wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán và tiếng việt lớp 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Muốn tìm số trung bình cộng của 4 số ta làm như sau:

a)

A. Lấy tổng của 4 số : 2

b)

B. Lấy hiệu của 4 số x 4

c)

C. Lấy tổng của 4 số : 4

d)

D. Lấy tổng của 4 số : 2

2.

Câu 2: Trong bài toán "Tìm hai số khi biết tổng và hiệu". Muốn tìm số bé ta làm như sau:

a)

A. Lấy Tổng + hiệu : 2

b)

B. Lấy Tổng - hiệu : 2

c)

C. Lấy (Tổng + hiệu) : 2

d)

D. Lấy (Tổng - hiệu) : 2

3.

Câu 3: Trong bài toán "Tìm hai số khi biết tổng và hiệu". Muốn tìm số lớn ta làm như sau:

a)

A. Lấy Tổng : 2 + hiệu

b)

B. Lấy Tổng - hiệu : 2

c)

C. Lấy (Tổng + hiệu) : 2

d)

D. Lấy Tổng + hiệu : 2

4.

Câu 4: Biết hai số có tổng là a và số bé bằng c/b số lớn. Muốn tìm số lớn ta làm như sau:

a)

A. Lấy a : ( c + b) x c

b)

B. Lấy a : ( c - b) x b

c)

C. Lấy a : ( b + c) x b

d)

D. Lấy a : c x b

5.

Câu 5: Biết hai số có tổng là c và số lớn bằng a/b số bé. Muốn tìm số bé ta làm như sau:

a)

A. Lấy c : ( a - b) x a

b)

B. Lấy c : ( a + b) x b

c)

C. Lấy c : ( a + b) x a

d)

D. Lấy c : b x a

6.

Câu 6: Biết hai số có hiệu là a và số lớn bằng c/b số bé. Muốn tìm số bé ta làm như sau:

a)

A. Lấy a : ( c - b) x b

b)

B. Lấy a : ( c + b) x c

c)

C. Lấy a : ( c - b) x c

d)

D. Lấy a : ( b - c) x b

7.

Câu 7: Biết hai số có hiệu là c và số bé bằng a/b số lớn. Muốn tìm số lớn ta làm như sau:

a)

A. Lấy c : ( a- b) x b

b)

B. Lấy c : ( a- b) x a

c)

C. Lấy c : ( b - a) x b

d)

D. Lấy c : ( b - a) x a

8.

Câu 8: Muốn tìm a/b của số c ta làm như sau:

a)

A. Lấy c chia cho a rồi nhân với b

b)

B. Lấy c chia cho b rồi nhân với a

c)

C. Lấy a chia cho c rồi nhân với b

d)

D. Lấy b chia cho c rồi nhân với a

9.

Câu 9: Biết a/b của một số là c. Muốn tìm số đó ta làm như sau:

a)

A. Lấy c chia cho a rồi nhân với b

b)

B. Lấy c chia cho b rồi nhân với a

c)

C. Lấy a chia cho c rồi nhân với b

d)

D. Lấy b chia cho c rồi nhân với a

10.

Câu 10: Muốn tìm tỉ số phần trăm của a và b ta làm như :

a)

A. Lấy a : b sau đó nhân kết quả tìm được với 100

b)

B. Lấy b : a sau đó nhân kết quả với 100 rồi viết thêm kí hiệu %

c)

C. Lấy a : b sau đó nhân kết quả tìm được với 100 rồi viết thêm kí hiệu %

d)

D. Lấy b : a sau đó nhân kết quả tìm được với 100.

11.

Câu 11: Muốn tìm a% của b ta làm như sau:

a)

A. Lấy 100 : a x b

b)

B. Lấy b x 100 : a

c)

C. Lấy b : a x 100

d)

D. Lấy b : 100 x a

12.

Câu 12: Muốn tìm một số biết a% của nó là b ta làm như sau:

a)

A. Lấy a : b x 100

b)

B. Lấy b : a x 100

c)

C. Lấy b : 100 x a

d)

D. Lấy a : 100 x b

13.

Câu 13: "Diện tích tam giác dễ thôi / Chiều cao nhân đáy chia đôi là thành". Khoanh vào các ý đúng dưới đây:

a)

A. Diện tích = chiều cao x độ dài đáy : 2

b)

B. Diện tích = độ dài đáy x chiều cao x 2

c)

C. Diện tích = chiều cao : độ dài đáy x 2

d)

D. Diện tích = độ dài đáy + chiều cao : 2

14.

Câu 14: Muốn tính độ dài đáy của tam giác ta làm như sau:

a)

A. Diện tích : 2 x chiều cao

b)

B. chiều cao x 2 : diện tích

c)

C. Diện tích x 2 : chiều cao

d)

D. Diện tích x chiều cao : 2

15.

Câu 15: Muốn tính chiều cao của tam giác ta làm như sau:

a)

A. Diện tích : 2 x độ dài đáy

b)

B. Diện tích x 2 : độ dài đáy

c)

C. Độ dài đáy x 2 : diện tích

d)

D. Diện tích x độ dài đáy : 2

16.

Câu 16: "Muốn tính diện tích hình thang / Đáy lớn, đáy bé ta mang cộng vào / Xong rồi nhân với chiều cao / Chia đôi lấy nửa thế nào cũng ra. Khoanh vào các ý đúng dưới đây:

a)

A. Diện tích = đáy lớn + đáy bé x chiều cao : 2

b)

B. Diện tích = (đáy lớn - đáy bé) x chiều cao : 2

c)

C. Diện tích = chiều cao x (đáy lớn + đáy bé) : 2

d)

D. Diện tích = đáy lớn + đáy bé : 2 x chiều cao

17.

Câu 17: Muốn tính tổng 2 đáy của hình thang ta làm như sau:

a)

A. Diện tích : 2 x chiều cao

b)

B. chiều cao x 2 : diện tích

c)

C. Diện tích x 2 : chiều cao

d)

D. Diện tích x chiều cao : 2

18.

Câu 18: Muốn tính chiều cao của hình thang ta làm như sau:

a)

A. Diện tích : 2 x tổng độ dài đáy

b)

B. Diện tích x 2 : tổng độ dài đáy

c)

C. Tổng độ dài đáy x 2 : diện tích

d)

D. Diện tích x tổng độ dài đáy : 2

19.

Câu 19: Hình tròn muốn tính chu vi / Ta lấy đường kính nhân Pi là thành. Khoanh vào các ý đúng dưới đây:

a)

A. Chu vi = bán kính x 2 x 3,14

b)

B. Chu vi = đường kính : 2 x 3,14

c)

C. Chu vi = bán kính x 3,14

d)

D. Chu vi = đường kính x 2 x 314

20.

Câu 20: Diện tích hình tròn khó chi / Bán kính nhân nó, nhân Pi là thành. Khoanh vào các ý đúng dưới đây:

a)

A. Diện tích = bán kính x 2 x 3,14

b)

B. Diện tích = đường kính x đường kính x 3,14

c)

C. Diện tích = 3,14 x bán kính x bán kính

d)

D. Diện tích = đường kính x 3,14

21.

Câu 21: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ:

a)

A. Do, lên, vì, của, cho, bởi, mà.

b)

B. Tuy, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

C. Đã, hoặc, bằng, nhưng, cho nên

d)

D. Không những, vì, tựa, trên, đó

22.

Câu 22: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

A. Do, nên, vì, nhưng, bởi, mà, hễ, giá.

b)

B. không chỉ, mà, bởi vì, tại, mặc dù

c)

C. tuy, thì, nhưng, mặc dù, cho nên

d)

D. Do, nên, vì, nhờ, bởi, tại, mà.

23.

Câu 23: Dòng nào dưới đây là các quan hệ từ chỉ điều kiện (giả thiết) - kết quả:

a)

A. Do, nên, vì, nhưng, bởi, mà, hễ, giá.

b)

B. tuy, mà, bởi vì, tại, mặc dù, hay

c)

C. nếu như, thì, giá như, hễ, nếu

d)

D. Do, nên, hay, hoặc, bởi, tại, mà.

24.

Câu 24: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả:

a)

A. vì ... nên...; do...nên...; nhờ...mà...; nếu...thì...

b)

B. bởi vì ... cho nên...; tại...nên...; bởi...cho nên...; tuy...nhưng...

c)

C. tại vì ... nên...; bởi...nên...; do...mà...; do...cho nên...

d)

D. vì ... nên...; giá...thì...; nhờ...mà...; hễ...thì...

25.

Câu 25: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ điều kiện (giả thiết) - kết quả:

a)

A. nếu...thì...; giá... thì...; hễ...thì...; giá như...thì...

b)

B. giá... thì...; hễ...thì...; giá như...thì...; bởi...thì....

c)

C. tại vì ... nên...; bởi...nên...; nhờ...mà...; do...thì...

d)

D. vì ... nên...; giá...thì...; nhờ...mà...; hễ...thì...

26.

Câu 27: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ chỉ sự tăng tiến:

a)

A. Tuy...nhưng...; không những...mà...

b)

B. Mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

C. Không những...mà...; chẳng những...mà....

d)

D. Càng ... càng ... ; nào...ấy...

27.

Câu 28: Dòng nào dưới đây là các cặp quan hệ từ hô ứng:

a)

A. đâu...đấy...; bao nhiêu...bấy nhiêu; vừa ...đã...

b)

B. Bởi vì ... cho nên; mặc dù...nhưng....; tuy ... nhưng...

c)

C. càng...càng; không những...mà...; chẳng những...mà....

d)

D. bao nhiêu... bấy nhiêu ... ; nào...ấy...; giá như ... thì

28.

Câu 29: Dòng nào dưới đây là câu đơn có chứa quan hệ từ:

a)

A. Để làm tốt bài thầy giao, em cần phải đọc thật kĩ yêu cầu.

b)

B. Hồng, Lan, Huệ đều học giỏi, hát hay, khéo tay, hay làm.

c)

C. Mai chưa chịu khó học tập nên bạn ấy bị điểm kém.

d)

D. Đào sẽ không hoàn thành nội dung học tập nếu bạn ấy vẫn cứ lười học.

29.

Câu 30: Dòng nào dưới đây là câu ghép có chứa một quan hệ từ chỉ sự tương phản:

a)

A. Do Hồng chăm chỉ học tập nên bạn ấy đã có sự tiến bộ vượt bậc.

b)

B. Hoa sẽ không bị ở lại lớp giá như bạn ấy biết nghe lời thầy.

c)

C. Lan học rất giỏi nhưng không bao giờ bạn ấy tỏ ra kiêu căng.

d)

D. Ngân không những học giỏi mà bạn ấy còn vẽ rất đẹp.

30.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

31.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

32.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

33.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

34.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

35.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

36.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

37.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

38.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

39.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

40.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị