wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẮP MẶT NẠ GIẤY BI KI NI HỒNG

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Là quốc gia rộng lớn nhát thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm:

a)

toàn bộ đồng bằng Đông Âu

b)

Toàn bộ phần Bắc Á

c)

Phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

d)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á

2.

Liên Bang Nga có đường biên giới dài khoảng

a)

hơn 20.000km

b)

hơn 30.000km

c)

hơn 40.000km

d)

hơn 50.000km

3.

Liên Bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

4.

Từ Đông sang Tây, nước Nga trải dài trên

a)

8 múi giờ

b)

9 múi giờ

c)

10 múi giờ

d)

11 múi giờ

5.

Liên Bang Nga không giáp với

a)

Biển Ban Tích

b)

Biển Đen

c)

Biển Aran

d)

Biển CaxpI

6.

Về mặt tự nhiên, gianh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Dãy núi Uran

b)

Sông Ê-nít-xây

c)

Sông Ô bi

d)

Sông Lê na

7.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

 cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam

b)

cao ở phía Nam, thấp về phía Bắc

c)

cao ở phía Đông, thấp về phía Tây

d)

cao ở phía Tây, thấp về phía Đông

8.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là:

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Dãy núi Uran

9.

Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía Tây Liên bang Nga là:

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng.

b)

Phía Nam đồng bằng Tây Xibia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Đồng bằng Đông Âu thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm

d)

Tất cả các ý trên

10.

Đại bộ phận ( hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

Cân cực giá lạnh

b)

ôn đới

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới

11.

Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu

a)

cận cực giá lạnh

b)

ôn đới hải dương

c)

 ôn đới lục địa

d)

cận nhiệt

12.

Liên Bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm

a)

60% dân số cả nước

b)

78% dân số cả nước

c)

80% dân số cả nước

d)

87% dân số cả nước

13.

Dân cư Nga tập trung chủ yếu ở

a)

vùng đồng bằng Đông Âu

b)

Vùng đồng bằng Tây Xibia

c)

Vùng Xibia

d)

vùng ven biển Thái Bình Dương

14.

Người dân Nga có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ người biết chữ hiện nay là:

a)

87 %

b)

88 %

c)

98 %

d)

99 %

15.

Đứng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản là

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Pháp

d)

Nhật

16.

Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao

b)

Dự trữ ngoại tệ đứng thứ ba thế giới (năm 2005)

c)

Đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô viết

d)

Đời sống nhân dân từng bước được cải thiện

17.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí

b)

công nghiệp khai thác than

c)

công nghiệp điện lực

d)

công nghiệp luyện kim

18.

Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp luyện kim của thế giới

b)

công nghiệp vũ trụ , nguyên tử của thế giới

c)

công nghiệp chế tạo máy của thế giới

d)

công nghiệp dệt của thế giới

19.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

Hônsu, Hô-cai-đô, Kiu-xiu,Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu, Hônsu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

d)

Hônsu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

20.

Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

Hônsu, Hô-cai-đô, Kiu-xiu,Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu, Hônsu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

d)

Hônsu, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

21.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa

b)

hàn đới và ôn đới đại dương

c)

ôn đới và cận nhiệt đới

d)

ôn đới đại dương và nhiệt đới

22.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu:

a)

gió mùa

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

hải dương

23.

Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là:

a)

Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

Phía Bắc có khi hậu ôn đới, phía Nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

 Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão

24.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do: 

a)

nước Nhật là một quần đảo

b)

vùng biển Nhật Bản có cả dòng biển nóng và dòng biển lạnh

c)

dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản

d)

tất cả các ý trên

25.

Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản là

a)

Đông dân và tập trung chuyển ở các thành phố ven biển

b)

Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần

c)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

26.

Tốc độ gia tăng dân số hằng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là

a)

thiếu nguồn lao động trong tương lai.

b)

tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

c)

tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm

d)

tất cả các ý trên

27.

Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức

a)

0,1%

b)

0,5%

c)

1%

d)

1,5%

28.

 Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

b)

làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

c)

 thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

29.

Những năm 1973-1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do:

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới

c)

sức mua thị trường trong nước giảm

d)

 thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều

30.

Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất các sản phẩm

a)

 máy công nghiệp, tiết bị điện tử, người máy.

b)

tàu biển, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh

c)

tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo.

d)

tất cả các ý trên

31.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41 % sản lượng xuất khẩu cuả thế giới là:

a)

 ô tô

b)

tàu biển

c)

xe gắn máy

d)

sản phẩm tin học

32.

Các sản phẩm nỏi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là:

a)

tàu biển, ô tô, xe gắn máy

b)

tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp

c)

ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa

d)

xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy

33.

Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng

a)

 thứ hai thế giới

b)

 thứ ba thế giới

c)

thứ tư thế giới

d)

thứ năm thế giới 

34.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo:

a)

Hô-cai -đô

b)

Hônsu

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

35.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng:

a)

Thứ hai trên thế giới sau Liên Bang Nga

b)

Thứ ba trên thế giới sau Liên Bang Nga, Ca-na-đa

c)

Thứ tư trên thế giới sau Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì

d)

Thứ năm trên thế giới sau Liên Bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì, Bra-xin

36.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với:

a)

13 nước

b)

14 nước

c)

15 nước

d)

16 nước