WorksheetsÔN BUỔI 5
Total questions: 30
Worksheet time: 40mins
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"xe máy"
오토바이
버스
택시
차
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"sách"
책
공책
펜
열핀
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"xem phim"
영화 보다
음악 듣다
책 읽다
열핀으로 쓰다
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"đạp xe"
택시로 가다
버스를 타다
자전거를 타다
오토바이를 운전하다
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"trời mưa"
비가 오다
눈이 오다
비가 그치다
눈이 그치다
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"thứ mấy"
무슨 요일
몇 요일
몇일
며칠
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"mấy giờ"
몇 명
몇 시
몇 시간
며칠
Dịch từ sau sang tiếng Hàn:
"mấy tiếng"
몇 명
몇 시
몇 시간
며칠
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
시작하다
(a)
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
재미있다
(a)
Viết từ ngược nghĩa với từ sau:
크다
(a)
Viết động từ thích hợp đi kèm với từ sau:
영화
(a)
Viết động từ thích hợp đi kèm với từ sau:
음악
(a)
Viết động từ thích hợp đi kèm với từ sau:
밥
(a)
Dịch cụm từ sau sang tiếng Hàn:
"1 quyển sách"
책 한 권
한 권 책
Dịch cụm từ sau sang tiếng Hàn:
"ngày 15.6"
유월 십오일
육월 십오일
Dịch cụm từ sau sang tiếng Hàn:
"120.000 đồng"
십이만동
백이천동
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Cuối tuần, tôi học tiếng Hàn trong 7 tiếng"
주말에 한국어를 칠 시간 동안 공부합니다
주말에 한국어를 일곱 시간 동안 공부합니다
주말에 한국어를 칠 시 동안 공부합니다
주말에 한국어를 일곱 시 동안 공부합니다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Gia đình bạn có mấy người?"
가족이 몇 명입니까?
가족이 몇 명 있습니까?
가족이 몇 병입니까?
가족이 몇 병 있습니까?
Dịch cụm từ sau sang tiếng Hàn:
"Cuối tuần tôi học tiếng Hàn ở nhà"
주말에 집에 한국어를 공부해요
주말에 집에서 한국어를 공부해요
주말에 집에 한국어는 공부해요
주말에 집에서 한국어가 공부해요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi muốn làm việc ở công ty Hàn Quốc"
저는 한국 회사에서 일 하고 싶어요
저는 한국 회사에 일 하고 싶어요
저는 한국 회사에서 일 하고 싶어해요
저는 한국 회사에 일 하고 싶어해요
Dịch cụm từ sau sang tiếng Hàn:
"Tôi sẽ đi Hàn vào năm sau"
저는 내년 한국에서 가겠어요
저는 내년 한국에 가겠어요
저는 작년 한국에 갔어요
저는 한국에서 가겠어요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Buổi trưa, tôi sẽ ăn cơm ở nhà"
저는 점심에 집에서 밥은 먹겠어요
저는 점심에 집에서 밥을 먹겠어요
저는 점심에 밥은 먹겠어요
저는 점심에 밥을 먹었어요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
Tôi muốn uống cafe
저는 커피를 마시고 싶어요
저는 차를 마시고 싶어요
저는 커피를 사고 싶어요
저는 차를 사고 싶어요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"cái áo này đẹp nhưng mà đắt"
이 옷은 예쁘지만 싸요
이 옷은 예쁘지만 비싸요
이 옷은 크지만 싸요
이 옷은 크지만 비싸요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"cái này bao nhiêu tiền?"
이거 얼마나예요?
이거 몇동이에요?
이거 얼마예요?
이거 언제예요?
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Quê bạn ở đâu?"
고향이 어디예요?
고향이 언제예요?
고향이 뭐예요?
고향이 누구예요?
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Sở thích của tôi là đá bóng"
제 취미는 축구하기입니다
제 취미는 농구하기입니다
제 취미는 배구하기입니다
제 취미는 야구하기입니다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Tôi mua hoa quả ở chợ"
저는 시장에서 과일을 삽니다
저는 시장에서 과자를 삽니다
저는 시장에서 수박을 삽니다
저는 시장에서 모자를 삽니다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Ở chợ có rất nhiều đồ"
시장에서 물건이 많아요
시장에 물건이 많아요
시장에서 물건을 많아요
시장에 물건을 많아요
