wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 8 (P2)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu tạo của hầu hết các nguyên tử

a)

Hạt p

b)

Hạt electron và notron

c)

Hạt proton và notron

d)

Cả 3 loại hạt

2.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

 P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

 P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

 2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

 4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

3.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

4.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ?

a)

Al và O2

b)

C và O2

c)

CO và O2

d)

CO2 và O2

5.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

a)

P2O5

b)

SO2

c)

CaO

d)

CO

6.

Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

MgO, K2O, CuO, Na2OMgO,\ K_2O,\ CuO,\ Na_2O

b)

CaO, Fe2O3, K2O, BaOCaO,\ Fe_2O_3,\ K_2O,\ BaO

c)

CaO, K2O, BaO, Na2OCaO,\ K_2O,\ BaO,\ Na_2O

d)

FeO, K2O, CuO, Na2OFeO,\ K_2O,\ CuO,\ Na_2O

7.

Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:

a)

FeSO4

b)

Fe2 (SO4)3

c)

Fe (SO4)3

d)

Fe3(SO4)2

8.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO2 chiếm thể tích là

a)

4,48 lít

b)

5,6 lít

c)

6,72 lít

d)

3,36 lít

9.

Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

KMnO4 hoặc KClO3

b)

KMnO4 hoặc H2O

c)

Không khí

d)

KNO3 hoặc Al2O3

10.

Hòa tan 10g NaOH vào 40g nước, nồng độ % của dung dịch thu được là

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

40%

11.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Khối lượng của 5,6 lít O2 (đktc) là:

a)

3,2g

b)

4,8g

c)

6,4g

d)

8g

13.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại magie thì thể tích oxi cần dùng là

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

14.

Trong các khí sau: CO2, NO, N2, H2, SO2, CO số chất khí nặng hơn không khí là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

15.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

a)

Khí oxi tan trong nước

b)

Khí oxi ít tan trong nước

c)

Khí oxi khó hoá lỏng

d)

Khí oxi nhẹ hơn nước

16.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4. Vì lí do nào sau đây?

a)

Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

b)

Dễ kiếm, rẻ tiền

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về không khí ?

a)

Không khí là một nguyên tố hoá học.

b)

Không khí là một đơn chất.

c)

Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí.

d)

Không khí là hỗn hợp 2 khí là oxi và nitơ.

18.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

20.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

21.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

22.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

23.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

24.

Hãy tính khối lượng KCl của 50g dung dịch KCl 20%

a)

250g

b)

10g

c)

1g

d)

25g

25.

Thêm 200ml nước vào 100ml dung dịch HCl 0,6M ta được dung dịch mới có nồng độ là

a)

0,15M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,25M

26.

Hợp chất có công thức Cu2O có tên là


a)

đồng oxit.

b)

đồng (II) oxit.

c)

đồng (I) oxit.

d)

đồng từ oxit.

27.

Khi phân huỷ hoàn toàn (có xúc tác) 24,5 gam KClO3, thể tích khí oxi (đktc) thu được là

a)

6,72 lít.

b)

4,48 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

28.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với oxi trong điều kiện thích hợp?

a)

CO2, Mg, S, P

b)

S, SO2, Na, Mg

c)

P, H2, SO3, Ca

d)

CH4, P, CO2, Al

29.

Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

nitơ (V) oxit.

b)

nitơ đioxit.

c)

nitơ oxit.

d)

đinitơ penta oxit.

30.

Axit Sunfuric có CTPT là?

a)

H2SO4H_2SO_4

b)

HClHCl

c)

HNO3HNO_3

d)

K2SO4K_2SO_4