wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tậpthi cuối năm

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 3x2y là

a)

-3xy2.

b)

2(xy)2.

c)

1/3xy(-x)

d)

-5xy

2.

Tìm đa thức một biến :

a)

4xy5 + 3x2y - 1

b)

3x3 - 8x + 1.

c)

6xyz

d)

12y2x.

3.

Đơn thức -3x2yz4 có bậc:

a)

7

b)

3

c)

30

d)

8

4.

Kết quả của phép tính 5x2yz + (-3x2yz ) là

a)

2x2yz

b)

-15x2yz

c)

8x2yz

d)

-2x2yz

5.

Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 32\frac{\text{3}}{2}   x + 1?

a)

-2/3

b)

2/3

c)

-3/2

d)

3/2

6.

Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như trên. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng trên là :

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

7.

Giá trị của đa thức xy – x2y2 + x3y3 – x4y4 + x5y5 – x6y6 tại x = -1, y =1 là:

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

-6

8.

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức : P(x) = -x4 + 3x2 + 2x +2 lần lượt là:

a)

. -1 và 3.

b)

- 1 và 2.

c)

3 và 2.

d)

3 và 0.

9.

Một vận động viên bắn súng, tập bắn 60 phát với số điểm được ghi lại trong bảng trên. Điểm trung bình cộng mỗi lần bắn của vận động viên đó là bao nhiêu ?

a)

9

b)

8,75.

c)

9,25.

d)

9,3.

10.

Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả

a)

- 5x2y - 14xy2.

b)

P = - x2y.

c)

P = x2y.

d)

P = x2y + 14xy2.

11.

Đa thức x2-3x có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

13.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

14.

Cho biết

M(x)+(x3+5x2−7x+1) =3x4 +x3−7.

Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

15.

 (x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

 x2x^2  

b)

 y2y^2  

c)

 2x2x  

d)

 2y2y  

16.

Xác định đơn thức X để 5x4y3 + X = -3x4y3 ?

a)

X= - x4y3.

b)

X = -8 x4y3

c)

X= 8 x4y3

d)

X = x4y3.

17.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3 ?

a)

-3x3y2

b)

- (xy)5

c)

x(-2y2)xy

d)

.3x2y2

18.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

 8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

 8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

 8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

 8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

19.

Nghiệm của đa thức E(x)=(x225).(x3+8)E(x)=(x^2-25).(x^3+8)  là:

a)

5; -5

b)

5; -5; -2

c)

5; -5; 2

d)

-2; 2

20.

Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng như trên.

Giá trị 5 có tần số là:

a)

8

b)

15

c)

8 và 15

d)

1

21.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

22.

Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Trọng tâm

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

23.

Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên, đơn vị cm. Độ dài AC là:

a)

2cm2cm

b)

3cm3cm

c)

4cm4cm

d)

5cm5cm

24.

Tam giác ABC có: AB < BC < AC thì

a)

 A<B<C\angle A<\angle B<\angle C  

b)

 B<C<A\angle B<\angle C<\angle A  

c)

 C<B<A\angle C<\angle B<\angle A  

d)

 C<A<B\angle C<\angle A<\angle B  

25.

Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là

a)

7cm

b)

2cm

c)

5cm

d)

6cm

26.

Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

8cm

b)

54cm\sqrt{54}cm

c)

44cm\sqrt{44}cm

d)

6cm

27.

Cho tam giác MNP có MP = 18cm, MN = 15cm, NP = 8cm. Phát biểu nào sao đây đúng trong các phát biểu sau:

a)

M = 90o\angle M\ =\ 90^o

b)

N = 90o\angle N\ =\ 90^o

c)

P = 90o\angle P\ =\ 90^o

d)

Cả 3 câu trên đều sai

28.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

 60o60^o  

b)

 80o80^o  

c)

 90o90^o  

d)

 100o100^o  

29.

 ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\   Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

 A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC=512\frac{AB}{AC}=\frac{5}{12}  và AC - AB = 14cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

70cm

b)

30cm

c)

50cm

d)

60cm

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A,  B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

 ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

33.

Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp

c)

Trực tâm của tam giác

d)

Tâm đường tròn nội tiếp

34.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

a)

5cm, 12cm, 14cm

b)

6cm, 8cm, 10dm

c)

2dm, 3dm, 4dm

d)

3cm, 4cm, 0,5dm

35.

Cho tam giác ABC, các tia phân giác của góc ABC và góc ACB cắt nhau tại I. Số đo của góc BIC=1500 . Số đo của góc BAC là:

a)

1200

b)

1100

c)

1300

d)

1250

36.

Tìm x trong hình vẽ

a)

x=4 5\sqrt{5}

b)

x=80

c)

x=12

d)

x=10

37.

Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sau: A(x)=x53x3+5x51+3x310A\left(x\right)=x^5-3x^3+5x^5-1+3x^3-10  

a)

 5;105;-10  

b)

 6;116;-11  

c)

 11;6-11;6  

d)

 5;15;-1  

38.

 x=5x=5  là nghiệm của đa thức nào?

a)

 x+5x+5  

b)

 x2+5x^2+5  

c)

 2x102x-10  

d)

 2x52x-5  

39.

Để x=1x=1 là nghiệm của đa thức  f(x)=2mx1f\left(x\right)=2mx-1  thì m nhận giá trị bằng:

a)

 m=12m=\frac{1}{2}  

b)

 m=12m=\frac{-1}{2}  

c)

 m=1m=1  

d)

 m=1m=-1  

40.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

(3;3;7)\left(3;3;7\right)

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)

c)

(2;2;5)\left(2;2;5\right)

d)

(3;4;5)\left(3;4;5\right)

41.

Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:

a)

AGGM=13\frac{AG}{GM}=\frac{1}{3}

b)

GNCG=12\frac{GN}{CG}=\frac{1}{2}

c)

GNCN=23\frac{GN}{CN}=\frac{2}{3}

d)

AGAM=32\frac{AG}{AM}=\frac{3}{2}

42.

Trực tâm của một tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

43.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là:

a)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

44.

Cho ΔABC\Delta ABC  và  ΔDEF\Delta DEF  có AB=DE; AC=DFAB=DE;\ AC=DF  . Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh thì cần bổ sung thêm điều kiện nào?

a)

BC = EF

b)

 A=D\angle A=\angle D  

c)

 B=E\angle B=\angle E  

d)

 C=F\angle C=\angle F  

45.

Tổng của các đơn thức 2xy3;  3xy3;   5xy32xy^3;\ \ -3xy^3;\ \ \ 5xy^3 là: 

a)

 30x3y9-30x^3y^9  

b)

 4xy34xy^3  

c)

 4xy3-4xy^3  

d)

 30xy3-30xy^3  

46.

Cho đa thức g(x)=3x2mx+5g\left(x\right)=3x^2-mx+5 

có nghiệm  x=1x=1  thì giá trị của m bằng:

a)

 m=1m=1  

b)

 m=5m=5  

c)

 m=8m=8  

d)

 m=3m=3  

47.

Phần biến của đơn thức 3ax2y.(x2yz)3ax^2y.\left(x^2yz\right) với a là hằng số khác 0 là: 


a)

 x2yx^2y  

b)

 x2yzx^2yz  

c)

 x4y2zx^4y^2z  

d)

 3x4y2z3x^4y^2z  

48.

Nghiệm của đa thức (2x+1)(x3)\left(2x+1\right)-\left(x-3\right)  là


a)

 x=12x=-\frac{1}{2}  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=4x=-4  

d)

 x=4x=4  

49.

Cho tam giác ABC cân có độ dài hai cạnh là 3cm, 7cm. Chu vi của tam giác ABC là:

a)

13cm

b)

17cm

c)

7cm

d)

3cm

50.

Tìm hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho  P(x)+Q(x)=x2+1P(x)+Q(x)=x^2+1  

a)

 P(x)=x2+x;Q(x)=x+1P(x)=x^2+x;Q(x)=x+1  

b)

 P(x)=x2+x; Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2+x;\ Q\left(x\right)=x+1  

c)

 P(x)=x2;Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2;Q\left(x\right)=-x+1  

d)

 P(x)=x2x; Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2-x;\ Q\left(x\right)=x+1  

51.

 f(x)=x53x4+x25; g(x)=2x4+7x3x2+6f\left(x\right)=x^5-3x^4+x^2-5;\ g\left(x\right)=2x^4+7x^3-x^2+6 . Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được. 

a)

 11+2x2+7x35x4+x511+2x^2+7x^3-5x^4+x^5  

b)

 11+2x27x35x4+x5-11+2x^2-7x^3-5x^4+x^5  

c)

 x55x47x3+2x211x^5-5x^4-7x^3+2x^2-11  

d)

 x55x47x3+2x2+11x^5-5x^4-7x^3+2x^2+11  

52.

 P(x)=5x4+4x33x2+2x1P\left(x\right)=5x^4+4x^3-3x^2+2x-1  

 Q(x)=x4+2x33x2+4x5Q\left(x\right)=-x^4+2x^3-3x^2+4x-5 

Bậc của P(x) + Q(x) là: 

a)

Bậc 6

b)

Bậc 5

c)

Bậc 4

d)

Bậc 3

53.

 M(x)+(x3+5x27x+1)=3x4+x37M\left(x\right)+\left(x^3+5x^2-7x+1\right)=3x^4+x^3-7  

Câu nào sau đây đúng:

a)

 M(x)=3x4+x37M\left(x\right)=3x^4+x^3-7  

b)

Bậc của M(x) là 4

c)

Hệ số cao nhất của M(x) là 7

d)

A, B đúng và C sai

54.

 (5x3+4x21)(4x34x2+1)\left(5x^3+4x^2-1\right)-\left(4x^3-4x^2+1\right)  

Thu gọn đa thức sau:

a)

0

b)

 x3+8x22x^3+8x^2-2  

c)

 x3+8x22-x^3+8x^2-2  

d)

 x38x22-x^3-8x^2-2  

55.

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

a)

2x - 10y (đồng)

b)

10x - 2y (đồng)

c)

2x + 10y (đồng)

d)

10x + 2y (đồng)

56.

 6x2y.112y2x6x^2y.\frac{-1}{12}y^2x  

Kết quả thu gọn của đơn thức trên là:

a)

 12x3y3-\frac{1}{2}x^3y^3  

b)

 12x3y3\frac{1}{2}x^3y^3  

c)

 12x2y3-\frac{1}{2}x^2y^3  

d)

 12x2y2-\frac{1}{2}x^2y^2  

57.

 (2x2)2(3y3)(5xz)3(2x^2)^2(−3y^3)(−5xz)^3  

có hệ số là:

a)

1500

b)

-1500

c)

30

d)

-750

58.

 D=2x33y2+8z+5D=2x^3-3y^2+8z+5  . Tính giá trị của D tại x = -3; y = -2; z = 3 

a)

D = -36

b)

D = 37

c)

D = -37

d)

D = 36

59.

 2xy5+6xy5(17xy5)2xy^5+6xy^5-\left(-17xy^5\right)  


có kết quả thu gọn là:

a)

 25xy525xy^5  

b)

 25x3y1525x^3y^{15}  

c)

 204x3y15204x^3y^{15}  

d)

 204x3y15-204x^3y^{15}  

60.

 M+(5x22xy)=6x2+10xyy2M+(5x^2−2xy)=6x^2+10xy−y^2  

Tìm đa thức M.

a)

 M=x2+12xyy2M=x^2+12xy-y^2  

b)

 M=x212xyy2M=x^2-12xy-y^2  

c)

 M=x2+12xy+y2M=x^2+12xy+y^2  

d)

 M=x212xyy2M=-x^2-12xy-y^2