wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là:

a)

cây

b)

mèo

c)

trèo

d)

cau

2.

Từ nào sau đây là danh từ riêng?

a)

thăng hạng

b)

thăng bằng

c)

Thăng Long

d)

thanh long

3.

Đáp án nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa sen

b)

chạy nhảy

c)

nấu ăn

d)

quan sát

4.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

thực hành

b)

thực vật

c)

thành thực

d)

trung thực

5.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sâu sắc, xì xào

b)

sạch sẽ, sẵn sàng

c)

xù xì, sắc sào

d)

so sánh, sản xuất

6.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Những bông hoa mướp vàng tươi dưới nắng.

b)

Những lá ngô rộng dài, xanh nõn nà.

c)

Những đàn bướm vàng bay đến, thoáng đã rồi bay đi.

d)

Những tia nắng vàng ươm.

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tiên học …., hậu học văn.

a)

toán

b)

nghĩa

c)

hiếu

d)

lễ

8.

Câu văn nào dưới đây dùng dấu phẩy đúng cách?

a)

Trước khi hết một đời cây hoa cải càng đẹp rực rỡ, trong mưa xuân.

b)

Trước khi hết một đời cây, hoa cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

c)

Trước khi hết một đời bông hoa cải, càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

d)

Trước khi hết một đời cây hoa, cải càng đẹp rực rỡ trong mưa xuân.

9.

Thành ngữ nào có nghĩa là "danh tiếng, tên tuổi và sự nghiệp được lưu truyền muôn đời"?

a)

Ăn vóc học hay

b)

Lưu danh thiên cổ

c)

Non xanh nước biếc

d)

Danh lam thắng cảnh

10.

Câu thơ nào dưới đây gợi lên phẩm chất ngay thẳng của con người Việt Nam?

a)

Bão bùng thân bọc lấy thân, Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm. (Nguyễn Duy)

b)

Thương nhau, chia củ sắn lùi, Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng. (Tố Hữu)

c)

Nồi tre đâu chịu mọc cong, Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường. (Nguyễn Duy)

d)

Thương người rồi mới thương ta, Yêu nhau dù mấy cách xa cũng tìm. (Lâm Thị Mỹ Dạ)

11.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả nước cùng chung tay giúp đỡ đồng bào miền Trung sau trận bão lớn.

b)

Hôm nay em được học giải bài toán trung bình cộng của các số.

c)

Sang tuần sau, gia đình Nam sẽ chuyển đến sống ở căn hộ trung cư.

d)

An rất nỗ lực để được tham gia vòng chung kết cuộc thi vẽ tranh.

12.

Từ "quan" nào dưới đây có nghĩa là quan lại?

a)

quan sát

b)

quan chức

c)

quan hệ

d)

quan tâm

13.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "phổ biến, giải thích rộng rãi để thuyết phục mọi người tán thành, ủng hộ"?

a)

san sẻ

b)

tuyên truyền

c)

dạy bảo

d)

căn dặn

14.

Dòng nào dưới đây nêu cao phẩm chất tốt đẹp của con người hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Mặt hoa da phấn

b)

Trắng như trứng gà bóc

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh?

a)

vạm vỡ, cường tráng, lực lưỡng

b)

mũm mĩm, nhỏ nhắn, gầy yếu

c)

xanh xao, mập mạp, to béo

d)

gầy gò, săn chắc, vạm vỡ

16.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

can đảm

b)

dũng cảm

c)

gan dạ

d)

lực lưỡng

17.

Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Đó là một ước mơ giản dị.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Em có một ước mơ.

d)

Em ước mơ trở thành bác sĩ.

18.

Giải câu đố sau:

Có huyền sao nặng thế này

Bỏ huyền thêm hỏi, dùng may áo quần.

Từ có dấu huyền là từ nào?

a)

đồng

b)

chì

c)

tường

d)

vàng

19.

Từ 3 tiếng "trí, tài, năng" có thể tạo ra bao nhiêu từ?

a)

2 từ

b)

4 từ

c)

3 từ

d)

1 từ

20.

Điền "r" hoặc "d" thích hợp vào chỗ trống sau: Sau làn mưa bụi tháng Ba Lá tre bồng bềnh đỏ như là lửa thiêu Nền trời ...ừng ...ực ráng treo

a)

Nền trời rừng rực ráng treo

b)

Nền trời dừng dực ráng treo

c)

Nền trời rừng dực ráng treo

d)

Nền trời dừng rực ráng treo

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách." là từ .......... .

a)

mưa

b)

rơi

c)

tí tách

d)

đang

22.

Câu 23. Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Đi một ngày .........., học một sàng ..........

a)

đàng, khôn

b)

đường, ngoan

c)

làng, giỏi

d)

bước, tài

23.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

xán lạn, trong trẻo, giỏi giang

b)

lóng nèo, xứ sở, giục giã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục

24.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

sáng lạng, trong trẹo, giỏi giang

b)

lóng lẻo, xứ sở, giục đã

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ

d)

xám sịt, dữ dội, xúi giục

25.

Đây là từ gì?

a)

thu trung

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

thu mua

26.

Câu 35. Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau. Có công mài sắt, có ngày nên ....................

a)

kim

b)

bút

c)

gỗ

d)

bàn

27.

Câu 36. Điền "x" hoặc "s" thích hợp vào chỗ trống sau.
giàu ………ang xốn ………ang

a)

giàu sang xốn xang

b)

giàu xang xốn sang

c)

giàu xang xốn xang

d)

giàu sang xốn sang

28.

Câu 40. Đây là từ gì? l /ữ/ ị/h /s/ c

a)

lịch sự

b)

du lịch

c)

dịch dã

d)

lịch sử

29.

Từ "như" trong câu nào dưới đây không phải là từ so sánh?

a)

Từ xa nhìn tới, tán hoa kết lại như những vầng mây bồng bềnh, lững lờ giữa trời.

b)

Vườn nhà em trồng rất nhiều loài hoa như: hoa hồng, hoa lan, hoa huệ,...

c)

Thung lũng vẫn êm lim, sương phủ trắng như sữa.

d)

Lúc ấy, trăng thượng tuần lơ lửng như mảnh ngọc lam treo trên trời.

30.

Từ “máy móc” trong câu nào dưới đây là tính từ?

a)

Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.

b)

Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.

c)

Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.

d)

Nếu cậu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được.

31.

Có bao nhiêu động từ trong câu. “Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia.”

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

32.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh? Những giọt sương…………………

a)

A. đọng trên cành lá.

b)

B. như những viên bi tí ton.

c)

C. nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

D. long lanh động trên cánh hoa.

33.

Điền “r”, “d”, hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau. Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông …..ại …..ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. Nhưng …ùi ……o lại làm này ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu hỏi. "Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?"

a)

r, d, gi

b)

gi, r, d

c)

d, gi, r

d)

r, gi, d

34.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

a)

mùa thu

b)

mùa xuân

c)

mùa hè

d)

mùa đông

35.

Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao?

a)

hun hút

b)

bao la

c)

dằng dặc

d)

chót vót

36.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh nhân hóa? Những giọt sương………………….

a)

A. động trên cành lá.

b)

B. như những viên bi tí ton.

c)

C. nghịch ngợm trên chiếc lá khoai.

d)

D. long lanh động trên cánh hoa.

37.

Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.

b)

Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đổ ối những quả.

c)

Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rãi vội lên đồng lúa.

d)

Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.

38.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống. "Gan …………… tức là trơ ra, không biết sợ là gì."

a)

gan lì

b)

gan dạ

c)

gan góc

d)

gan sắt

39.

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: “Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống.”

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Ăn có nơi, chơi có chốn.

c)

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

d)

Chơi dao có ngày đứt tay

40.

Từ “ước mơ” trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Hương ước mơ trở thành ca sĩ.

b)

Đó là những ước mơ cao đẹp.

c)

Ai cũng cần phải có ước mơ.

d)

Mẹ cũng có niềm ước mơ.

41.

Câu 56. Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau.

a)

mát, chuyên cần

b)

nóng, lười biếng

c)

lạnh, vụng về

d)

ấm, chậm chạp

42.

Tiếng nào ghép với “báo” để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

cánh

b)

nhà

c)

hiếu

d)

chí

43.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Sông có nhiều, người có lúc.

b)

Sông có khúc, người có lúc.

c)

Sông có nước, người có lúc.

d)

Sông có khúc, người có trí.

44.

Tiếng nào ghép với “hạnh” để tạo thành tính từ?

a)

thuỷ

b)

khô

c)

nhân

d)

hoá

45.

Câu 61. Đâu là từ để nguyên trong câu đố sau? Để nguyên bạn của nhà nông Bỗ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào.

a)

Đồng

b)

Bỗng

c)

Nhà

d)

Nông

46.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

dẻ dành, dành dụm, dỗ dành

b)

giành giật, tranh dành, dành dụm

c)

dỗ dành, dành giật, tranh dành

d)

dẻ dành, tranh dành, giành giật

47.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng?

a)

Ăn bó cơ bụi

b)

Ăn chắc mặc dày

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn có đi trước, lội nước theo sau

48.

Câu nào dưới đây sử dụng hình ảnh nhân hoá phù hợp với bức ảnh sau?

a)

Những bông hoa nở trắng cả khu vườn.

b)

Những tia nắng chiếu sáng cả khu vườn.

c)

Mỗi khi chị nắng xuất hiện cả khu vườn lại bừng sáng lên.

d)

Những chú ong đang tìm mật.

49.

Động nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

A. bay, nhảy, đưa thoi, trắng muốt

b)

B. kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

C. no, lặn, bơi, ngủ, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

D. chạy, reo, thổi, bồng bềnh, hò hát

50.

Câu 72. Em hãy chọn động từ phù hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống: "Thầy giáo đang ____ bài cho học sinh."

a)

A. giảng

b)

B. hát

c)

C. cười

d)

D. toả

51.

Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc?

a)

A. đỏ đỏ

b)

B. vàng hoe

c)

C. xanh dương

d)

D. tròn xoe

52.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ sau. ……… nước ……… nồi

a)

rạn nước nứt nồi

b)

vỡ nước vỡ nồi

c)

nứt nước rạn nồi

d)

rá nước rách nồi

53.

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

Vào lúc 12 giờ, kim giây cũng chỉ số 12.

b)

Mẹ đang rây cháo cho em ăn.

c)

Hôm nay, nhà em thay rây điện mới.

d)

Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.

54.

Câu 84. Điền ch hay tr vào chỗ trống
Dải ........uyên hình chơi bóng ..........uyên

a)

chuyên hình, truyện

b)

truyên hình, chuyên

c)

chuyên hình, chuyên

d)

truyên hình, truyện

55.

Các bác nông dân đang ………… lúa. Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

a)

gặt

b)

trồng

c)

nấu

d)

bán

56.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. "Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ …..có ngày phong lưu."

a)

khó nhọc

b)

gian khổ

c)

vất vả

d)

chăm chỉ

57.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau để tạo thành một câu văn có hình ảnh so sánh? Nhìn từ xa, mặt sông lúc nào cũng phẳng lặng như……………

a)

tấm gương phản chiếu bầu trời mây lững thững.

b)

dãy núi sừng sững.

c)

con đường tấp nập

d)

vầng mặt trời xanh.

58.

Câu 94. Từ mô phỏng âm thanh trầm nhẹ, thầm thì như tiếng sóng vỗ, tiếng gió thổi, tiếng người nói từ xa vọng lại là.

a)

rì rào

b)

ầm ầm

c)

lách cách

d)

ro ro

59.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ sau. Kẻ …… sát cánh.

a)

vai

b)

đi

c)

bên

d)

gần

60.

Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người.

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Thương người như thể thương thân

d)

Thẳng như ruột ngựa

61.

Em hãy sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh có hình ảnh so sánh: gà /sĩ./trống/oai/ Anh/phong/ như / em / nhà / một /trắng.

a)

A. Anh gà trống nhà em oai như một tráng sĩ.

b)

B. Anh gà trống nhà em như một tráng sĩ.

c)

C. Anh gà trống nhà em oai phong như một tráng sĩ.

d)

D. Anh gà trống nhà em oai phong như tráng sĩ.