Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 9 - BÀI BIẾN TRỞ

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Biến trở là một linh kiện


a)

Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.

b)

Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch .

c)

Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch .

d)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch .

2.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi

a)

Tiết diện dây dẫn của biến trở .

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn .

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở .

d)

Nhiệt độ của biến trở .

3.

Trên một biến trở có ghi 50 ôm - 2,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:

a)

U = 125 V .

b)

U = 50,5V .

c)

U= 20V .

d)

U= 47,5V .

4.

Một điện trở con chạy được quấn bằng dây hợp kim nicrôm có điện trở suất   ρ\rho  = 1,1. 10−610^{-6}      Ω\Omega  .m, đường kính tiết diện d = 0,5mm,chiều dài dây là 6,28 m. Điện trở lớn nhất của biến trở là:    A.                   B. .         C. W .      D. 

a)

3,52. 10−3Ω10^{-3}\Omega  

b)

3,52  Ω\Omega  

c)

 35,2  Ω\Omega  

d)

352  Ω\Omega  

5.

Trên một biến trở con chạy có ghi Rb ( 100Ω - 2A ). Câu nào sau đây là đúng khi nói về con số 100Ω

a)

là điện trở định mức của biến trở

b)

là điện trở bé nhất của biến trở

c)

là điện trở bắt buộc phải sử dụng

d)

là điện trở lớn nhất của biến trở

6.

Trên một biến trở con chạy có ghi Rb ( 100Ω - 2A ). Câu nào sau đây là đúng về con số 2A ?

a)

CĐDĐ lớn nhất được phép qua biến trở

b)

CĐDĐ bé nhất được phép qua biến trở

c)

CĐDĐ định mức của biến trở

d)

CĐDĐ trung bình qua biến trở

7.

Một bóng đèn dây tóc Đ(12V – 0,5A) mắc nối tiếp với một biến trở Rb vào hai điểm có U = 18V, trị số của biến trở để đèn sáng bình thường là:

a)

6Ω

b)

9Ω

c)

12Ω

d)

15Ω

8.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình 10.1, trong đó hiệu điện thế giữa hai điểm A và B được giữ không đổi và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở bằng 0. Câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M.

b)

Đèn sáng yếu đi khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M.

c)

Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N.

d)

Cả ba câu trên đều không đúng.

9.

Hiệu điện thế U trong mạch điện có sơ đồ như hình 10.3 được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở tiến dần về phía đầu N thì chỉ số ampe kế sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm dần đi.

b)

Tăng dần lên.

c)

Không thay đổi.

d)

Lúc đầu giảm dần đi, sau đó tăng dần.

10.

Câu phát biểu nào dưới đây về biến trở là không đúng?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để đổi chiều dòng điện trong mạch.

11.

Trên một biến trở có ghi 30Ω-2,5A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A

12.

Cho mạch điện như hình vẽ trên: Khi dịch chyển con chạy C về phía M thì số chỉ của ampe kế và vôn kế thay đổi thế nào?

a)

A tăng, V giảm

b)

A tăng, V tăng

c)

A giảm, V tăng

d)

A giảm, V giảm

13.

Cho mạch điện như hình vẽ: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 9V, bóng đèn Đ(6V- 0,5A ). Để đèn sáng bình thường, trị số của biến trở là:

a)

12Ω

b)

9Ω

c)

6Ω

d)

3Ω

14.

Cho mạch điện như hình vẽ sau: Khi dịch chyển con chạy C về phía N thì số chỉ của am pe kế và vôn kế thay đổi thế nào?

a)

A tăng, V giảm

b)

A tăng, V tăng

c)

A giảm, V tăng

d)

A giảm, V giảm