Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

topic6(1-12)

Total questions: 38

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bộ sưu tập, sự thu thập, sự quyên góp (n)

(a)  

2.

thu thập, gom(v)

a)

collection

b)

collect

c)

collector

d)

collectable

3.

người sưu tầm(n)

a)

collection

b)

collect

c)

collector

d)

collectable

4.

đối tượng sưu tầm(n)

a)

collection

b)

collect

c)

collectable

d)

collector

5.

bộ sưu tập gạch men

(a)  

6.

việc thu phí (cầu đường)

(a)  

7.

collect A (a)   B

8.

The museum has a unique ________ of stamps.

a)

collection

b)

collect

c)

collector

d)

collectable

9.

Toll __________ operates by means of an electronic system.

a)

collector

b)

collection

c)

collections

d)

collectable

10.

cuộc triễn lãm, sự trưng bày (n)

(a)  

11.

trưng bày(v), vật trưng bày(n)

(a)  

12.

người nổi tiếng(n)

(a)  

13.

phát sóng trực tiếp (radio, TV) , sống

(a)  

14.

đang tồn tại(adj)

a)

live

b)

living

c)

lived

d)

alive

15.

đang sống

a)

live

b)

living

c)

lives

d)

alive

16.

ứng biến, ngẫu hứng (v)

(a)  

17.

sự ứng biến (n)

(a)  

18.

nổi tiếng, phổ biến (adj)

(a)  

19.

sự phổ biến (n)

(a)  

20.

sự quyên góp , từ thiện , sự lặng(n)

(a)  

21.

quyên góp(v)

(a)  

22.

người quyên góp (n)

(a)  

23.

synonym to donation(n)

(a)  

24.

cựu sinh viên(n)

(a)  

25.

trình bày , giới thiệu (v)

(n) quà tặng

(a)  

26.

bài thuyết trinh (n)

a)

present

b)

presentation

c)

presenter

d)

presently

27.

diễn giả (n)

a)

present

b)

presentation

c)

presenter

d)

presently

28.

bây giờ , hiện thời (adv)

a)

present

b)

presentation

c)

presenter

d)

presently

29.

sự thú nhận, sự nhận vào , sự thu nạp (n)

(a)  

30.

nhận vào , thú nhận (v)

(a)  

31.

vào cửa miễn phí

(a)  

32.

phí vào cửa

(a)  

33.

vé vào cửa

(a)  

34.

bữa tiệc lớn

(a)  

35.

lễ kỹ niệm , ngày kỷ niệm (n)

(a)  

36.

present A _______ B ( sau _______ là từ chỉ vật được đưa)

a)

with

b)

for

c)

to

d)

and

37.

present A _________ B ( sau ________ là từ chỉ người)

a)

with

b)

to

c)

for

d)

and

38.

The bird is still _____.

a)

live

b)

lives

c)

living

d)

alive