wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học và xã hội lớp 5

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đỉnh núi Phan-xi -păng có độ cao bao nhiêu mét? ( điền đáp án)

(a)  

2.

Mục đích của việc mở đường Trường Sơn là:

a)

Để mở đường thông thương sang Lào và Cam-pu-chia

b)

Để miền Bắc chi viện cho Miền Nam, thực hiện nhiệm vụ thống nhất đất nước

c)

Cả hai ý trên.

3.

Vị trí địa lý châu Á ?

a)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo

b)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới cực Nam

c)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Ấn Độ Dương.

d)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Châu Nam Cực

4.

Châu lục nào có diện tích lớn nhất ?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Nam Cực

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

e)

Châu Á

5.

Diện tích của Châu Á ( triệu km vuông)

a)

14

b)

30

c)

10

d)

44

e)

42

6.

Kinh tế châu Phi ?

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Chậm phát triển

7.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất (triệu km2)?

(a)  

8.

Ai Cập là cầu nối giữa các châu lục nào ?

a)

Châu Á với châu Âu

b)

Châu Phi với châu Âu

c)

Châu Phi với châu Á

9.

Châu Âu thuộc đới khí hậu ôn hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

what is the question for this answer "Tôi đã đi du lịch 5 tháng rồi."

a)

Anh đi du lịch ở đâu?

b)

Bao giờ anh đi du lịch?

c)

Anh đi du lịch bao lâu rồi?

d)

Anh đi du lịch bao lâu nữa?

11.

which word is synonym with "thức dậy"?

a)

dạy

b)

ngủ dậy

c)

dây

d)

thức khuya

12.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

13.

Tiếng nào có âm đệm là “U”?

a)

Thu

b)

Trụi

c)

Luật

d)

Chuông.

14.

Xét các câu sau:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

A. “mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

B. “mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

C. “mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

15.

Chủ ngữ của câu: “ Lom khom dưới núi tiều vài chú” là:

a)

Lom khom.

b)

vài chú.

c)

tiều vài chú.

d)

Đáp .

16.

Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

17.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “chiếm giữ một mình, không chia sẻ cho ai” ?

a)

ĐỘC TÀI

b)

ĐỘC ĐOÁN

c)

ĐỘC CHIẾM

d)

ĐỘC NHẤT

18.

Câu: “Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra và tung tăng trong ngọn gió nhẹ, nhảy lên cỏ, trườn theo những thân cành.” (Phạm Đức) có bao nhiêu vị ngữ ?

a)

MỘT

b)

HAI

c)

BA

d)

BỐN

19.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

20.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

21.

Quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng tầng lớp lớp bụi hồng ánh sáng đã tràn lan khắp không gian như thoa phấn trên những tòa nhà cao tầng của thành phố, khiến chúng trở nên nguy nga, đậm nét hơn.” (Nguyễn Mạnh Tuấn) thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ?

a)

SO SÁNH

b)

TƯƠNG PHẢN

c)

SỞ HỮU

d)

TĂNG TIẾN

22.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

23.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

24.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

25.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

26.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

27.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

28.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

29.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

30.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

31.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

32.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

33.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

34.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

35.

Xác định từ viết đúng ?

a)

Chăm lo

b)

Chăm no

c)

Trăm no

d)

Trăm lo

36.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

37.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc ?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi !

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

38.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

39.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

40.

Đọc hai câu sau: "Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán .So với ông Bành vẫn thiếu niên." Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Tuổi tác.

c)

Trẻ trung, đầy sức sống.

d)

Ngày.

41.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

42.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

43.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

44.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

45.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

46.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

47.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

48.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

49.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

50.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

51.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

52.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm?

a)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, bạc nhược, nhu nhược

b)

Can đảm, gan dạ, anh dũng, anh hùng, hèn hạ, hèn mạt

c)

Can đảm, gan dạ, gan lì, táo bạo, anh dũng, anh hùng.

53.

Dòng nào dưới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người?

a)

Thuỳ mị, hiền dịu, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na.

b)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ, mĩ lệ

c)

Xinh đep, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, rực rỡ, thướt tha.

d)

Thùy mị, xinh đẹp, dịu dàng, lộng lẫy, thơ mộng.

54.

Tác giả của bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là ai?

a)

Tô Hoài

b)

Trần Đăng Khoa

c)

Tố Hữu

d)

Dương Thuấn

55.

Trong câu: “Dòng suối róc rách như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp từ

d)

Đảo ngữ

56.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

a. vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát.

b)

b. vị trí, vòng cua, vận động viên, đường, đua, đường chạy, sợ hãi.

c)

c. loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường đua, cuộc thi, xuất phát.

57.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

a. đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng.

b)

b. lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

c. khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn.

58.

Xác định bộ phận chủ ngữ của câu sau:

Trái dưa hấu ruột màu đỏ, nhiều nước,ăn có vị ngọt và mát.

a)

Trái dưa hấu ruột

b)

Trái dưa hấu ruột màu đỏ

c)

Trái dưa hấu ruột màu đỏ, nhiều nước

d)

Trái dưa hấu

59.

Những đóa hoa sặc sỡ và ngào ngạt hương thơm.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những đóa hoa

b)

Những đóa hoa sặc sỡ

c)

Hương thơm

d)

Ngào ngạt hương thơm