Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 3 lên 4

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

9899

b)

9999

c)

9888

d)

8888

2.

Lớp trưởng chỉ huy cả lớp xếp hàng. Cả lớp xếp được 4 hàng, mỗi hàng có 7 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

29 học sinh.

b)

32 học sinh

c)

30 học sinh

d)

28 học sinh.

3.

Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58? Số cần tìm là:

a)

101

b)

135

c)

67

d)

91

4.

Tôi nghĩ ra một số, nếu thêm vào số tôi nghĩ 72 đơn vị thì được 1 số mới, nếu bớt số mới đi 27 đơn vị thì được kết quả là 81. Đố bạn biết số tôi nghĩ là số nào?

a)

Số 108

b)

Số 36

c)

Số 99

d)

Số 81

5.

Tính giá trị của biểu thức: 4536 + 73 845 : 9

a)

8709

b)

12 841

c)

22 741

d)

12 741

6.

Bể thứ nhất chứa được 4 827 lít nước. Bể thứ hai chứa được 2 634 lít nước. Cả hai bể chứa là:

a)

8 461

b)

9 361

c)

7461

d)

8 961

7.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

86 cm

b)

48 cm

c)

28 cm

d)

96 cm

8.

Nếu lấy số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau trừ đi số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau thì được hiệu là:

a)

8 765

b)

8 999

c)

7 654

d)

8 876

9.

Số nào trong các số dưới đây mà để xuôi hay quay ngược lại vẫn giữ nguyên giá trị

a)

606

b)

111

c)

886

d)

689

10.

Có 372 quyển sách xếp đều vào 2 tủ, mỗi tủ có 3 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách? Biết mỗi ngăn có số sách như nhau.

a)

186 quyển

b)

172 quyển

c)

62 quyển

d)

126 quyển

11.

Nếu lấy số chẵn lớn nhất có 5 chữ số trừ đi số lẻ bé nhất có 4 chữ số thì được hiệu là:

a)

98 997

b)

98 998

c)

98 999

d)

98 987

12.

Kết quả của biểu thức: 24 + 36 x 8 là

a)

212

b)

312

c)

302

d)

480

13.

Một sợi dây đồng dài 36 dam được cắt ra thành 2 đoạn, đoạn thứ nhất dài 15 dam. Đoạn thứ hai dài là:

a)

21 dam

b)

20 dam

c)

15 dam

d)

41 dam.

14.

3km 6dam = … m. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

3600

b)

3060

c)

306

d)

36

15.
a)

5 đoạn thẳng

b)

15 đoạn thẳng

c)

30 đoạn thẳng

d)

36 đoạn thẳng

16.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong dãy: 1, 5, 9, 13, … là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

14

17.

Tổng các chữ số của số 57906 là:

a)

50

b)

27

c)

5

d)

10

18.

36 573 : 9 có số dư là:

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

19.

Trong một hộp bi có 7 viên bi vàng, 8 viên bi xanh và 9 viên bi đỏ.Hỏi không nhìn vào hộp phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có 1 viên bi đỏ?

a)

16 viên

b)

8 viên

c)

15 viên

d)

9 viên

20.

Trong một năm những tháng có 30 ngày là:

a)

3, 4, 6, 9, 11

b)

4, 5, 6, 9, 11

c)

4, 6, 9, 11

d)

4, 6, 10, 11