Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về ĐƠN THỨC - ĐA THỨC

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

2.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

3.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

4.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

5.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

6.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

7.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

8.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

9.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

10.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

11.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

12.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

13.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

14.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất

15.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:

a)

A. 0xy2

b)

B. 7y2

c)

C. -4x2y2

d)

D. 7xy2

16.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3.

a)

A. 15ab3.

b)

B. -7ab3.

c)

C. 5b3.

d)

D. ab3.

17.

Trong các đơn thức sau:: −2xy2-2xy^2  ;    −4x2y2-4x^2y^2 ;  12x212x^2 ;  53x2y\frac{5}{3}x^2y  có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức  −x2y.-x^2y.   

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Bậc của A = 2x2y.5xy3 là:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

19.

Bậc của B = 5x5.6xy3 là

a)

A. 5

b)

B. 9

c)

C. 7

d)

D. 8

20.

Nếu 2x2y + A = 5x2y thì A = ?

a)

A. 2x2y

b)

B. 3x2y

c)

C. 4x2y

d)

D. 6x2y

21.

Tổng của hai đơn thức ( -3x2 y) và (-x)2y là

a)

-4x2y

b)

-3x4y2

c)

-2x2y

d)

3x4y2

22.

Xác định bậc của đa thức  5x2y−2x3y+x4−3x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

23.

Xác định bậc của đa thức  15−2x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

24.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

 2x3+x2y−xy−32x^3+x^2y-xy-3  

b)

 2x3+2x2y−xy−32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

 2x3+xy2−xy−32x^3+xy^2-xy-3  

d)

 −2x3+x2y−xy−3-2x^3+x^2y-xy-3  

25.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

26.

 (x+y)+(x−y)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

 x2x^2  

b)

 y2y^2  

c)

 2x2x  

d)

 2y2y