WorksheetsTiếng Anh 5 UNIT 1
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
lane
địa chỉ
ngõ
căn hộ
ngôi làng
road
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
street
đường (trong làng)
đường (trong thành phố)
căn hộ
quê hương
flat
căn hộ
quê hương
ngô làng
đất nước
village
ngôi làng
quê hương
đất nước
căn hộ
country
đất nước
ngôi làng
căn hộ
địa chỉ
tower
tòa tháp
căn hộ
địa chỉ
ngô làng
mountain
ngọn núi
tòa tháp
địa chỉ
đất nước
district
quận, huyện
tỉnh
ngôi làng
địa chỉ
province
tỉnh
quận, huyện
ngôi làng
địa chỉ
hometown
quê hương
ngôi làng
tỉnh
quận, huyện
where
ở đâu?
ai?
cái gì?
như thế nào?
from
đến từ
ở
bên trên
bên dưới
pupil : học sinh bằng nghĩa từ nào dưới đây?
student
school
teacher
doctor
live
sống
bay
bơi
đi
busy
bận rộn
mệt mỏi
đông đúc
yên tĩnh
far
xa xôi
gần
yên tĩnh
đông đúc
crowded
đông đúc
yên tĩnh
xa xôi
bận rộn
large
rộng, lớn
bé, hẹp
yên tĩnh
đông đúc
small
nhỏ, hẹp
rộng, lớn
yên tĩnh
đông đúc
pretty
xinh xắn
bận rộn
rộng lớn
nhỏ hẹp
beautiful
xinh đẹp
yên tĩnh
bận rộn
xa xôi
