wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary - G11 - U1-2: The generation gap + Relationships

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Gia đình nhiều thế hệ:

E (a)  

2.

Gia đình hạt nhân:

N (a)  

3.

Việc chăm con cái (n)

C (a)  

4.

Khoảng cách thế hệ

G (a)  

5.

phép tắc ăn uống

T (a)  

6.

quan điểm

V (a)  

7.

đồ ăn vặt

J (a)  

8.

nước ngọt

S (a)  

9.

bước chân

F (a)  

10.

xung đột (v)

C (a)  

11.

chuẩn mực

N (a)  

12.

thương hiệu

B (a)  

13.

(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

A (a)  

14.

Áp đặt

i (a)  

15.

ngăn cấm

F (a)  

16.

lòe loẹt, sặc sỡ

F (a)  

17.

thanh lịch, tao nhã

E (a)  

18.

tập trung

C (a)  

19.

giữ dáng

K (a)  

20.

tôn trọng

R (a)  

21.

liên quan đến

i (a)  

22.

buồn chán

B (a)  

23.

lãng mạn

R (a)  

24.

đang hẹn hò

i (a)  

25.

chia tay

B (a)  

26.

lắng nghe

L (a)  

27.

thông cảm, đồng cảm

S (a)  

28.

hẹn hò

H (a)  

29.

hòa giải

R (a)  

30.

Chọc quê, cười cợt

M (a)  

31.

(adj) hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn

A (a)  

32.

ngoại hình

A (a)  

33.

sự đóng góp

C (a)  

34.

Nhà tâm lý

P (a)  

35.

(adj) bị kích động, bị va chạm, bị sốc

s (a)  

36.

ảnh hưởng, tác động

i (a)  

37.

buồn

U (a)  

38.

quần jean rách

r (a)  

39.

đánh giá, thẩm phán

j (a)  

40.

đánh giá ai qua vẻ bề ngoài

(a)