NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGRADE 9 - VOCAB 4 (NEW)
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
act out
a)
đóng vai
b)
thuộc về vùng cực
c)
chân đất, chân trần
d)
biết cư xử
2.
arctic (adj)
a)
thuộc về vùng cực
b)
chân đất, chân trần
c)
biết cư xử
d)
xe chó kéo
3.
barefoot (adj)
a)
chân đất, chân trần
b)
biết cư xử
c)
xe chó kéo
d)
có hình vòm
4.
behave (v)
a)
biết cư xử
b)
xe chó kéo
c)
có hình vòm
d)
trung tâm thành phố
5.
dogsled (n)
a)
xe chó kéo
b)
có hình vòm
c)
trung tâm thành phố
d)
ăn ngoài
6.
domed (adj)
a)
có hình vòm
b)
trung tâm thành phố
c)
ăn ngoài
d)
giải trí
7.
downtown (adj, n)
a)
trung tâm thành phố
b)
ăn ngoài
c)
giải trí
d)
sự kiện
8.
eat out
a)
ăn ngoài
b)
giải trí
c)
sự kiện
d)
trực diện, mặt đối mặt
9.
entertain (v)
a)
giải trí
b)
sự kiện
c)
trực diện, mặt đối mặt
d)
phương tiện, thiết bị
10.
event (n)
a)
sự kiện
b)
trực diện, mặt đối mặt
c)
phương tiện, thiết bị
d)
lều tuyết
11.
face to face (adv)
a)
trực diện, mặt đối mặt
b)
phương tiện, thiết bị
c)
lều tuyết
d)
không biết chữ, mù chữ
12.
facility (n)
a)
phương tiện, thiết bị
b)
lều tuyết
c)
không biết chữ, mù chữ
d)
loa
13.
igloo (n)
a)
lều tuyết
b)
không biết chữ, mù chữ
c)
loa
d)
dịp
14.
illiterate (adj)
a)
không biết chữ, mù chữ
b)
loa
c)
dịp
d)
truyền lại, để lại
15.
loudspeaker (n)
a)
loa
b)
dịp
c)
truyền lại, để lại
d)
đăng tải
16.
occasion (n)
a)
dịp
b)
truyền lại, để lại
c)
đăng tải
d)
đồ ăn vặt
17.
pass on
a)
truyền lại, để lại
b)
đăng tải
c)
đồ ăn vặt
d)
người bán hàng rong
18.
post (v)
a)
đăng tải
b)
đồ ăn vặt
c)
người bán hàng rong
d)
nghiêm khắc
19.
snack (n)
a)
đồ ăn vặt
b)
người bán hàng rong
c)
nghiêm khắc
d)
cư xử, đối xử
20.
street vendor (n)
a)
người bán hàng rong
b)
nghiêm khắc
c)
cư xử, đối xử
d)
bảo tồn, giữ gìn
21.
strict (adj)
a)
nghiêm khắc
b)
cư xử, đối xử
c)
bảo tồn, giữ gìn
d)
biến mất, chết dần, lỗi thời
22.
treat (v)
a)
cư xử, đối xử
b)
bảo tồn, giữ gìn
c)
biến mất, chết dần, lỗi thời
d)
truyền thống
23.
preserve (v)
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
biến mất, chết dần, lỗi thời
c)
truyền thống
d)
cách cư xử
24.
die out
a)
biến mất, chết dần, lỗi thời
b)
truyền thống
c)
cách cư xử
d)
nhật ký
25.
tradition (n)
a)
truyền thống
b)
cách cư xử
c)
nhật ký
d)
trí tưởng tượng
26.
behavior (n)
a)
cách cư xử
b)
nhật ký
c)
trí tưởng tượng
d)
thế hệ
27.
diary (n)
a)
nhật ký
b)
trí tưởng tượng
c)
thế hệ
d)
đóng vai
28.
imagination (n)
a)
trí tưởng tượng
b)
thế hệ
c)
đóng vai
d)
thuộc về vùng cực
29.
generation (n)
a)
thế hệ
b)
đóng vai
c)
thuộc về vùng cực
d)
chân đất, chân trần
Reset
