wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì 2

Total questions: 80

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Bộ Thú nào sinh sản bằng cách đẻ trứng?

a)

Bộ dơi

b)

Bộ thú huyệt

c)

Bộ ăn thịt

d)

Bộ cá voi

2.

Chuột nhảy có chân dài và mảnh, mỗi bước nhảy rất xa là động vật đặc trưng của môi trường nào?

a)

Đới lạnh

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Hoang mạc đới nóng

d)

Ôn đới

3.

Động vật ở môi trường đới lạnh không có đặc điểm nào?

a)

Lông màu trắng về mùa đông

b)

Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ

c)

Mỡ dưới da dày

d)

Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày

4.

Động vật nào dưới đây phát triển qua biến thái?

a)

Châu chấu

b)

Chim bồ câu

c)

Sóc

d)

Chuột đồng

5.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đời sống của ếch đồng?

a)

Có hiện tượng trú đông

b)

Chỉ ăn sâu bọ

c)

Sống ở nơi ẩm ướt

d)

Là động vật biến nhiệt

6.

Đà điểu Úc thuộc nhóm chim nào?

a)

Nhóm chim bơi

b)

Nhóm chim bay

c)

Nhóm chim chạy

d)

Cả A và B

7.

Tập tính bố mẹ thay nhau ấp trứng được tìm thấy ở:

a)

Cá chép

b)

Thỏ

c)

Ếch đồng

d)

Chim bồ câu

8.

Động vật nào sau đây thuộc bộ Gặm nhấm?

a)

Chuột đồng

b)

Chuột chù

c)

Chuột chũi

d)

Chó sói

9.

Thằn lằn bóng đuôi dài không có đặc điểm nào?

a)

Là động vật biến nhiệt

b)

Ưa sống nơi khô ráo

c)

Hô hấp qua da

d)

Máu pha đi nuôi cơ thế

10.

Ngà voi thực chất do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh

b)

Răng cửa

c)

Răng hàm

d)

Cả B và C

11.

Loài động vật nào có tập tính đào hang trong đất, chi trước ngắn, bàn tay rộng và các ngón tay to khỏe ?

a)

Chuột nhắt

b)

Chuột chũi

c)

Chuột đồng

d)

Chuột chù

12.

Hiện tượng thai sinh chỉ có ở lớp động vật nào?

a)

Lớp chim

b)

Lớp cá

c)

Lớp thú

d)

Lớp bò sát

13.

Đặc điểm sinh sản của ếch đồng là:

a)

Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, phát triển qua biến thái

b)

Đẻ trứng, thụ tinh trong, phát triển qua biến thái

c)

Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, phát triển không qua biến thái

d)

Đẻ trứng, thụ tinh trong, phát triển không qua biến thái

14.

Kanguru sơ sinh có kích thước khoảng:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

15.

Bò sát cổ có nguồn gốc từ

a)

Cá vây chân cổ

b)

Lưỡng cư cổ

c)

Thú cổ

d)

Chim cổ

16.

Lớp động vật nào kém tiến hóa nhất

a)

Lớp giáp xác

b)

Lớp bò sát

c)

Lớp lưỡng cư

d)

Lớp thú

17.

Loài động vật nào có quan hệ gần nhất với Bọ cạp?

a)

Ốc sên

b)

Châu chấu

c)

Nhện

d)

Giun đất

18.

Đâu là bộ tiến hóa nhất trong lớp Thú?

a)

Bộ dơi

b)

Bộ móng guốc

c)

Bộ linh trưởng

d)

Bộ cá voi

19.

Động vật thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng có đặc điểm:

a)

Màu lông nhạt, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

b)

Màu lông sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài

c)

Màu lông nhạt, có bướu mỡ, chân ngắn

d)

Màu lông nhạt, có bướu mỡ, chân dài

20.

Nhiệt độ cơ thể của chim và thú là:

a)

ở chim là hằng nhiệt, ở thú là biến nhiệt

b)

ở chim là biến nhiệt, ở thú là hằng nhiệt.

c)

ở chim và thú đều là hằng nhiệt.

d)

ở chim và thú đều là biến nhiệt.

21.

Con sơ sinh bú thụ động là đặc điểm ở bộ nào của lớp thú?

a)

Bộ Thú huyệt và bộ Thú túi.

b)

Bộ Dơi và bộ Cá voi.

c)

Bộ Thú túi và bộ Dơi.

d)

Bộ Thú huyệt và bộ Dơi.

22.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm của Bộ ăn thịt?

a)

Hàm răng phân hóa.

b)

Chân có đệm thịt và có vuốt.

c)

Bắt mồi bằng cách rình hoặc vồ mồi.

d)

Sống theo đàn.

23.

Con người thuộc bộ nào theo phân loại sinh học?

a)

Bộ Linh trưởng.

b)

Bộ Ăn thịt

c)

Bộ Khỉ

d)

Bộ Guốc lẻ

24.

Loài nào sau đây không thuộc Bộ ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù

b)

Chuột chũi

c)

Chuột đồng

d)

Nhím chuột

25.

Loài có đời sống vừa ở nước, vừa ở cạn là

a)

Dơi

b)

Thú mỏ vịt

c)

Kangaru

d)

Cá voi

26.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm của Bộ ăn sâu bọ?

a)

Hàm răng phân hóa thành răng cửa, răng hàm, răng nanh

b)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn

c)

Bắt mồi bằng cách đào bới tìm mồi

d)

Thị giác kém phát triển

27.

Loài nào sau đây không thuộc Bộ gặm nhấm?

a)

Nhím.

b)

Thỏ.

c)

Chuột chù.

d)

Sóc chuột.

28.

Tập tính tự vệ của cóc tía, nhái bầu khi gặp kẻ thù là:

a)

Dọa nạt

b)

Ẩn nấp

c)

Trốn chạy

d)

Giả chết

29.

Ếch đồng hô hấp bằng

a)

Mang

b)

Phổi và da

c)

Da

d)

Phổi

30.

Lưỡng cư có 4000 loài chia thành:

a)

1 bộ

b)

2 bộ

c)

3 bộ

d)

4 bộ

31.

Cá sấu được chia vào:

a)

lớp cá

b)

lớp bò sát

c)

lớp lưỡng cư

d)

lớp thú

32.

Tim của thằn lằn đã có :

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn( xuất hiện vách ngăn hụt)

c)

3 ngăn(không xuất hiện vách ngăn hụt

d)

4 ngăn

33.

Bò sát hiện nay được xếp vào mấy bộ :

a)

1 bộ

b)

2 bộ

c)

3 bộ

d)

4 bộ

34.

Lớp bò sát được chia làm 2 nhóm chính

a)

Hàm có răng, không có mai, yếm và hàm không có răng, có mai và yếm

b)

Có chi, màng nhỉ rõ và không có chi không có màng nhĩ

c)

Hàm rất ngắn và hàm rất dài

d)

Trứng có màng dai bao bọc và trứng có vỏ đá vôi bao bọc

35.

Chim bồ câu có thân nhiệt ổn định (không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường) nên được gọi là động vật

a)

Máu lạnh

b)

Biến nhiệt

c)

Hằng nhiệt

d)

Thu nhiệt

36.

Chim bồ câu, tim có 4 ngăn hoàn chỉnh nên máu trong tim là

a)

Máu không pha trộn

b)

Máu pha trộn

c)

Máu lỏng

d)

Máu đặc

37.

Một số thằn lằn (thạch sùng, tắc kè) bị kẻ thù túm lấy đuôi, nó thoát thân được là nhờ:

a)

Đuôi có chất độc

b)

Đuôi trơn bóng, luôn tì sát xuống đất.

c)

Tự ngắt được đuôi

d)

Cấu tạo đuôi càng về sau càng nhỏ.

38.

Nguyên nhân nào không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

Khai thác quá mức.

b)

Tích cực trồng rừng

c)

Tích cực trồng rừng

d)

Sự ô nhiễm.

39.

Những loài động vật nào sau đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng?

a)

Chim, thú, bò sát.

b)

Thú, cá, lưỡng cư.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

d)

Lưỡng cư, cá, chim

40.

Túi khí của chim bồ câu tham gia vào hoạt động của cơ quan nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Bài tiết

41.

Ốc xà cừ được xếp vào cấp độ đe dọa tuyệt chủng nào của động vật quý hiếm?

a)

Rất nguy cấp

b)

Nguy cấp

c)

Ít Nguy cấp

d)

Sẽ nguy cấp

42.

Cơ thể đa bào, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng kitin và các phần phụ phân đốt khớp động với nhau là đặc điểm của ngành động vật nào sau đây?

a)

Động vật có xương sống

b)

Chân khớp

c)

Thân mềm

d)

Động vật nguyên sinh

43.

Lớp da khô có vảy sừng của thằn lằn bóng có tác dụng gì?

a)

Dễ bơi lội trong nước

b)

Di chuyển dễ dàng trên cạn

c)

Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

d)

Giữ ấm cơ thể

44.

Nói về tập tính của thằn lằn bóng đuôi dài có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Sống ở những nơi ẩm ướt.

II. Thích phơi nắng.

III. Bắt mồi vào ban đêm.

IV. Trú đông ở các hang đất ẩm ướt gần ao,hồ

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Chi sau có vuốt giúp chim bồ câu:

a)

Cắp mồi với độ chính xác cao

b)

Bám chặt vào cành cây

c)

Xua đuổi kẻ thù nguy hiểm

d)

Chim bồ câu đực mời gọi bạn tình trong mùa sinh sản

46.

Hiện tượng đẻ con có nhau thai gọi là gì?

a)

Thụ tinh trong

b)

Thai sinh

c)

Noãn thai sinh

d)

Nhau thai sinh

47.

Sự mọc chồi và phân đôi là đặc điểm của:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Phát sinh hình thái

48.

Cá chép sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước lợ

b)

Môi trường nước ngọt

c)

Môi trường nước mặn

d)

Môi trường nước mặn và môi trường nước lợ

49.

Thân cá chép có hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

50.

Nhiệt độ cơ thể ếch đồng không ổn định, luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường nên được gọi là?

a)

Động vật đồng nhiệt

b)

Động vật động nhiệt

c)

Động vật đẳng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt

51.

Cá voi được xếp vào lớp Thú vì

a)

Hô hấp bằng phổi, sống trong nước

b)

Hô hấp bằng phổi, đẻ con và nuôi con bằng sữa

c)

Hô hấp bằng phổi, kích thước cơ thể lớn

d)

Hô hấp bằng phổi, không có răng

52.

Nếu tiêu diệt chim sâu và ếch thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến:

a)

Số lượng sâu giảm, năng suất lúa tăng

b)

Số lượng sâu tăng, năng suất lúa giảm.

c)

Số lượng sâu tăng, năng suất lúa tăng

d)

Số lượng sâu giảm, năng suất lúa giảm.

53.

Những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước là :

a)

Đầu dẹt, nhọn, mắt mũi ở vị trí cao trên đầu, chi sau có màng bơi giữa các ngón, da trần phủ chất nhầy

b)

Đầu dẹt, nhọn, khớp với thân thành 1 khối, mắt có mi giữ nước mắt.

c)

Da trần, phủ chất nhầy, tai có màng nhĩ, mũi là cơ quan hô hấp.

d)

Da trần, phủ chất nhầy, tai có màng nhĩ, da là cơ quan hô hấp.

54.

Đặc điểm chung nhất để nhận dạng lớp thú?

a)

Lông mao bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, đẻ con và nuôi con bằng sữa

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể

d)

Lông mao bao phủ cơ thể, đẻ con và nuôi con bằng sữa

55.

Đặc điểm cấu tạo quan trọng nhất để phân biệt bộ gặm nhấm, bộ ăn sâu bọ và bộ ăn thịt là

a)

đời sống

b)

tập tính

c)

bộ răng

d)

cấu tạo chân

56.

Cho các đặc điểm sau:

I. Da khô có vảy sừng bao bọc giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể.

II. Có cổ dài để phát huy vai trò giác quan đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng.

III. Mắt có mi cử động để bảo vệ mắt.

IV. Có nước mắt để màng chất không bị khô.

V. Màng nhĩ nắm trong hốc nhỏ bên đầu để bảo vệ màng nhĩ và hướng dao động âm thanh vào

màng nhĩ.

VI. Thân dài, đuôi rất dài là động lực chính của sự di chuyển.

VII. Bàn chân có 5 ngón, có vuốt, thích hợp tham gia di chuyển trên cạn.

Có bao nhiêu đặc điểm thể hiện thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi hoàn toàn với đời sống trên cạn?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

57.

Cho các đặc điểm sau:

I. Thân chim hình thoi làm giảm sức cản không khí khi bay.

II. Lông vũ gồm lông ống và lông tơ.

III. Lông tơ mọc áp sát vào thân, có phiến lông rộng.

IV. Chi sau có bàn chân dài gồm 4 ngón, trong đó 3 ngón trước không có vuốt và 1 ngón sau có vuốt.

V. Hàm không có răng.

VI. Tuyến nước bọt tiết chất nhờn khi chim rỉa lông làm lông mịn, không thấm nước.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với chim bồ câu?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

58.

Thỏ hoang di chuyển với vận tốc tối đa 74 km/h, trong khi cáo xám 64 km/h, chó săn 68 km/h, chó sói 69,23 km/h thế mà trong nhiều trường hợp thỏ rừng vẫn không thoát khỏi những loài thú ăn thịt kể trên. Giải thích nào sau đây chính xác nhất?

a)

Thỏ hoang di chuyển nhanh hơn thú ăn thịt nó, nhưng nó không dai sức bằng, nên càng về sau vận tốc càng giảm, lúc đó nó phải làm mồi cho thú ăn thịt

b)

Thỏ hoang di chuyển nhanh hơn thú ăn thịt nó, nhưng nó không biết di chuyển theo hình zigzag, theo quán tính thì thú ăn thịt dễ vồ thỏ hơn

c)

Thỏ hoang di chuyển nhanh hơn thú ăn thịt nó, nhưng nó không biết lẩn khuất vào bụi cây nên thú ăn thịt dễ dàng quan sát thỏ, đuổi theo và vồ được thỏ

d)

Thỏ hoang di chuyển nhanh hơn thú ăn thịt nó, nhưng nó không biết chạy về bầy đàn tìm kiếm sự giúp đỡ nên bị làm mồi cho thú ăn thịt

59.

Khúc đuôi mang vây đuôi cá chép có tác dụng gì?

a)

Biết được các kích thích do áp lực nước

b)

Biết được tốc độ nước chảy

c)

Nhận biết các vật cản trong nước

d)

Đẩy nước làm cá tiến về phía trước

60.

Nhận định nào sau đây đúng về vây lưng cá chép?

a)

Khi bơi cá uốn mình, khúc đuôi mang vây lưng đẩy nước làm cá tiến lên phía trước

b)

Vây lưng cùng với vây hậu môn làm tăng diện tích dọc thân cá, giúp cá khi bơi không bị nghiêng ngả

c)

Vây lưng có tác dụng giúp cá rẽ trái hoặc rẽ phải

d)

Đôi vây lưng cùng với đôi vây bụng giữ thăng bằng cho cá, giúp cá bơi hướng lên hoặc hướng xuống, rẽ phải, rẽ trái, dừng lại hoặc bơi đứng

61.

Cho các đặc điểm sau về cấu tạo ngoài của ếch

(1) Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.

(2) Da trần, phu chất nhầy và ẩm, dễ thấm khí.

(3) Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt).

(4) Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu (mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở).

(5) Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ

(6) Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt.

Có bao nhiêu đặc điểm thể hiện ếch thích nghi với đời sống ở cạn?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

62.

Những đại diện nào thuộc nhóm chim bay?

a)

Đà điểu, gà rừng, vịt trời

b)

Chim cách cụt, gà ri, cú mèo

c)

Công, gà rừng, cú mèo

d)

Đà điểu, công, chim cánh cụt

63.

Tính đa dạng sinh học của động vật cao nhất ở môi trường

a)

Đới lạnh

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Hoang mạc đới nóng

d)

Tất cả các môi trường trên

64.

Trong hệ tuần hoàn của lớp thú ngăn tim chứa máu đỏ tươi là

a)

tâm thất và tâm nhĩ trái

b)

tâm thất và tâm nhĩ phải

c)

2 tâm nhĩ

d)

2 tâm thất

65.

Chuột nhảy ở hoang mạc đới nóng có chân dài để

a)

đào bới thức ăn

b)

tìm nguồn nước

c)

cơ thể cao so với cát nóng và nhảy xa

d)

Tìm bạn trong mùa sinh sản

66.

cơ thể cá voi có đặc điểm thích nghi với môi trường nước là

a)

Thân hình thoi, có vây lưng, vây bụng, vây đuôi.

b)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây, có vây đuôi to khỏe.

c)

Có vây bơi, chi sau tiêu biến, không có răng, hô hấp qua da.

d)

Chi trước, chi sau tiêu biến, lớp mỡ dưới da dày

67.

Cơ thể dơi có đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn là

a)

Các chi đều là chi 5 ngón, có vuốt.

b)

Thân có lông mao bao phủ

c)

chi trước biến đổi thành cánh da rộng

d)

chi sau ngắn, yếu, đuôi ngắn

68.

Trong hệ tuần hoàn của lớp chim, ngăn tim chứa máu đỏ tươi là

a)

Tâm thất và tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất và tâm nhĩ phải

c)

2 tâm nhĩ

d)

2 tâm thất

69.

động vật nào không thuộc lớp thú

a)

Lợn

b)

Dơi

c)

Cá voi

d)

Đại bàng

70.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá

a)

Cá quả

b)

Cá đuối

c)

Cá bơn

d)

Cá heo

71.

Cho các động vật sau: cá sấu Xiêm, rùa tai đỏ, rắn ráo, giun đất, giun đũa, thằn lằn bóng, đồi mồi, trăn, ba ba, cá cóc Tam Đảo, ếch giun, cua. Có bao nhiêu động vật thuộc lớp Bò sát?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

72.

Cho các động vật sau đây: chim sẻ, đà điểu, cá chuồn, gà, dơi, chuồn chuồn, ruồi, muỗi, hải âu, quạ. Có bao nhiêu động vật thuộc lớp Thú?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Cho các bộ sau: bộ Ăn sâu bọ, bộ Linh trưởng, bộ Gặm nhấm, bộ Voi, bộ Guốc chẵn, bộ Voi, bộ Dơi, bộ Thú huyệt, bộ Thú túi. Có bao nhiêu bộ không thuộc lớp Thú?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

74.

Cho các loài: Chim bồ câu, thỏ, hải âu, người, cá chép. ếch đồng, trai sông, lợn, dê, cá sấu, hải quỳ, rùa, vịt trời, chim cánh cụt, tinh tinh. Có bao nhiêu loài có tập tính nuôi con bằng sữa mẹ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

75.

Cho các sinh vật: cá chép, cá ngừ, chẫu chàng, cá cóc Tam Đảo, cá nhám, cá vền, lươn, cá voi, rươi, cá trích, mực, san hô, hải quỳ, tôm, cá heo.

Số sinh vật thuộc lớp cá là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

76.

Cho các động vật sau: dẽ, cốc, bồ câu, đà điểu, le le, cú, quạ, dơi, chim sẻ, hải âu, gà, công, cá chuồn, bướm, chuồn chuồn, muỗi, ong. Có bao nhiêu loài thuộc lớp Chim và bay giỏi?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

10

77.

Vì sao ở môi trường nhiệt đới gió mùa, số lượng các loài sinh vật nhiều hơn ở môi trường đới lạnh và môi trường hoang mạc đới nóng?

a)

Vì môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng ẩm, nền nhiệt tương đối ổn định nên thích nghi với nhiều loài sinh vật

b)

Vì môi trường nhiệt đới xuất hiện đầu tiên trong quá trình hình thành lục địa trên Trái đất nên số lượng các loài sinh vật phong phú hơn các vùng khác

c)

Vì môi trường nhiệt đới có địa hình bằng phẳng nên thu hút nhiều sinh vật đến sinh sống

d)

Cả B và C

78.

Nếu tính theo sự tiến hóa của sinh sản thì sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

thằn lằn => chim bồ câu => thú mỏ vịt => dơi => kanguru.

b)

thằn lằn => chim bồ câu => kanguru => thú mỏ vịt => dơi.

c)

thằn lằn => thú mỏ vịt => chim bồ câu => kanguru => dơi.

d)

thằn lằn => chim bồ câu => thú mỏ vịt => kanguru => dơi.

79.

Nơi có sự đa dạng sinh học thấp nhất là

a)

Cánh đồng lúa

b)

Biển

c)

Đồi trống

d)

Sa mạc

80.

đâu không phải đặc điểm của kiểu bay lượn

a)

Cánh đập chậm rãi và không liên tục

b)

cánh dang rộng mà không đập

c)

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của luồng gió.

d)

Bay ngược chiều luồng gió để không khí ma sát với cánh một lực lớn nhất.