wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

2.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

3.

Bánh, bi, bưởi, trái đất là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Động từ

5.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

6.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

7.

Câu "Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

8.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

9.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

10.

Trong câu sau "Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây"

Có bao nhiêu danh từ?

a)

1 danh từ

b)

2 danh từ

c)

3 danh từ

d)

4 danh từ

11.

Tính từ trong câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chót.” là gì?

a)

khe dậu, quả ớt

b)

qua, ló ra

c)

đỏ chót

d)

Quả ớt

12.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

13.

Muốn tìm chủ ngữ của câu kể Ai làm gì?, ta đặt câu hỏi:

a)

Là gì? Làm gì? Thế nào?

b)

Ở đâu? Khi nào? Vì sao? Để làm gì? Bằng gì?

c)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

14.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

15.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

d)

Mùa xuân

16.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt, anh thanh niên

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

17.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Mặt mũi

b)

Khập khiễng

c)

Đi đứng

d)

Mênh mang

18.

Thêm vị ngữ vào ... để có câu theo mẫu Ai làm gì?.

Những chú chim .....

a)

nhảy nhót, hót vang cả khu rừng.

b)

nhanh nhẹn, nghịch ngợm và đáng yêu.

c)

là nguồn cảm hứng để ông tôi sáng tác thơ,

19.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

20.

Chủ ngữ của kiểu câu Ai làm gì ? do loại từ ngữ nào tạo thành?

a)

Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành.

b)

Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành.

c)

Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.

d)

Chỉ có danh từ

21.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển, dịu dàng

b)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, bập bùng

22.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ