wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 4_Bài 1_ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)

Total questions: 22

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 65 371; 75 631; 56 731; 67 351

(a)  

2.

Tính tiền mua từng loại hàng

a)

Tiền mua bát: 12500

b)

Tiền mua đường 12800

c)

Tiền mua Thịt 70 000

d)

Tiền mua thịt 80 000

3.

Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?

(a)  

4.

Nếu có 100 000 đồng thì sau khu mua số hàng trên bác Lan còn bao nhiêu tiền ?

(a)  

5.

Tính nhẫm: 6000 + 2000 - 4000 =

(a)  

6.

Tính nhẫm: 90000 - (70000-20000)=

(a)  

7.

Tính nhẫm: 12000: 6

(a)  

8.

Tính nhẫm: 21000 x3 =

a)

63000

b)

62000

c)

64000

d)

61000

9.

Tính nhẫm: 9000 - 4000 x 2

a)

1000

b)

10000

c)

2000

d)

4000

10.

Tính nhẫm: (9000 - 4000) x 2

(a)  

11.

Tĩnh nhẫm: 8000 - 6000 : 3 = ?

a)

6000

b)

600

c)

2000

d)

3000

12.

Tính: 6083 + 2378 = ?

(a)  

13.

Tính: 28763 - 23359

(a)  

14.

Tính: 2570 x 5

(a)  

15.

Tính giá trị biểu thức: 3257 + 4659 -1300

(a)  

16.

Tính giá trị biểu thức: (70850 -50230) x 3

(a)  

17.

Tính giá trị của biểu thức: 6000 -1300 x 2

a)

3400

b)

3600

c)

3500

d)

3000

18.

Tính giá trị của biểu thức: 9000 +1000 : 2

a)

9500

b)

5000

c)

9000

d)

9300

19.

Tìm x biết: X + 875 = 9936

(a)  

20.

Tìm x biết: x X 2 = 4826

a)

2413

b)

2213

c)

2113

d)

2133

21.

Tìm x biết : x - 725 = 8259

a)

8984

b)

8894

c)

8489

d)

8884

22.

Tìm x biết: X: 3 = 1532

a)

4596

b)

4696

c)

6696

d)

5596