Font size
WorksheetsGame luyện tập tuần 4
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
" I don't like to eat .... food, because it burns my tongue"
sour
salty
spicy
sweet
Nghĩa của từ "Thirsty" là gì?
(a)
Đâu "không" phải từ chỉ một loại "thịt" trong các từ dưới đây? ^^
beef
sauce
bacon
pork
Đâu không phải một loại " Groceries " trong các từ dưới đây?
sprout
cabbage
cucumber
seafood
Từ nào trong các từ dưới đây có chứa âm /dʒ/ ?
Chilli
Nature
Vegetarian
Efficient
Từ nào sau đây không chứa âm "dʒ" ?
Ageing
Smoothie
Energy
Allergic
Phiên âm đúng của từ "Fresh" là gì?
/fres/
/frɪʃ/
/tʃeʃ/
/freʃ/
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống?
"The team .... four Europeans and two Americans."
throw a party
consists of
go sightseeing
go for a walk
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ có nghĩa : "
C H I K P O C S T
(a)
Từ "chưa nấu kỹ" trong tiếng anh được viết như thế nào?
(a)
Từ nào không phải tên một loại quả?
lemon
Durian
Pickle
Kumquat
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa
" be out .... this world "
at
on
in
of
"Điền từ vào chỗ trống để tạo thành cụm từ có nghĩa Khiến dạ dày của ai đó thấy nhộn nhạo"
Make someone's stomach feel ......
funny
noisy
full
pain
Nghĩa của từ " spoil " là gì?
bị hỏng
luộc
mọng nước
cái bát
Từ nào có nghĩa là : "bỏ lò" trong các từ dưới đây?
add
roast
grill
roust
Sắp xếp các chữ cái sau đây thành từ có nghĩa:
A T Y S T
(a)
Từ " HOME - COOKED " có nghĩa là gì?
Nhà đã nấu
Cơm đã được nấu
Được nấu tại nhà
Ở nhà nấu cơm
Trong các quả dưới đây: Quả nào " Seedless"
Mangosteen
Jackfruit
Mandarin
All 3 answers are wrong
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
" These computer games .... on 3-D graphics."
rely
serve
cheers
mix
Những thứ nào dưới đây có thể nấu " mix " với nhau để tạo thành một món "sữa đậu phộng rang"
Kumquat, water, milk, sugar
Pea, sugar, milk, water
sugar, milk, water, snack
Peanut, milk, sugar, water
