wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 12 - URBANIZATION

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
agricultural (adj)
a)
thuộc về nông nghiệp
b)
tập trung
c)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
d)
giãn dân, phản đô thị hóa
2.
centralize (v)
a)
tập trung
b)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
c)
giãn dân, phản đô thị hóa
d)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
3.
cost-effective (adj)
a)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
b)
giãn dân, phản đô thị hóa
c)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
d)
sự phân biệt đói xử
4.
counter-urbanization
a)
giãn dân, phản đô thị hóa
b)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
c)
sự phân biệt đói xử
d)
tăng gấp đôi
5.
densely polulated
a)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
b)
sự phân biệt đói xử
c)
tăng gấp đôi
d)
giá rẻ, bình dân
6.
discrimination (n)
a)
sự phân biệt đói xử
b)
tăng gấp đôi
c)
giá rẻ, bình dân
d)
thực tế, sát thực tế
7.
double (v)
a)
tăng gấp đôi
b)
giá rẻ, bình dân
c)
thực tế, sát thực tế
d)
tiết kiệm năng lượng
8.
downmarket (adj)
a)
giá rẻ, bình dân
b)
thực tế, sát thực tế
c)
tiết kiệm năng lượng
d)
mở rộng
9.
down-to-earth (adj)
a)
thực tế, sát thực tế
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
mở rộng
d)
công nghiệp hóa
10.
energy-saving (adj)
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
mở rộng
c)
công nghiệp hóa
d)
không lãi xuất
11.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
công nghiệp hóa
c)
không lãi xuất
d)
tử tế, tốt bụng
12.
industrialisation (n)
a)
công nghiệp hóa
b)
không lãi xuất
c)
tử tế, tốt bụng
d)
kéo dài, trong thời gian dài
13.
interest-free (adj)
a)
không lãi xuất
b)
tử tế, tốt bụng
c)
kéo dài, trong thời gian dài
d)
di cư
14.
kind-hearted (adj)
a)
tử tế, tốt bụng
b)
kéo dài, trong thời gian dài
c)
di cư
d)
định kiến
15.
long-lasting (adj)
a)
kéo dài, trong thời gian dài
b)
di cư
c)
định kiến
d)
làm cho quá tải
16.
migrate (v)
a)
di cư
b)
định kiến
c)
làm cho quá tải
d)
vệ sinh
17.
mindset (n)
a)
định kiến
b)
làm cho quá tải
c)
vệ sinh
d)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
18.
overload (v)
a)
làm cho quá tải
b)
vệ sinh
c)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
d)
nhà ổ chuột
19.
sanitation (n)
a)
vệ sinh
b)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
c)
nhà ổ chuột
d)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
20.
self-motivated (adj)
a)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
b)
nhà ổ chuột
c)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
d)
tốn thời gian
21.
slum (n)
a)
nhà ổ chuột
b)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
c)
tốn thời gian
d)
đáng để suy nghĩ
22.
switch off
a)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
b)
tốn thời gian
c)
đáng để suy nghĩ
d)
tình trạng thất nghiệp
23.
time-consuming (adj)
a)
tốn thời gian
b)
đáng để suy nghĩ
c)
tình trạng thất nghiệp
d)
đắt tiền, xa xỉ
24.
thought-provoking (adj)
a)
đáng để suy nghĩ
b)
tình trạng thất nghiệp
c)
đắt tiền, xa xỉ
d)
đô thị hóa
25.
unemployment (n)
a)
tình trạng thất nghiệp
b)
đắt tiền, xa xỉ
c)
đô thị hóa
d)
dãi dầu sương gió
26.
upmarket (adj)
a)
đắt tiền, xa xỉ
b)
đô thị hóa
c)
dãi dầu sương gió
d)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
27.
urbanization (n)
a)
đô thị hóa
b)
dãi dầu sương gió
c)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
d)
trên phạm vi toàn cầu
28.
weather-beaten (adj)
a)
dãi dầu sương gió
b)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
c)
trên phạm vi toàn cầu
d)
thuộc về nông nghiệp
29.
well-established (adj)
a)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
b)
trên phạm vi toàn cầu
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
tập trung
30.
worldwide (adv)
a)
trên phạm vi toàn cầu
b)
thuộc về nông nghiệp
c)
tập trung
d)
hiệu quả, xứng đáng với chi phí