Đắc Lắk

d)

Lai Châu

9.

Trong phim “Aladin và cây đèn thần”, thần đèn mặc áo màu gì?

(a)  

10.

Tác giả của "Bình ngô đại cáo" là ai?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lương Thế Vinh

c)

Nguyễn Trãi

d)

Lê Lợi

11.

“Virus Corona rất nguy hiểm.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

12.

Tổng của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số lẻ nhỏ nhất có hai chữ là bao nhiêu?

a)

109

b)

110

c)

119

13.

“giảng dạy, học tập, trải nghiệm, vui chơi” là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

sự vật

14.

Trái nghĩa với từ “chăm chỉ” là từ gì?

a)

chuyên cần

b)

chủ động

c)

lười biếng

15.

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là số nào?

a)

987

b)

999

c)

100

16.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

trắng chẻo

b)

xấu xí

c)

sạch sẽ

17.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 9 phút

b)

9 giờ 12 phút

c)

9 giờ

18.

Trên đồng có 3 đôi bò đang gặm cỏ. Hỏi có mấy cái tai bò?

a)

3 cái

b)

6 cái

c)

12 cái

19.

Trong các từ: bóng bàn , bóng hình, bóng đèn, bóng loáng.

Đâu là từ chỉ đặc điểm ?

a)

bóng loáng

b)

bóng hình

c)

bóng bàn

20.

Mẹ mua 55 cái khẩu trang. Mẹ đã dùng hết 19 chiếc.

Hỏi mẹ còn bao nhiêu chiếc khẩu trang nữa?

a)

74 chiếc

b)

36 chiếc

c)

9 chiếc

21.

“Mẹ tôi là quần áo cho bố.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

22.

Để kết thúc một câu kể, ta dùng dấu câu nào?

a)

Dấu hỏi chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm

23.

Sơn Tinh dâng voi chín ngà, gà chín cựa và lễ vật gì

để cưới được Mị Nương?

a)

Hươu chín hồng mao

b)

Nai chín hồng mao

c)

Ngựa chín hồng mao

24.

Chu vi hình tam giác ABC bằng 70cm.

Độ dài cạnh AC = 25 cm, AB = 2dm

Tính độ dài cạnh BC ?

a)

97cm

b)

25cm

c)

25dm

25.

"Ở lớp, chúng tôi được học nhiều kiến thức bổ ích."

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

26.

Là một ……………..giàu sáng kiến, Ê-đi-xơn đã cống hiến cho loài người hơn một ngàn sáng chế.

a)

nhà khoa học

b)

bác sĩ

c)

kiến trúc sư

d)

Chuyên gia máy tính

27.

Trí thức là

a)

Khả năng hiểu biết bằng bộ não.

b)

Người làm việc bằng trí óc, hiểu biết nhiều.

c)

Ý thức tự giác mạnh mẽ, quyết đoán, quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ để đạt được mục đích.

28.

Những từ chỉ trí thức là:

a)

bác sĩ

b)

giáo viên

c)

nhà nghiên cứu

d)

nhà thơ

e)

giảng dạy

29.

Những từ chỉ hoạt động của trí thức là

a)

nghiên cứu

b)

giảng dạy

c)

nhà văn

d)

sáng tạo

30.

Câu nào sau đây đặt đúng dấu phẩy

a)

Ở nhà em thường, giúp bà xâu kim.

b)

Trong lớp Liên luôn luôn chăm chú, nghe giảng.

c)

Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít.

d)

Trên cánh rừng, mới trồng chim chóc lại bay về ríu rít.

31.

Viết câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân:

Trương Vĩnh Ký hiểu biết rất rộng.

(a)  

32.

Viết câu hỏi cho bộ phận được gạch chân:

Tiếng nhạc nổi lên réo rắt.

(a)  

33.

Từ nào sau đây cùng nghĩa với Tổ quốc

a)

Đất nước

b)

Giữ gìn

c)

Giang sơn

d)

Non sông

34.

Hãy nêu 1 từ cùng nghĩa với từ bảo vệ

(a)  

35.

Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh được gọi là

a)

dược sĩ

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

nhà thuốc

36.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

37.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

38.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời