Font size
Worksheetstoan 7-buoi3
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Đâu là đơn thức
2,5xy3
x+x3-2y
x4-1
-0,7(x+1)
Thu gọn đơn thức sau và chỉ ra phần hệ số và phần biến của chúng:
1/5 xy2z.(-5xy)
x2y3z Hs=0, Pb=x2y3z
-xy3z ; Hs=-1; Pb=xy3z
-x2y3z ; Hs=-1 ; Pb=x2y3z
x2y3z; Hs=1; Pb=x2y3z
Câu nào sau đây sai
5x2.3xy2=15x2y3
-2x2y.(-xy2)=2x3y3
(1/4).(x2y3)2.(-2xy)=(1/2)x5y7
-3/4 x2yx3=-3/4 x6y
tính tích sau và chỉ ra bậc của đơn thức thu được
(-2/3)xy2z .(-3x2y)2
2x5y4z ; bậc=10
-2x4y4z ; bậc=9
-6x5y4z ; bậc=10
-2x5y4z ; bậc=10
Đâu không phải là 1 đa thức?
(2x+1)2
(3xy)2
-7x3y +4x2y -1
-y3+3y-7+y3- ¼ y
Tìm bậc của đa thức sau:
2x4y4 - x3y+3x2-2x4y4-1
bậc 4
bậc 2
bậc 8
bậc 6
Tính giá trị của P tại x=1; y=-2:
P=-xy+3xy-2(xy2)2
-36
-38
-24
-40
Đơn thức đồng dạng với đơn thức √5 x5y3z2 là:
√5 x2y5z2
5x5y3z2
3/2 x2y3z5
√5 x2y5z
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:
2 và 3
-5 và 0
-7 và 1
2 và 0
Tìm GTLN của A=11-3|3-x|
Amax=11 tại x=3
Amax=9
Amax=3
Amax=0
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:
A. 0xy2
B. 7y2
C. -4x2y2
D. 7xy2
Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3.
A. 15ab3.
B. -7ab3.
C. 5b3.
D. ab3.
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y 3 là:
A. -x2y3
B. 0
C. x2y3
D. 2x2y3
Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; −2xy3 là
B. 2xy3
C. 3xy3
D. 4xy3
