wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

A.Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao

b)

B.Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

c)

C.Oxi không có mùi và vị

d)

D.Oxi cần thiết cho sự sống

2.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

B. Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

C. Sự quang hợp của cây xanh

d)

D. Sự hô hấp của động vật

3.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4. Vì lí do nào sau đây?

a)

A. Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

c)

C. Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

D. Không độc hại

4.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

a)

A. Khí oxi tan trong nước

b)

B. Khí oxi ít tan trong nước

c)

C. Khí oxi khó hoá lỏng

d)

D. Khí oxi nhẹ hơn nước

5.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

a)

A. CuO

b)

B. ZnO

c)

C.PbO

d)

D. MgO

6.

Sự cháy là:

a)

A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

c)

C. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng.

d)

D. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng.

7.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:

a)

A. 21% khí nitơ ; 78% khí oxi ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm).

b)

B. 21% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 78% khí nitơ ; 1% khí oxi.

c)

C. 21% khí oxi ; 78% khí nitơ ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm).

d)

D. 21% khí oxi ; 78% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 1% khí nitơ.

8.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:

a)

A. CuO, HCl, SO3.

b)

B. CO2, SO2, MgO.

c)

C. FeO, KCl, P2O5.

d)

D. N2O5, Al2O3, HNO3.

9.

Khi phân hủy có xúc tác 122,5 gam kaliclorat, thể tích khí oxi thu được sau khi phân hủy là

a)

A. 48,0 lít.

b)

B. 24,5 lít.

c)

C. 67,2 lít.

d)

D. 33,6 lít.

10.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp

a)

A. Mg + O2 --> MgO.

b)

B. 2Fe(OH)3 --> Fe2O3 + 3H2O.

c)

C. 2KClO3 --> 2KCl + 3O2.

d)

D. CaCO3 --> CO2 + CaO.

11.

Định nghĩa nào sau đây nói về phản ứng phân hủy?

a)

A. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các đơn chất và hợp chất

b)

B. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

c)

C. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu

d)

D. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các hợp chất với nhau

12.

Cho phản ứng Al + HCl --> AlCl3 + H2. Hệ số cân bằng cho phản ứng sẽ là:

a)

A. 1, 3, 2, 3

b)

B. 2, 6, 2, 3

c)

C. 3, 3, 1, 2

d)

D. 2, 6, 3, 2

13.

Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu mol kali clorat (KClO3) để phân hủy?

a)

A. 1 mol

b)

B. 1,5 mol

c)

C. 2 mol

d)

D. 2,5 mol

14.

Chất nào sau đây không tác dụng với HCl?

a)

NaOH

b)

Cu

c)

CaCO3

d)

Mg

15.

Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch NaCl cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

dung dịch NaNO3

16.

Phản ứng giữa khí hiđro và khí oxi có thể gây nổ. Hỗn hợp có thể nổ mạnh nhất khi đạt tỉ lệ khí hiđro và khí oxi như thế nào?​

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2

d)

2:1

17.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2 O2O_2 là hỗn hợp nổ

18.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

19.

Phương trình hóa học nào dưới đây là đúng?

a)

H2 + O2 H2OH_{2\ }+\ O_2\ \rightarrow\ H_2O

b)

2H2 + O2 2H2O2H_2\ +\ O_2\ \rightarrow\ 2H_2O

c)

H2 + O H2OH_2\ +\ O\ \rightarrow\ H_2O

d)

2H2 +O2 to 2H2O2H_2\ +O_2\ \rightarrow^{t^{o\ }}\ \ 2H_2O

20.

Khẳng định nào dưới đây là đúng:

a)

Hidro khử không tác dụng được với đồng II oxit

b)

Đồng II oxit là chất rắn màu đen

c)

Hidro khử đồng II oxit thành đồng kim loại

d)

Có thể dùng đồng II oxit để nhận biết khí hidro

21.

Phương trình nào dưới đây là đúng:

a)
b)

H2 + CuO Cu + H2OH_{2\ }+\ CuO\ \rightarrow\ Cu\ +\ H_2O

c)

H2 + FeO Fe + H2OH_2\ +\ FeO\ \rightarrow\ Fe\ +\ H_2O

d)

3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O3H_{2\ }+\ Fe_2O_3\ \rightarrow\ 2Fe\ +\ 3H_2O

22.

X, Y lần lượt có thể là chất gì dưới đây để khí sinh ra là Hidro

a)

Mg + 2HCl MgCl2 + H2Mg\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ MgCl_{2\ }\ +\ H_2

b)

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2Fe\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ H_2

c)

Cu + 2HCl CuCl2 + H2Cu\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2

d)

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H22Al\ +\ 3H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ 3H_2

23.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?

a)

Pb + 2HCl PbCl2 + H2Pb\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ PbCl_2\ +\ H_2

b)

Fe + CuSO4 FeSO4 + CuFe\ +\ CuSO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ Cu

c)

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O22KMnO_4\ \rightarrow\ K_2MnO_4\ +\ MnO_2\ +\ O_2

d)

2H2 + O2 2H2O2H_2\ +\ O_{2\ }\rightarrow\ 2H_2O

24.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

25.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm?

a)

Kim loại Cu và axit clohiđríc (HCl)

b)

Kim loại Zn và axít nitơric đặc (HNO3)

c)

Kim loại Al và axít clohiđríc (HCl)

d)

Kim loại Fe và axít sunfuríc đặc (H2SO4)

26.

Có 1 chất lỏng không màu, bị mất nhãn để trên bàn, bạn Hà muốn biết đó là chất gì nên dùng quỳ tím nhúng vào chất lỏng đó thì quỳ tím chuyển sang màu xanh. Theo em chất lỏng đó thuộc loại chất nào?

a)

Nước cất.

b)

Bazơ tan

c)

Axit.

d)

Muối.

27.

Cho dung dịch axit clohidric (HCl) loãng vào ống nghiệm có chứa Kẽm (Zn). Có hiện tượng hóa học gì xảy ra?

a)

Có khí không màu thoát ra và viên kẽm tan dần.

b)

Viên kẽm tan dẫn

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Có khí không màu thoát ra.

28.

Những Oxit bazo nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Na2O, MgO, ZnO.

b)

K2O, CaO, Al2O3

c)

MgO, ZnO, Al2O3.

d)

Na2O, K2O, CaO

29.

Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

K, Mg, Ba, Ca.

b)

K, Na, Ba, Ca.

c)

K, Na, Ba, Fe

d)

Cu, Na, Ba, Ca.

30.

Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng thế?

a)

S + Mg \rightarrow MgS

b)

Fe + 2HCl \rightarrow FeCl2 + H2

c)

2Zn + O2 \rightarrow 2ZnO

d)

Cu(OH)2 \rightarrow CuO + H2O

31.

Hiđrô không tác dụng được với oxit nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

CuO

c)

CO2

d)

PbO

32.

Nước không tác dụng được với oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

SiO2

c)

CO2

d)

BaO

33.

Dung dịch bazo làm cho

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein không màu chuyển sang màu đỏ

d)

Quỳ tím hóa đỏ, phenolphtalein không màu

34.

Thể tích khí H2(đktc) cần tác dụng với O2 để tao ra được 7,2 g nước là.

a)

4,48 lít

b)

8.96 lít

c)

5.6 lít

d)

2.24 lít

35.

Thể tích khí H2(đktc) cần tác dụng với O2 để tao ra được 7,2 g nước là.

a)

4,48 lít

b)

8.96 lít

c)

5.6 lít

d)

2.24 lít