wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:

a)

A. Sản phẩm thặng dư

b)

B. Tiền huy động

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Tiền đi vay

2.

Câu 2: Tích luỹ tư bản là:

a)

A. Tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

B. Tích luỹ tiền cho nhà tư bản

c)

C. Mở rộng quy mô sản xuất

d)

D. Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

3.

Câu3: Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là:

a)

A. Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

b)

B. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

c)

C. Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.

d)

D. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

4.

Câu 4: Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

A. Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

B. Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

C. Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

5.

Câu 5: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

A. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

B. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

C. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

D. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

6.

Câu 1: Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Cả A, B, và C

7.

Câu 2: Chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm:

a)

A. Bao gồm m và v (k = m+v)

b)

B. Bao gồm c và m (k = c+m)

c)

C. Bao gồm c và v (k = c+v)

d)

D. Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

8.

Câu 3: Lợi nhuận là:

a)

A. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

B. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho công nhân

c)

C. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

d)

D. Là hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất TBCN

9.

Câu 4: Khi hình thành lợi nhuận bình quân sẽ dẫn đến:

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành chi phí sản xuất.

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất.

d)

D. Hình thành giá trị hàng hóa.

10.

Câu 5: Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

b)

B. Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

c)

C. Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

d)

D. Trình độ và quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân

11.

Câu 6: Tỷ suất lợi tức là:

a)

A. Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

b)

B. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

C. Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

D. Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

12.

Câu 7: Địa tô tư bản là:

a)

A. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

B. Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

C. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

D. Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiêp phải nộp cho chủ đất.