Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xác suất thống kê

Total questions: 30

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trước cổng trường đại học có 3 quán cơm bình dân chất lượng ngang nhau. Bốn sinh viên A, B, C, D độc lập với nhau, chọn ngẫu nhiên một quán để ăn trưa. Xác suất để 4 sinh viên vào cùng 1 quán là:

a)

1/27

b)

1/9

c)

3/64

d)

1/64

2.

Một cái hộp chứa 4 bi màu trắng và 6 bi màu đen. Rút liên tiếp 2 lần, mỗi lần 1 viên bi từ hộp (rút không hoàn lại). Xác suất để lần 2 mới rút được bi đen là:

a)

1/5

b)

4/15

c)

15/16

d)

3/5

3.

Cho A và B là 2 biến cố. Khi đó P(A.B) bằng:

a)

P(A).P(A|B)

b)

P(B).P(B|A)

c)

P(B).P(A|B)

d)

P(A).P(B)

4.

Một thủ kho có 1 chùm chìa khóa gồm 9 chiếc bề ngoài giống hệt nhau, trong đó chỉ có 2 chiếc mở được kho. Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa. Chìa nào không đúng thì bỏ ra. Xác suất để lần thứ 2 anh ta mới mở được cửa là:

a)

7/36

b)

1/4

c)

4/9

d)

1/9

5.

Trong một nhà máy có 3 phân xưởng A, B, C tương ứng làm ra 25%, 35%, 40% tổng số sản phẩm của nhà máy. Biết rằng xác suất làm ra 1 sản phẩm hỏng của phân xưởng A là 0,01; của B là 0,02; của C là 0,025. Chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm của nhà máy. Xác suất để đó là 1 sản phẩm hỏng là:

a)

0,0195

b)

0,02

c)

0,2

d)

0,195

6.

Tung 1 con súc sắc cân đối, đồng chất 10 lần liên tiếp. Xác suất để trong 10 lần tung đó có 2 lần xuất hiện mặt 6 chấm là:

a)

C102.(16)2(56)8C_{10}^2.\left(\frac{1}{6}\right)^2\left(\frac{5}{6}\right)^8

b)

C102.(16)8(56)2C_{10}^2.\left(\frac{1}{6}\right)^8\left(\frac{5}{6}\right)^2

c)

C102.(16)2(16)8C_{10}^2.\left(\frac{1}{6}\right)^2\left(\frac{1}{6}\right)^8

d)

C102.(56)2(56)8C_{10}^2.\left(\frac{5}{6}\right)^2\left(\frac{5}{6}\right)^8

7.

Chọn ngẫu nhiên 3 đứa bé từ 1 nhóm gồm 6 bé trai và 4 bé gái. Gọi Y là số bé gái được chọn. Khi đó các giá trị mà Y nhận là:

a)

1, 2, 3

b)

0, 1, 2, 3

c)

1, 2, 3, 4

d)

0, 1, 2, 3, 4

8.

 f(x)=k(x2)(1−x) , (x∈[0,1]) f(x)=0 , (x∉[0,1 ])f\left(x\right)=k\left(x^2\right)\left(1-x\right)\ ,\ \left(x\in\left[0,1\right]\right)\ f\left(x\right)=0\ ,\ \left(x\notin\left[0,1\ \right]\right)  

Cho đại lượng ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ như trên. Khi đó k bằng

a)

1

b)

1/6

c)

1/12

d)

12

9.

Có 3 nhóm học sinh. Nhóm I có 5 nam 2 nữ, nhóm II có 4 nam 1 nữ, nhóm III có 3 nam 2 nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 sinh viên trong nhóm thì được sinh viên nam. Xác suất để sinh viên đó thuộc nhóm II.

a)

4/17

b)

14/37

c)

12/17

d)

1/3

10.

Một phân xưởng có 40 nữ công nhân và 20 nam công nhân. Tỷ lệ tốt nghiệp phổ thông trung học đối với nữ là 15%, với nam là 20%. Chọn ngẫu nhiên 1 công nhân của phân xưởng. Xác suất để chọn được công nhân tốt nghiệp phổ thông trung học.

a)

2/3

b)

1/3

c)

1/6

d)

5/6

11.

. Một lô hàng do ba nhà máy I, II, III sản xuất. Tỷ lệ sản phẩm do nhà máy I, II, III sản xuất tương ứng là 30%, 20%, 50% và tỷ lệ phế phẩm tương ứng là 1%, 2%, 3%. Chọn ngẫu nhiên sản phẩm từ lô hàng. Xác suất để sản phẩm này là phế phẩm

a)

0.022

b)

0.018

c)

0.038

d)

0.06

12.

Một nhà máy sản xuất bóng đèn có hai phân xưởng I và II. Biết rằng phân xưởng II sản xuất gấp 4 lần phân xưởng I, tỷ lệ bóng hư của phân xưởng I là 10%, phân xưởng II là 20%. Mua 1 bóng đèn của nhà máy thì được bóng hư. Xác suất để bóng này thuộc phân xưởng II

a)

1/9

b)

8/9

c)

1/10

d)

1/5

13.

. Ba sinh viên cùng làm bài thi. Xác suất làm được bài của sinh viên A là 0,8; của sinh viên B là 0,7; của sinh viên C là 0,6. Nếu có 2 sinh viên làm được bài, Thì xác suất để sinh viên A không làm được bài là :

a)

0.086

b)

0.091

c)

0.097

d)

0.344

14.

Tổng đài điện thoại phục vụ 100 máy điện thoại. Xác suất để trong mỗi phút mỗi máy gọi đến tổng đài là 0,02. Số máy gọi đến tổng đài trung bình trong 1 phút là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Một bà mẹ sinh 2 con (mỗi lần sinh 1 con). Xác suất sinh con trai là 0,51. Gọi X là số con trai trong 2 lần sinh. Kỳ vọng của X là:

a)

0.98

b)

1.02

c)

1.05

d)

1.03

16.

Trong kho có 10 máy lốp xe, trong đó có 3 cái hỏng. Lấy ngẫu nhiên 4 cái lốp để lắp cho một xe. X là số lốp xe hỏng có thể được lấy ra thì X tuân theo quy luật

a)

chuẩn

b)

Poission

c)

nhị thức

d)

siêu bội

17.

. Xác suất để một người bị phản ứng từ việc tiêm huyết thanh là 0,001. Xác suất để trong 2000 người tiêm huyết thanh, có đúng 3 người bị phản ứng

a)

0.003

b)

0.1804

c)

0.0646

d)

0.0664

18.

Một máy sản xuất sản phẩm với xác suất tạo phế phẩm là 0,005. Cho máy sản xuất 1000 sản phẩm và gọi X là số phế phẩm tạo được. X có thể xấp xỉ bằng phân phối

a)

Poisson

b)

chuẩn

c)

siêu bội

d)

Student

19.

Có 2 cây súng cùng bắn vào một bia, XS súng I bắn trúng bia là 70%, XS súng II bắn trúng bia là 80%. Sau khi bắn hai phát , đặt A là biến cố “ trong hai viên chỉ có một viên trúng “ , B là biến cố “ viên của súng I trúng “ , C là biến cố “ cả hai viên trúng “ . Chọn đáp án đúng

a)

P(B)= 0.24 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 0.25

b)

P(B)= 0.8 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 1/7

c)

P(B)= 0.8 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 1

d)

P(B)= 0.8 , P(C) = 0.56 , P(B/C) = 0

20.

Một lớp học có 30 sinh viên, trong đó có 5 em giỏi, 10 em khá, 10 em trung bình và 5 em yếu. Chọn ngẫu nhiên 3 em trong lớp. Xác suất để cả 3 em được chọn đều là sinh viên yếu là:

a)

1/406

b)

18/203

c)

6/23

d)

3/145

21.

Miền được tô xanh ở hình bên được biểu diễn bởi:

a)

A

b)

B

c)

A.B

d)

A+B-A.B

22.

Có 5 khách đi mua hàng ở một cửa hàng có 10 quầy thanh toán. Số cách 5 khách chọn quầy thanh toán là:

a)

5105^{10}

b)

10510^5

c)

50

d)

5!

23.

Tiến hành 15 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi X là số lần thử thành công. Khi đó EX bằng:

a)

15

b)

0,2

c)

2,4

d)

3

24.

Cho X là biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối đều rời rạc với n= 2021, E(2021X+2021) có giá trị là:

a)

2045252

b)

2045253

c)

2045254

d)

2045255

25.

Độ tin cậy của ước lượng là:

a)

1−α1-\alpha

b)

α\alpha

c)

1−α21-\frac{\alpha}{2}

d)

−α-\alpha

26.

 ρ(x)=12πe−x22\rho\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt{2\pi}}e^{\frac{-x^2}{2}} là hàm 

a)

Laplace

b)

Gauss

c)

 X∼N(μ,σ2)X\sim N\left(\mu,\sigma^2\right)  Hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn 

d)

 X∼N(μ,σ2)X\sim N\left(\mu,\sigma^2\right)  Hàm phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn 

27.

Hiệp phương sai của (X, Y) là

a)

E((X-EX)(Y-EY))

b)

EX.EY

c)

E((X-EX)(Y))

d)

E((EX)(Y-EY))

28.

Chọn ngẫu nhiên 5 đứa bé từ 1 nhóm gồm 6 bé trai và 4 bé gái. Gọi Y là số bé trai được chọn. Khi đó các giá trị mà Y nhận là:

a)

0, 1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

0, 1, 2, 3, 4

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5

29.

 X∼N(μ,σ2)X\sim N\left(\mu,\sigma^2\right)  nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ là:

a)

 f(x)=1σ2πe−12(x−μσ)2f\left(x\right)=\frac{1}{\sigma\sqrt{2\pi}}e^{\frac{-1}{2}\left(\frac{x-\mu}{\sigma}\right)^2}  

b)

 f(x)=1σ2πe−12(xσ)2f\left(x\right)=\frac{1}{\sigma\sqrt{2\pi}}e^{\frac{-1}{2}\left(\frac{x}{\sigma}\right)^2}  

c)

 f(x)=12πe−12(x−μσ)2f\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt{2\pi}}e^{\frac{-1}{2}\left(\frac{x-\mu}{\sigma}\right)^2}  

d)

 f(x)=1σ2πe12(x−μσ)2f\left(x\right)=\frac{1}{\sigma\sqrt{2\pi}}e^{\frac{1}{2}\left(\frac{x-\mu}{\sigma}\right)^2}  

30.

 X∼N(μ,σ2)X\sim N\left(\mu,\sigma^2\right) thì   P(a<X<b)P\left(a<X<b\right)  bằng:

a)

 Φ0(b−μσ)−Φ0(a−μσ)\Phi_0\left(\frac{b-\mu}{\sigma}\right)-\Phi_0\left(\frac{a-\mu}{\sigma}\right)  

b)

 Φ0(b−μσ)+Φ0(a−μσ)\Phi_0\left(\frac{b-\mu}{\sigma}\right)+\Phi_0\left(\frac{a-\mu}{\sigma}\right)  

c)

 Φ0(b+μσ)−Φ0(a+μσ)\Phi_0\left(\frac{b+\mu}{\sigma}\right)-\Phi_0\left(\frac{a+\mu}{\sigma}\right)  

d)

 Φ0(b−μσ)−Φ0(a−μσ)\Phi_0\left(\frac{b-\mu}{\sigma}\right)-\Phi_0\left(\frac{a-\mu}{\sigma}\right)