Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal Verb

Total questions: 55

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

close*up

a)

đóng tạm thời

b)

đóng vĩnh viễn

c)

gần hơn

d)

đóng cửa

2.

come about

a)

tới đâu đó

b)

xảy ra

c)

thực hiện

d)

điều tra

3.

come out

a)

xuất hiện

b)

biến mất

c)

tới nơi

d)

ra ngoài

4.

come accross

a)

tình cờ phát hiện

b)

băng qua

c)

đến nơi

d)

đi theo

5.

come across+

a)

thoạt nhìn có vẻ

b)

vượt qua

c)

hoàn thành

d)

thành công

6.

come along/come along with

a)

mang theo

b)

trở lại

c)

chuyến đi dài

d)

đi theo s.o

7.

phát triển

a)

come along

b)

come over

c)

come across

d)

come into

8.

hài lòng rời đi

a)

come away

b)

come out

c)

come into

d)

come with

9.

come by

a)

nhận, lấy

b)

bởi vì

c)

rời đi

d)

bên cạnh

10.

tới thăm nhà ai đó

a)

come on

b)

come in

c)

come by

d)

come into

11.

bệnh vì

a)

come down with+

b)

come down

c)

come by

d)

come to

12.

thừa kế inherit nhận tiền

a)

come into

b)

come up to

c)

come over

d)

come out

13.

ngã nhào đập vỡ

a)

come of

b)

come off

c)

come down

d)

come up

14.

xuất hiện

a)

come out

b)

come with

c)

come on

d)

come up with

15.

come out with

a)

đi chơi

b)

phát hành

c)

ra đi

d)

vui vẻ

16.

come over

a)

tới thăm nhà

b)

vượt qua

c)

rời khỏi

d)

từ chối

17.

come by =

(a)  

18.

come to

a)

lấy lại ý thức

b)

hồi phục

c)

kết quả là

d)

nhớ lại

e)

đi đến

19.

làm điều gì đó mong đợi

a)

come through

b)

come in

c)

come up

d)

com across

20.

bằng, ngang, sánh kịp

a)

come up to

b)

come up with

c)

come up

d)

come on

21.

sản xuất, tạo ra

a)

come out with

b)

come up with

c)

come into

d)

come up

e)

come along

22.

produce or create (an idea, a plan)

(a)  

23.

include (an accessory)

a)

come with

b)

come up

c)

come to

d)

come out

24.

include

(a)  

25.

depend/ rely on

(a)  

26.

nhỏ dần

(a)  

27.

die away

(a)  

28.

giảm dần hoặc tắt dần

(a)  

29.

exclude loại trừ

(a)  

30.

count up

(a)  

31.

Bắt ai phải chịu cách xử lý nghiêm ngặt hơn bình thường

(a)  

32.

cười vl cười

cười đoé nhịn được

cười đái

(a)  

33.

sử dụng biện pháp mạnh

(a)  

34.

chịu đựng

(a)  

35.

kiên nhẫn

(a)  

36.

tới thăm ai đó bất ngờ

(a)  

37.

vượt qua không trở ngại

(a)  

38.

phân tích ra nhỏ

(a)  

39.

sử dụng gì đó cho vừa hoặc thoải mái

(a)  

40.

huấn luyện đào tạo

(a)  

41.

end sth

(a)  

42.

bùng nổ (chiến tranh)

(a)  

43.

cause to happen

(a)  

44.

học được gì đó

rút ra kết luận

(a)  

45.

thành công việc gì đó khó

(a)  

46.

cause sth

(a)  

47.

highlight

stress

release

(a)  

48.

phục hồi ý thức

(a)  

49.

thăm

mời phát biểu

(a)  

50.

tiếp tục một cách mệt mỏi

(a)  

51.

thành công

(a)  

52.

kéo dài tới

(a)  

53.

make a mark next to

(a)  

54.

send luggage

(a)  

55.

hỏi xem ai đó để kiểm chứng điều gì đó

(a)