Worksheetstopic6(1-12)
Total questions: 38
Worksheet time: 32mins
Bộ sưu tập, sự thu thập, sự quyên góp (n)
(a)
thu thập, gom(v)
collection
collect
collector
collectable
người sưu tầm(n)
collection
collect
collector
collectable
đối tượng sưu tầm(n)
collection
collect
collectable
collector
bộ sưu tập gạch men
(a)
việc thu phí (cầu đường)
(a)
collect A (a) B
The museum has a unique ________ of stamps.
collection
collect
collector
collectable
Toll __________ operates by means of an electronic system.
collector
collection
collections
collectable
cuộc triễn lãm, sự trưng bày (n)
(a)
trưng bày(v), vật trưng bày(n)
(a)
người nổi tiếng(n)
(a)
phát sóng trực tiếp (radio, TV) , sống
(a)
đang tồn tại(adj)
live
living
lived
alive
đang sống
live
living
lives
alive
ứng biến, ngẫu hứng (v)
(a)
sự ứng biến (n)
(a)
nổi tiếng, phổ biến (adj)
(a)
sự phổ biến (n)
(a)
sự quyên góp , từ thiện , sự lặng(n)
(a)
quyên góp(v)
(a)
người quyên góp (n)
(a)
synonym to donation(n)
(a)
cựu sinh viên(n)
(a)
trình bày , giới thiệu (v)
(n) quà tặng
(a)
bài thuyết trinh (n)
present
presentation
presenter
presently
diễn giả (n)
present
presentation
presenter
presently
bây giờ , hiện thời (adv)
present
presentation
presenter
presently
sự thú nhận, sự nhận vào , sự thu nạp (n)
(a)
nhận vào , thú nhận (v)
(a)
vào cửa miễn phí
(a)
phí vào cửa
(a)
vé vào cửa
(a)
bữa tiệc lớn
(a)
lễ kỹ niệm , ngày kỷ niệm (n)
(a)
present A _______ B ( sau _______ là từ chỉ vật được đưa)
with
for
to
and
present A _________ B ( sau ________ là từ chỉ người)
with
to
for
and
The bird is still _____.
live
lives
living
alive
