NEW
Font size
Worksheets复习二
Total questions: 70
Worksheet time: 32mins
Chọn từ điền vào chỗ trống:
这家。。。店,苹果比较便宜。
蔬菜
水果
市场
肉
Chọn từ điền vào chỗ trống:
这个商店的二层。。。毛衣。
卖
买
想
要
Chọn từ điền vào chỗ trống:
办公室有各。。。笔。
支
个
种
些
Chọn từ điền vào chỗ trống:
我要两斤苹果,。。。要一斤葡萄。
和
很
有
还
Chọn từ điền vào chỗ trống:
这儿的衣服价钱。。。?
什么
吗
贵
怎么样
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你们上午上课。。。下午上课?
没有
是不是
有没有
还是
Chọn từ điền vào chỗ trống:
我的自行车是新的,不是。。。的。
旧
蓝
少
大
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你住 201 还是住 。。。?
学校里
8 楼
102
宿舍
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你的自行车是新的还是。。。的?
好
旧
大
自己
Chọn từ điền vào chỗ trống:
这台电脑是我。。。的。
楼
新
旧
自己
Chọn từ điền vào chỗ trống:
他星期一。。。星期二回来。
或者
也
是不是
还是
Chọn từ điền vào chỗ trống:
你们的学校 10 月 1 号 放假 。。。10 月 2 号 放假?
或者
也
是不是
还是
Chọn từ điền vào chỗ trống:
我晚上 11 点 。。。12 点 睡觉。
或者
也
是不是
还是
Chọn từ điền vào chỗ trống:
这个月是 30 天 。。。 31 天?
或者
也
是不是
还是
Chọn từ điền vào chỗ trống:
这个 语法点 在 这本书 的 第 23 。。。
条
页
本
个
Chọn từ điền vào chỗ trống:
运动场上 。。。 很多学生。
是
在
有
去
Chọn từ điền vào chỗ trống:
车站的右边。。。邮局。
是
在
有
去
Chọn từ điền vào chỗ trống:
我们的学校。。。南边。
是
在
有
去
Chọn từ điền vào chỗ trống:
街道 的 两边。。。很多 商店。
是
在
有
去
Chọn từ điền vào chỗ trống:
那家银行。。。街道的左边。
是
在
有
去
Chọn vị trí chính xác cho từ:
衣服 A 的 B 价钱 C 不 D 贵。 --》 太
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
鸡蛋 A 和 B 西红柿 C 10 块钱 D。 --》 一共
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 你 B 买 C 什么 D 蔬菜 ? --》 想
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 他 B 我 C 20 块钱 D。 --》 找
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
我 A 两 B 斤 C 香蕉 D. --》 买
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 这 B 台电脑 是 我 C 自己 D 。 --》 的
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 这 B 是 我 C 电脑 D 。 --》 的
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
你的衣服 A 是 B 什么 C 颜色 D?--》 的
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
你的 A 毛衣 B 是 这样的 C 那样的 D?--》 还是
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
你们 A 在 B 教室 C 办公室 D ?--》 还是
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
我们 A 上午 B 上 C 课 D。 --》 8 点
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 他 B 星期五 C 去 D 爷爷家。 --》 晚上
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 2005 年 B 8 日 C 是 星期四。 --》 7 月
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 我 B 每天 C 7 点 D 吃 早饭。 --》 早上
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 第一节 B 课 C 开始 D ? --》 什么时候
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 商场 B 是 C 一个中学 D. --》 旁边
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 运动场 B 有 C 一家银行 D。 --》 左边
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
办公楼 A 在 B 运动场 C 和教学楼 D。 --》 中间
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
车站 A 人 B 不 C 太多 D。 --》 里
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 邮局 B 是 C一家商场 D. --》 对面
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 我 B 想 C 买 D 水果. --》 不
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 这个 B 学校 C 有 D 学生?--》 多少
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
他 A 住 B 12 号楼 C 3 层 D. --》 101 号房间
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 晚上 B 大宝 C 电脑 D 学英语。--》 用
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 你 B 上午 C 有几节课 D?--》 每天
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 有 B 的时候 C 我在饭馆儿 D。--》 吃饭
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 她的生日是 B 4 月 C 14 日 D。--》 1989 年
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 在 B 学校 C 东边 D。--》 车站
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 银行 B 有 C 一家商场 D。--》 对面
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác cho từ:
A 里边的 B 是 C 我弟弟的 D。--》 房间
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
上场
商场
商店
市场
Chọn đáp án đúng:
上场
商场
商店
市场
Chọn đáp án đúng:
咖啡
咖啡馆
照相馆
照相
Chọn đáp án đúng:
咖啡
咖啡馆
照相馆
照相
Chọn đáp án đúng:
医院
愿意
公园
去玩儿
Chọn đáp án đúng:
银行
运动
运动场
还行
Chọn đáp án đúng:
水果
苹果
如果
香蕉
Chọn đáp án đúng:
加油
葡萄
邮局
运动
Chọn đáp án đúng:
汽车
自行车
公交车
开车
Chọn đáp án đúng:
冰箱
水果
电视机
录音机
Chọn đáp án đúng:
冰箱
水果
电视机
录音机
Chọn đáp án đúng:
电视机
电脑
手机
电视
Chọn đáp án đúng:
宿舍
颜色
合适
家
Chọn đáp án đúng:
睡
睡觉
起床
起来
Chọn đáp án đúng:
街道
上街
姐姐
汽车
Chọn đáp án đúng:
前边
左边
右边
后边
Chọn đáp án đúng:
前边
左边
右边
后边
Chọn đáp án đúng:
新
旧
明
去
Chọn đáp án đúng:
电视
电脑
录音机
手机
Chọn đáp án đúng:
年
月
生日
号
