Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu hướng dẫn học số 1- tuần 1

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số tám mươi nghìn hai trăm bảy mươi mốt được viết như thế nào?

a)

8 271

b)

80 271

c)

80 721

d)

80 217

2.

Số chín mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi tư được viết như thế nào?

a)

91 964

b)

91 946

c)

91 496

d)

91 649

3.

Số gồm có 16 trăm, 8 chục và 3 đơn vị được viết như thế nào?

a)

16083

b)

16 803

c)

1683

d)

1638

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8568 = …….+ 500 + 60 + 8

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

5.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1984 = 1 × 1000 + 9 × …. + 8 × 10 + 4 × 1

a)

10

b)

900

c)

100

d)

1000

6.

Số chẵn liền trước của 99 998 là số nào?

a)

99 996

b)

99 997

c)

99 999

d)

100 000

7.

Viết số lớn nhất có 5 chữ số mà có hàng chục bằng 6.

(a)  

8.

So sánh giữa số A gồm: 18 nghìn, 7 trăm, 8 chục, 3 đơn vị và số B gồm: 8 nghìn, 7 trăm, 0 chục, 9 đơn vị.

a)

A > B

b)

A < B

c)

A = B

9.

Với các chữ số 1, 3, 6 hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau và hàng trăm bằng 3.

(a)  

10.

Viết hai số thích hợp vào chỗ chấm:

1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; . . .; . . .

a)

34; 55

b)

34; 45

c)

31; 43

d)

30, 40