wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỐ VUI

Total questions: 28

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hóa học của Oxit  axit 

a)

1

b)

2

c)

3

2.

Tính chất hóa của oxit lưỡng tính là

a)

2

b)

3

c)

4

3.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
4.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

5.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
6.

CM là gì? đơn vị?

a)

nồng độ mol/l, đơn vị là M hoặc mol/l

b)

nồng độ mol/l, đơn vị là mol

c)

nồng độ %, đơn vị là %

d)

thể tích, đơn vị là lít

7.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

8.

Trong không khí, Oxi chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

100%

b)

10%

c)

80%

d)

20%

9.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

10.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

11.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

12.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

13.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

14.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

15.

Hòa tan 4,6 gam kim loại Na vào nước sau phản ứng thu được V (l) khí Hidro. Giá trị của V là: ( Na=23)

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

3,36 lit

d)

11,2lit

16.

Dãy chất nào sau đây đều là muối:

a)

NaCl, MgSO4, NaOH, H2O

b)

H2SO4, MgO, KOH, CaCO3

c)

BaCO3, NaNO3, KCl, ZnCl2

d)

NaCl, Fe(NO3)2, FeO, NaBr

17.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

18.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

19.

Hợp chất nào dưới đây là axit?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

SO2

20.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

21.

Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

22.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

23.

Để phân biệt 3 dung dịch trong suốt không màu NaOH, HCl, NaCl ta dùng

a)

nước

b)

quỳ tím

c)

oxi

d)

hidro

24.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

25.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

26.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

27.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2

28.

Năm nay Mai kém Hồng 5 tuổi. Hỏi hai năm sau Mai kém Hồng bao nhiêu tuổi?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5