wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm sóc trẻ sơ sinh

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chăm sóc trẻ sơ sinh già tháng cần lưu ý đặc biệt đến nguy cơ?

a)

Hạ đường huyết

b)

Suy hô hấp

c)

Suy tim nặng

d)

Xuất huyết giảm prothombin

2.

Đặc điểm sinh lý của trẻ sơ sinh, chọn câu sai?

a)

Dễ bị rối loạn hô hấp và có cơn ngưng thở sinh lý <15 giây

b)

Khả năng tạo nhiệt kém nên dễ bị hạ thân nhiệt, tăng thân nhiệt

c)

Chức năng gan chưa hoàn chỉnh

d)

Mạch máu có tính thẩm cao nên dễ bị xuất huyết não

3.

Da của trẻ sơ sinh già tháng có đặc điểm?

a)

Đỏ hồng, căng, có nhiều chất gây

b)

Đỏ hồng, nhăn nheo, mất chất gây

c)

Nhợt nhạt, nhăn nheo, mất chất gây

d)

Nhợt nhạt, nhăn nheo, có nhiều chất gây

4.

Theo tổ chức Y tế Thế giới, chiều dài của trẻ sơ sinh thiếu tháng là?

a)

≤ 45 cm

b)

< 45 cm

c)

< 47 cm

d)

< 50 cm

5.

Việc làm đầu tiên trong chăm sóc trẻ sơ sinh ngay sau khi sinh là?

a)

Làm sạch đường thở bằng cách hút đàm dãi ở mũi họng

b)

Lau toàn thân cho trẻ bằng khăn khô và ấm

c)

Cắt và băng rốn bằng băng vô khuẩn

d)

Tính điểm Apgar cho trẻ

6.

Tần số thở của trẻ sơ sinh khỏe mạnh là?

a)

30 – 40 lần/phút

b)

40 – 50 lần/phút

c)

50 – 60 lần/phút

d)

Trên 60 lần/phút

7.

Tần số tim của trẻ sơ sinh khỏe mạnh là?

a)

80 – 100 lần/phút

b)

100 – 120 lần/phút

c)

120 – 140 lần/phút

d)

140 – 160 lần/phút

8.

Dây rốn của trẻ sơ sinh già tháng có đặc điểm?

a)

Héo và có màu vàng úa

b)

Phù nề và có màu xanh nhợt

c)

Héo và có màu xanh nhợt hoặc vàng úa

d)

Phù nề hoặc héo và có màu xanh nhợt phụ thuộc vào mức độ quá tháng

9.

Phương pháp Kangaroo thường được áp dụng cho trẻ có trọng lượng trên?

a)

1800g

b)

2000g

c)

2200g

d)

2500g

10.

Đặc điểm hình thái của trẻ sơ sinh thiếu tháng?

a)

Da đỏ, mỏng và có nhiều lông tơ

b)

Lớp mỡ dưới da dày

c)

Móng tay, móng chân mềm

d)

Cả a,c đúng