wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

28 THÁNG 7 2021 - TỪ VỰNG LỚP 9 UNIT 2

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

lớn lên, trưởng thành (2):

(a)  

2.

tuyệt vời, tuyệt diệu (adj):

a)

various

b)

fabulous

c)

easy-going

d)

positive

3.

một cách tuyệt vời, tuyệt diệu:

f _ _ _ l _ _ _ _ y

(a)  

4.

(thuộc về) đô thị, thu phu (adj):

a)

multicultural

b)

downtown

c)

cultural

d)

metropolitan

5.

châu Đại Dương (n):

(a)  

6.

đa văn hóa (adj):

a)

multicultural

b)

downtown

c)

cultural

d)

metropolitan

7.

nhiều, đa dạng:

(a)  

8.

văn hóa (n):

(a)  

9.

thuộc văn hóa (adj):

a)

multicultural

b)

downtown

c)

cultural

d)

metropolitan

10.

đáng tin cậy (adj) (2) >< không đáng tin cậy:

a)

reliable = trustworthy >< dishonest

b)

reliable = dishonest >< trustworthy

11.

sự phong phú, đa dạng (n): v _ _ _ _ t _

(a)  

12.

phong phú, đa dạng, nhiều (adj):

a)

various

b)

fabulous

c)

easy-going

d)

positive

13.

chật ních người (adj):

a)

packed

b)

stuck

c)

metropolitan

14.

đầy cái gì, chật ních bởi cái gì:

a)

tobe packed of = tobe full of

b)

tobe packed with = tobe full with

c)

tobe packed of = tobe full with

d)

tobe packed with = tobe full of

15.

đô thị hóa (v):

a)

wander

b)

stick

c)

urbanize

d)

indicate

16.

sự đô thị hóa, hiện đại hóa (n)

a)

metropolitan

b)

urbanization

17.

(thuộc) đô thị, thành thị (adj):

(a)  

18.

cỡ vừa, cỡ trung (adj):

a)

large-sized

b)

small-sized

c)

medium-sized

19.

cỡ nhỏ (adj):

a)

large-sized

b)

small-sized

c)

medium-sized

20.

cỡ to (adj):

a)

large-sized

b)

small-sized

c)

medium-sized

21.

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại (adj):

d _ _ _ t _ _ _

(a)  

22.

bị cấm (adj)

a)

forbade - forbidden - forbidden

b)

forbidden - forbade - forbidden

23.

cấm ai làm gì >< bắt ai làm gì (2)

a)

make sb to V >< forbide sb to v = force sb to v

b)

forbide sb to v >< force sb to v = make sb to v

24.

ai bị bắt làm gì (2):

a)

sb be forbidden to v = sb be made to v

b)

sb be forbidden to v = sb be forced to v

c)

sb be made to v = sb be forced to v

25.

thoải mái, dễ tính (adj) (2)

(a)  

26.

đi lang thang (v):

(a)  

27.

bị mắc ket, không di chuyển đươc (adj):

a)

packed

b)

stuck

c)

metropolitan

28.

kẹt (v):

a)

stick – stuck – stuck

b)

stick – stick – stuck

29.

(giá cả) phải chăng (adj):

a)

expensive = costly = over-priced

b)

affordable = cheap = reasonably-priced

30.

(giá cả) đắt (adj):

a)

expensive = costly = over-priced

b)

affordable = cheap = reasonably-priced

31.

*Chọn 3 đáp án đúng

thực hiện (v) (3):

a)

do

b)

carry out

c)

indicate

d)

conduct

e)

determine

32.

*Điền từ còn thiếu

thực hiện 1 cuộc điều tra: conduct/do/carry out a (a)  

33.

xung đột (n):

a)

index

b)

asset

c)

conflict

d)

figure

34.

yếu tố (n): f _ _ _ _ r

(a)  

35.

xác định (v): d _ _ _ _ m _ _ _

(a)  

36.

được xác định, có ý chí (adj):

(a)  

37.

nhà cao chọc trời (n):

a)

skyscraper

b)

metro

c)

downtown

d)

factor

38.

* Chọn 4 đáp án đúng:

chỉ số (n) (4):

a)

figure

b)

statistic

c)

fortune

d)

index

e)

indicator

39.

*Chọn 4 đáp án đúng

chỉ, cho thấy (v) (4):

a)

depict

b)

determine

c)

indicate

d)

show

e)

illustrate

40.

cư dân (n):

a)

dweller = citizen = resident = urbanization

b)

dweller = citizen = resident = inhabitant

41.

*Chọn 2 đáp án đúng

sự đô thị hóa (2):

a)

urbanization

b)

dweller

c)

metropolitan

d)

urban sprawl

e)

inhabitant

42.

thuộc thủ đô, người dân thủ đô: m _ _ _ _ p _ _ _ t _ _

(a)  

43.

tài sản (n) (2):

(a)  

44.

Điền từ còn thiếu (2) theo cú pháp: ....... = .........

hiện thời, trong lúc này (5): for the time being = at present = .......... = right now = ...........

(a)  

45.

tiêu cực, âm tính (adj):

(a)  

46.

tích cực, dương tính (adj):

(a)  

47.

sự tiêu cực, sự âm tính (n):

a)

negativity

b)

positivity

48.

sự tích cực, sự dương tính (n):

a)

negativity

b)

positivity

49.

tích cực, lạc quan (adj) (2) >< bi quan, tiêu cực (adj)

a)

sanguine = pessimistic >< optimistic

b)

optimistic = sanguine >< pessimistic

50.

tàu điện ngầm (n):

(a)