wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP PHÉP TỊNH TIẾN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ toạ độ  cho  A(3;3)A\left(3;-3\right) ảnh của  AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right) 

a)

 A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

 A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

 A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

 A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

2.

Cho hai điểm  A(0;5)A\left(0;-5\right) và  B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo  v\overrightarrow{v} biến  AA thành  BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

 (3;9)\left(-3;9\right)  

b)

 (3;9)\left(3;9\right)  

c)

 (3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

 (3;9)\left(3;-9\right)  

3.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng  d:9x7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

 d=(9;7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

 b=(7;9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

 c=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

 a=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

4.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(-1;3\right)  biến điểm  M(4;4)M\left(4;-4\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ:


a)

 (3;1)\left(3;-1\right)  

b)

 (5;1)\left(5;-1\right)  

c)

 (5;7)\left(5;-7\right)  

d)

 (3;7)\left(3;-7\right)  

5.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

 xy+6=0x-y+6=0  

b)

 xy6=0x-y-6=0  

c)

 xy+8=0x-y+8=0  

d)

 xy8=0x-y-8=0  

6.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x -y +7=0. Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến đường thẳng d thành chính nó?

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(3;1\right)

c)

(1;3)\left(-1;3\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

7.

Trong mặt phẳng toạ độ cho vecto v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(-2;3\right) 

Phép tịnh tiến theo vecto  v\overrightarrow{v}  biến đường tròn  (C):(x4)2+(y+4)2=9\left(C\right):\left(x-4\right)^2+\left(y+4\right)^2=9  thành đường tròn  (C)\left(C'\right)  có phương trình là:

a)

 (x+2)2+(y1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

b)

 (x2)2+(y+1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9  

c)

 (x+6)2+(y7)2=9\left(x+6\right)^2+\left(y-7\right)^2=9  

d)

 (x6)2+(y+7)2=9\left(x-6\right)^2+\left(y+7\right)^2=9  

8.

Trong mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(-1;3\right)  biến điểm  M(4;4)M\left(4;-4\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ:


a)

 (3;1)\left(3;-1\right)  

b)

 (5;1)\left(5;-1\right)  

c)

 (5;7)\left(5;-7\right)  

d)

 (3;7)\left(3;-7\right)  

9.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

 xy+6=0x-y+6=0  

b)

 xy6=0x-y-6=0  

c)

 xy+8=0x-y+8=0  

d)

 xy8=0x-y-8=0  

10.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

 xy+6=0x-y+6=0  

b)

 xy6=0x-y-6=0  

c)

 xy+8=0x-y+8=0  

d)

 xy8=0x-y-8=0  

11.

Trong mặt phẳng toạ độ cho vecto v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(-2;3\right) 

Phép tịnh tiến theo vecto  v\overrightarrow{v}  biến đường tròn  (C):(x4)2+(y+4)2=9\left(C\right):\left(x-4\right)^2+\left(y+4\right)^2=9  thành đường tròn  (C)\left(C'\right)  có phương trình là:

a)

 (x+2)2+(y1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

b)

 (x2)2+(y+1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9  

c)

 (x+6)2+(y7)2=9\left(x+6\right)^2+\left(y-7\right)^2=9  

d)

 (x6)2+(y+7)2=9\left(x-6\right)^2+\left(y+7\right)^2=9  

12.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

 xy+6=0x-y+6=0  

b)

 xy6=0x-y-6=0  

c)

 xy+8=0x-y+8=0  

d)

 xy8=0x-y-8=0  

13.

Trong hệ toạ độ  cho  A(3;3)A\left(3;-3\right) ảnh của  AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right) 

a)

 A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

 A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

 A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

 A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

14.

Phép tịnh tiến theo  v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(1;3\right) biến điểm  A(1;3)A\left(1;3\right) thành 

a)

 A(1;4)A'\left(1;-4\right)  

b)

 A(2;6)A'\left(2;6\right)  

c)

 A(1;2)A'\left(1;2\right)  

d)

 A(1;4)A'\left(-1;4\right)  

15.

Cho hai điểm  A(0;5)A\left(0;-5\right) và  B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo  v\overrightarrow{v} biến  AA thành  BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

 (3;9)\left(-3;9\right)  

b)

 (3;9)\left(3;9\right)  

c)

 (3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

 (3;9)\left(3;-9\right)  

16.

Cho đường thẳng d có phương trình:  2xy+1=02x-y+1=0 . Để phép tịnh tiến theo vectơ  v\overrightarrow{v} biến đường thẳng  dd thành chính nó thì  v\overrightarrow{v} phải là vectơ nào?

a)

 v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  

b)

 v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;-1\right)  

c)

 v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;2\right)  

d)

 v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(-1;2\right)  

17.

Cho  v=(4;2)\overrightarrow{v}=\left(-4;2\right) và đường thẳng . Hỏi ảnh của  Δ:2xy5=0\Delta:2x-y-5=0 qua  TvT_{\overrightarrow{v}} là đường thẳng  Δ\Delta' :

a)

 Δ:2x+y15=0\Delta':2x+y-15=0  

b)

 Δ:2xy+5=0\Delta':2x-y+5=0  

c)

 Δ:x2y9=0\Delta':x-2y-9=0  

d)

 Δ:2xy15=0\Delta':2x-y-15=0  

18.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép tịnh tiến biến điểm

 M(4;2)M\left(4;2\right)  thành điểm  M(4;5)M'\left(4;5\right)  thì nó biến điểm  A(2;5)A\left(2;5\right)  thành điểm nào?

a)

 A(5;2)A'\left(5;2\right)  

b)

 A(1;6)A'\left(1;6\right)  

c)

 A(2;8)A'\left(2;8\right)  

d)

 A(2;5)A'\left(2;5\right)  

19.

Tìm ảnh của (d):x+y+9=0\left(d\right):x+y+9=0  qua phép tịnh tiến theo vecto  u=(4;6)\vec{u}=\left(4;6\right)  


a)

 x+y+9=0x+y+9=0  

b)

 x+y9=0x+y-9=0  

c)

 xy+9=0x-y+9=0  

d)

 x+y+9=0-x+y+9=0  

20.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A(2;1)A\left(2;1\right)  thành điểm  A(1;2)A'\left(1;2\right)  thì nó biến đường thẳng  2xy+1=02x-y+1=0  thành đường thẳng nào?


a)

 2xy+1=02x-y+1=0  

b)

 2xy=02x-y=0  

c)

 2xy+6=02x-y+6=0  

d)

 2xy1=02x-y-1=0  

21.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y22x8=0\left(C\right):x^2+y^2-2x-8=0  . Phép tịnh tiến theo  u=(3;1)\vec{u}=\left(3;-1\right)  biến đường tròn (C) thành (C') có phương trình là:


a)

 x2+y28x+2y+8=0x^2+y^2-8x+2y+8=0  

b)

 x2+y2+6x4y+2=0x^2+y^2+6x-4y+2=0  

c)

 x2+y2+4xy5=0x^2+y^2+4x-y-5=0  

d)

 x2+y24x+4y3=0x^2+y^2-4x+4y-3=0  

22.

Cho toạ độ các điểm A(3;6);B(1;5);C(0;2)A\left(3;6\right);B\left(-1;5\right);C\left(0;2\right) . Gọi  GG    là trọng tâm tam giác ABC. Tìm ảnh của   GG  qua phép tịnh tiến theo vecto  AB\vec{AB}  

a)

 G(263;103)G'\left(\frac{26}{3};-\frac{10}{3}\right)  

b)

 G(103;263)G'\left(\frac{10}{3};-\frac{26}{3}\right)  

c)

 G(103;103)G'\left(-\frac{10}{3};\frac{10}{3}\right)  

d)

 G(263;263)G'\left(\frac{26}{3};-\frac{26}{3}\right)  

23.

 Cho v (3;3)Cho\ \overrightarrow{v\ }\left(3;3\right)  

 và đường tròn x2+y22x+4y4=0x^2+y^2-2x+4y-4=0   . Ảnh của đường tròn    qua phép tịnh tiến theo vecto v     là :

a)

 (x4)2+(y1)2=4\left(x-4\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

b)

 (x+4)2+(y+1)2=4\left(x+4\right)^2+\left(y+1\right)^2=4  

c)

 (x4)2+(y1)2=9\left(x-4\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

d)

 x2+y2+8x+2y4=0x^2+y^2+8x+2y-4=0  

24.

Cho hai điểm  A(0;5)A\left(0;-5\right) và  B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo  v\overrightarrow{v} biến  AA thành  BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

 (3;9)\left(-3;9\right)  

b)

 (3;9)\left(3;9\right)  

c)

 (3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

 (3;9)\left(3;-9\right)  

25.

Trong mặt phẳng tọa độ, nếu phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  A(4;2)A\left(-4;2\right)  thành điểm  A(9;1)A'\left(-9;-1\right)  thì nó biến điểm  M(4;1)M\left(-4;-1\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ là:


a)

 (9;4)(-9;-4)  

b)

 (9;2)(-9;2)  

c)

 (1;2)(1;2)  

d)

 (1;4)(1;-4)