NEW
Font size
Worksheets15.
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Từ này có nghĩa là gì 자전거
xe máy
tàu hỏa
tàu điện ngầm
xe đạp
Từ này có nghĩa là gì 비행기
xe máy
máy bay
tàu điện ngầm
xe đạp
Từ này có nghĩa là gì 배
xe máy
máy bay
thuyền
xe đạp
Từ này có nghĩa là gì 요금
xe máy
cước phí
ngân hàng
dạo gần đây
Từ này có nghĩa là gì 버스 정류장
xe bus đường dài
tắc xi cao cấp
bến xe khách
xe bus tuyến làng
Từ này có nghĩa là gì 지하철역
xe bus đường dài
ga tầu điện ngầm
bến xe khách
xe bus tuyến làng
Từ này có nghĩa là gì 매표소
nơi bán vé
ga tầu điện ngầm
bến xe khách
xe bus tuyến làng
Chọn từ phù hợp " sân bây "
자동차
신호등
지하도
공항
Chọn từ phù hợp " vạch kẻ đường "
자동차
신호등
횐당보도
공항
Chọn từ phù hợp " đi xuống "
사고가 나다
타다
길이 막히다
내리다
Chọn từ phù hợp " tắc đường "
사고가 나다
타다
길이 막히다
내리다
Chọn nghĩa phù hợp với ngữ pháp sau
아/어서
bởi vì
bằng phương tiện
và
hoặc là
Chọn nghĩa phù hợp với ngữ pháp sau
(으)러 가다:
bởi vì
bằng phương tiện
đi để làm gì
hoặc là
Chọn câu có đáp án đúng với câu sau
" Tôi đi đến trường để gặp bạn
저는 친구를 학교에서 만나러 가요
저는 친구를 학교에 만나러 가요
저는 친구가 학교에 만나러 가요
저는 친구를 학교에 만나으러 가요
Chọn câu có đáp án đúng với câu sau
" Tôi đi đến trường để gặp bạn bằng xe bus "
저는 친구를 학교에서 만나러 가요
저는 버스로 친구를 학교에 만나러 가요
저는 지하철로 친구가 학교에 만나러 가요
저는 택시로 친구를 학교에 만나으러 가요
Chọn câu có đáp án đúng với câu sau
" 집에서 식당까지 걸어서 와요"
tôi đi bộ từ nhà đến trường
tôi đi bộ từ trường đến nhà
tôi đi bộ từ nhà đến nhà hàng
tôi đi bộ từ nhà hàng về nhà
Chọn câu có đáp án đúng với câu sau
" 집에서 학교까지 얼마나 걸려요? "
từ trường đến nhà mất bao lâu
từ nhà đến trường đi như thế nào
từ nhà đến trường mất bao lâu
từ trường về nhà đi như thế nào
