wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EDIT đuôi phát hành

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với các từ còn lại

a)

killed

b)

hurried

c)

regretted

d)

planned

2.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

3.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

4.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

packed

b)

punched

c)

filled

d)

promised

5.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

considered

b)

pulled

c)

laughed

d)

arranged

6.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

7.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

repaired

b)

invented

c)

wounded

d)

succeeded

8.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

improved

b)

parked

c)

broadened

d)

examined

9.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

delivered

b)

replaced

c)

obeyed

d)

organized

10.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

11.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

tested

b)

marked

c)

presented

d)

founded

12.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

allowed

b)

dressed

c)

flashed

d)

mixed

13.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

14.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

15.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

annoyed

b)

remembered

c)

arrested

d)

wondered

16.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

advanced

b)

polished

c)

competed

d)

announced

17.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

whispered

b)

wandered

c)

vanished

d)

jogged

18.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

introduced

b)

complained

c)

compared

d)

applied

19.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

covered

b)

installed

c)

described

d)

decorated

20.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

arrived

b)

smoked

c)

used

d)

occurred