Font size
WorksheetsVocabulary - G11 - U1-2: The generation gap + Relationships
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Gia đình nhiều thế hệ:
E (a)
Gia đình hạt nhân:
N (a)
Việc chăm con cái (n)
C (a)
Khoảng cách thế hệ
G (a)
phép tắc ăn uống
T (a)
quan điểm
V (a)
đồ ăn vặt
J (a)
nước ngọt
S (a)
bước chân
F (a)
xung đột (v)
C (a)
chuẩn mực
N (a)
thương hiệu
B (a)
(v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
A (a)
Áp đặt
i (a)
ngăn cấm
F (a)
lòe loẹt, sặc sỡ
F (a)
thanh lịch, tao nhã
E (a)
tập trung
C (a)
giữ dáng
K (a)
tôn trọng
R (a)
liên quan đến
i (a)
buồn chán
B (a)
lãng mạn
R (a)
đang hẹn hò
i (a)
chia tay
B (a)
lắng nghe
L (a)
thông cảm, đồng cảm
S (a)
hẹn hò
H (a)
hòa giải
R (a)
Chọc quê, cười cợt
M (a)
(adj) hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
A (a)
ngoại hình
A (a)
sự đóng góp
C (a)
Nhà tâm lý
P (a)
(adj) bị kích động, bị va chạm, bị sốc
s (a)
ảnh hưởng, tác động
i (a)
buồn
U (a)
quần jean rách
r (a)
đánh giá, thẩm phán
j (a)
đánh giá ai qua vẻ bề ngoài
(a)
