Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 1

Total questions: 16

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

22+12 =

a)

34

b)

44

c)

22

d)

12

2.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22

3.

10+7 =

a)

27

b)

23

c)

17

d)

0

4.

Hãy điền vào chỗ trống:

23 + ... =46

a)

14

b)

36

c)

13

d)

23

5.

Hãy điền vào chỗ trống:

80= ... +30

a)

40

b)

50

c)

60

d)

30

6.

21+29 =

a)

50

b)

40

c)

39

d)

41

7.

An và Ba có 60 viên bi ve. Biết rằng bạn Ba có 32 viên bi. Hỏi bạn An có bao nhiêu viên bi?

a)

60 viên

b)

28 viên

c)

32 viên

d)

92 viên

8.

Minh có 5 quả táo. Mẹ cho Minh thêm 10 quả táo. Chị Bống cho Minh thêm 9 quả táo. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quả táo?

a)

5 quả táo

b)

24 quả táo

c)

10 quả táo

d)

19 quả táo

9.

Tìm số tiếp theo của: 78,...

a)

79

b)

77

c)

78

d)

69

10.

Nếu hôm nay là chủ nhật thì ngày kia là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Bảy

11.

Điền vào chỗ trống:

10,20, ... ,40,50

a)

25

b)

31

c)

45

d)

30

12.

Én có 6 quả trứng. Én cho chị Bống 2 quả và cho em Châu 2 quả. Hỏi Én còn bao nhiêu quả trứng?

a)

6

b)

10

c)

2

d)

4

13.

Hôm qua là thứ 6 thì ngày mai là thứ mấy?

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Bảy

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Hai

14.

Điền dấu vào chỗ trống:

23 ... 45

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Số hai mươi lăm viết là:

a)

25

b)

20

c)

5

16.

66-22 =

a)

33

b)

66

c)

44

d)

22